Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ong”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ong” · 100 âm tiết, 1.240 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (57)
Từ có tiếng cuối vần “ong” (252)
- bóngMón ăn bằng bóng cá hay bì lợn rán phồng.
- đóngLàm cho một vật dài, cứng, có đầu nhọn cắm sâu và chắc vào một vật khác bằng cách nện mạn…
- hỏngKhông dùng được nữa.
- sóngHiện tượng mặt nước dao động, dâng lên hạ xuống trông tựa như đang di chuyển, chủ yếu do …
- nóngcó nhiệt độ cao.
- phóngNhân bản vẽ, bản in, tranh ảnh to hơn.
- mỏngKhông dày, có bề dày nhỏ.
- gióngĐoạn thân cây giữa hai đốt.
- giải phóngLàm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nước ngoài nô dịch, chiếm đóng.
- giọngĐộ cao thấp, mạnh yếu của lời nói, tiếng hát.
- chất lỏng(Vật lý) Chất chảy, không giữ một hình dạng nhất định, như là nước.
- lỏng(Vật chất) Ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc…
- nhanh chóngNhanh nhạy, gọn và chóng vánh (nói khái quát).
- lóngQuy ước trong đan lát từng loại sản phẩm.
- phỏng(Đph) Như Bỏng.
- hy vọngMong muốn (trở thành sự thật).
- móngPhần rắn như chất sừng ở đầu ngón chân, hay ngón tay.
- quan trọngCó ảnh hưởng, tác dụng to lớn, đáng được đề cao, coi trọng.
- thất vọngMất hết hi vọng, không còn trông mong gì được nữa.
- thận trọngHết sức cẩn thận, luôn có sự đắn đo, suy tính kĩ lưỡng trong hành động để tránh sai sót.
- đọngNói nước dồn lại một chỗ không chảy đi được.
- hào phóngRộng rãi về mặt chi tiêu trong quan hệ đối xử với người.
- phát sóngPhát trên sóng vô tuyến.
- võngĐồ dùng đan bằng sợi hay làm bằng vải dày, dai, mắc hai đầu lên cao, giữa chùng xuống, để…
- vọng(Id.) . Chỗ bố trí để quan sát và canh gác.
- bong bóngMàng nhỏ hình cầu do không khí làm phồng lên.
- tuyệt vọngMất hết, không còn hi vọng gì nữa.
- tôn trọngCoi trọng và quý mến.
- hâm nóngLàm bùng lên trở lại một cách sôi động và mạnh mẽ hơn.
- hư hỏngHỏng nói chung.
- họngKhoang rỗng trong cổ, ở phía sau miệng, thông với thực quản và khí quản.
- làm hỏnggây thiệt hại, hư hao
- vô vọngKhông còn một chút hy vọng nào.
- coi trọngCho là quan trọng nên hết sức quan tâm, chú ý đến.
- cổ họngPhần của khí quản, thực quản ở bên trong cổ.
- kính trọngCông nhận một người là bậc trên mình hoặc có giá trị nào đó về mặt đạo đức, tri thức, tài…
- bỏngMón ăn làm bằng ngô hoặc gạo rang phồng cho nở ra, có khi trộn thêm mật.
- lò vi sóngMột thiết bị dùng để làm nóng đồ ăn bằng vi sóng, thường ở 2450 MHz, làm dao động các phâ…
- nghiêm trọngỞ trong tình trạng xấu, gay go đến mức trầm trọng, có nguy cơ dẫn đến những hậu quả hết s…
- thả lỏngĐể cho các cơ bắp hoàn toàn tự nhiên, thoải mái, không có một biểu hiện dùng sức nào cả, …
- cóngĐồ đựng bằng sành hình trụ, miệng rộng, có nắp đậy, thân hơi phình, đáy lồi.
- sang trọngGiàu có lịch sự.
- triển vọngKhả năng phát triển trong tương lai (thường là tốt đẹp).
- cõngMang trên lưng.
- nền móngPhần đất đã gia cố để xây nhà.
- quý trọngTôn trọng quý mến lắm.
- tự trọngCoi trọng và giữ gìn phẩm cách, danh dự của mình.
- gọngBộ phận của một số đồ vật, cứng và dài, có thể giương lên cụp xuống.
- hắng giọngPhát ra tiếng ngắn từ trong cổ, thường để lấy giọng trước khi nói hoặc để làm hiệu.
- làn sóngSóng xô nối tiếp nhau tạo thành từng lớp có bề mặt hình uốn lượn.
- lạc lõngTản mát, tan tác vào chỗ lạ.
- trọngCoi trọng, chú ý, đánh giá cao.
- chong chóngĐồ chơi có nhiều cánh, quay bằng sức gió.
- chóngXong trong một thời gian rất ngắn.
- cẩn trọngCẩn thận vì rất coi trọng.
- kính viễn vọngDụng cụ quang học dùng để xem những vật ở khoảng cách lớn một cách rõ ràng.
- lòng tự trọngThái độ suy nghĩ về mình một cách đúng đắn với lương tâm của mình.
- đánh bóngTạo nên các hình nổi trên mặt phẳng khi vẽ, bằng cách dùng các độ đậm nhạt khác nhau.
- cọngThân cành của loại cây thân mềm (như rau cỏ, lúa, đậu).
- hóngĐón lấy, hứng lấy.
- kỳ vọngCầu mong, mong mỏi.
- mô phỏngBắt chước làm theo một cái mẫu.
- nôn nóngNóng ruột.
- tham vọngLòng ham muốn, mong ước quá lớn, vượt quá xa khả năng thực tế, khó có thể đạt được.
- đá bóngCuộc thể thao mà hai bên cố gắng đá quả bóng vào gôn của nhau.
- dục vọngLòng ham muốn, thường không chính đáng.
- lõngLối đi của hươu nai trong rừng.
- nguyện vọngĐiều mong muốn.
- trân trọngTỏ ý quý, coi trọng.
- tọng(Kng.) . Cho vào một nơi nào đó và dồn xuống cho thật đầy, thật chặt.
- vang vọngLà từ diễn tả cái gì đó được truyền đi rất nhanh và đã được truyền đi rộng rãi. Thường đư…
- ỏngNói bụng phình ra.
- bọng(Phương ngữ) Cái bụng.
- chú trọngĐặc biệt coi trọng.
- hi vọng.
- khát vọngĐiều mong muốn, đòi hỏi rất mạnh mẽ.
- liêm phóngChức quan án các tỉnh Trung Quốc thời phong kiến.
- lắng đọngLắng dần xuống và đọng lại.
- nghĩa bóngNghĩa xa, bóng bảy, trừu tượng, suy từ nghĩa đen mà ra.
- thõngThứ vò nhỏ và dài.
- trang trọngTỏ ra hết sức trân trọng.
- tỷ trọngTỷ số trọng lượng của một khối vật chất chia cho trọng lượng của một khối nước cùng thể t…
- đức cao vọng trọngLời ca tụng những người có đạo đức cao cả, được người ta quý trọng.
- chiếm đóngĐưa quân đội đến chiếm giữ đất đai, lãnh thổ của nước khác.
- câm họngĐành phải không nói gì, không cãi lại được.
- giá phỏngTừ dùng để nêu một giả thiết, thử coi điều nào đó là có thật để xem có thể rút ra kết luậ…
- giở giọngDùng lối nói, luận điệu quen thuộc thể hiện thái độ xấu đối với người nào đó
- khuất bóngKhông được ánh sáng soi đến.
- lên giọngCất cao giọng.
- mọngCăng ra vì chứa hoặc ngấm nhiều chất lỏng.
- rê bóngKỹ thuật cầu thủ kiểm soát và di chuyển bóng bằng tay hoặc chân trong các trận đấu.
- sóc vọngNgày mồng một và ngày rằm âm lịch.
- tồn đọngCòn lưu lại, đọng lại, chưa được xử lý, giải quyết.
- biết tỏngBiết rõ cái điều mà người khác tưởng là không thể biết được hoặc muốn giấu.
- bước sóng(Vật lý học) Khoảng cách giữa hai đỉnh hoặc hai hõm sóng kề nhau.
- danh vọngĐịa vị cao được người ta tôn trọng.
- long trọngVới tất cả những hình thức cần thiết để nêu tầm quan trọng.
- lướt sóngMôn thể thao dùng ván lướt đi trên sóng nhờ vào lực đẩy của sóng biển.
- ngóngTrông chờ, mong mỏi.
- nhong nhóngNhàn rỗi chỉ ngồi chờ ăn hoặc đi lông bông, không làm việc gì.
- nóng bỏngXem đẹp, khiêu gợi, hấp dẫn
- nổi nóngTrở nên tức giận, cáu gắt.
- say sóngChoáng váng, nôn nao trên tàu, thuyền.
- buông thõngĐể cho thõng xuống.
- bé bỏngBé và non, yếu (nói khái quát)
- cao vọngNiềm mong ước cao xa.
- chõngĐồ dùng để nằm, ngồi, làm bằng tre nứa, giống như chiếc giường nhưng nhỏ, hẹp hơn.
- lõng bõngNhiều nước ít cái.
- lỏng chỏngThưa thớt, rời rạc và mỗi thứ một nơi không ra hàng lối.
- mau chóngNhanh, chỉ trong thời gian ngắn.
- ngõngMấu hình trụ ở đầu một vật để tra vào một lỗ cho vật đó xoay.
- ngỏngVươn cao lên.
- nhóngĐưa cao lên.
- nong nóngHơi nóng.
- nói bóngDiễn ý bằng những lời ở ngoài việc nhưng khá rõ để người nghe hiểu được những điều mình k…
- nể trọngNể và kính trọng.
- sõngThuyền nan nhỏ.
- trầm trọngỞ tình trạng có thể dẫn tới hậu quả hết sức tai hại.
- óngMượt và bóng.
- ước vọngĐiều mong mỏi.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.