Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “o”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “o” · 112 âm tiết, 1.240 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (44)
Từ có tiếng cuối vần “o” (213)
- choChuyển cái sở hữu của mình sang người khác mà không đổi lấy gì cả.
- tự doPhạm trù triết học chỉ khả năng biểu hiện ý chí, làm theo ý muốn của mình trên cơ sở nhận…
- bòĐộng vật to, chân cao có hai móng, sừng tròn và ngắn, lông thường màu vàng, nuôi để kéo c…
- toCó kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những c…
- doTừ điều gì; từ đâu.
- khoChỗ chứa lương thực hoặc vật liệu, hàng hoá, dụng cụ của Nhà nước.
- lòChỗ đắp bằng đất hay xây gạch tạo nhiệt độ cao để nung nóng, nấu nướng hay sưởi ấm.
- noỞ trạng thái nhu cầu sinh lý về ăn uống được thoả mãn đầy đủ.
- gòKhoảng đất nổi cao lên giữa nơi bằng phẳng.
- hòĐiệu dân ca của ta thường hát trong lúc lao động.
- vai tròTác dụng, chức năng trong sự hoạt động, sự phát triển của cái gì đó.
- đoXác định độ lớn của một đại lượng, một vật bằng những dụng cụ chuẩn xác.
- còChim có chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, thường sống gần nước và ăn các động vật ở nước.
- coThân hình, nói về mặt đường nét, sự cân đối. Một thiếu nữ có co đẹp.
- hoBật hơi ra từ trong phổi, trong cổ, đến mức phát thành tiếng.
- hẹn hò(Id.) Hẹn (nói khái quát).
- lý doĐiều nêu lên làm căn cứ để giải thích, dẫn chứng.
- mòBọ nhỏ, thường có ở ổ gà hoặc sống kí sinh trên mình gà, đốt rất ngứa.
- goĐồ dùng hình cái lược trong khung cửi để luồn sợi dọc.
- nhoLoài cây leo, quả có vị ngọt thường dùng để chế rượu vang.
- rủi ro.
- tò mòCó tính hay dò hỏi, tìm cách biết bất cứ chuyện gì, dù có hay không quan hệ tới mình.
- bo boTên gọi thông thường của ý dĩ.
- loCảm thấy áy náy, không yên tâm khi chờ đợi một sự việc, một tình cảnh đáng e ngại.
- dòThứ bẫy chim.
- soĐược thai nghén hoặc được đẻ ra lần đầu tiên.
- giòChân lợn, chân gà đã làm thịt.
- khòThổi hơi nóng nói chung, gồm gas, nhiệt, lửa.
- làm choGây nên.
- nhà khoNhà chuyên dùng để làm kho.
- phòGiúp đỡ.
- tròHoạt động diễn ra trước mắt người khác để mua vui.
- vòThứ hũ lớn.
- sòTên gọi chung các loài trai biển nhỏ và tròn, vỏ dày có khía xù xì, thịt ăn được.
- quanh co(Giao thông) Uốn khúc, vòng lượn liên tục.
- thăm dòTìm hiểu để biết ý kiến thái độ, sự phản ứng của người khác bằng cách dò hỏi, dò xét kín …
- thập thòKhi thò ra, khi thụt vào, liền liền.
- học tròHọc sinh.
- số đoSố chỉ kết quả của phép đo một đại lượng nhất định bằng hệ đơn vị xác định nào đó.
- phoTừ đặt trước những danh từ chỉ sự vật có đủ các bộ phận.
- troChất còn lại của một số vật sau khi cháy hết, nát vụn như bột và thường có màu xám.
- O(Hóa học)
- cáng lòMột loài thực vật có hoa trong Họ Cáng lò, cây gỗ nhỏ, thân có mùi thơm, vỏ thân láng trắ…
- lò xoBản thép mỏng thường uốn cong hoặc dây bằng thép uốn thành đường xoắn ốc, dễ dàng trở lại…
- moPhần bẹ rộng ở lá cau, bọc lấy thân cau.
- ro roTừ mô phỏng những tiếng động nhỏ, đều đều, tròn tiếng và kéo dài.
- ròNhánh non.
- thòĐưa một bộ phận nào đó ra hẳn phía ngoài vật che chắn, qua một chỗ hở, để cho lộ hẳn ra.
- thước đoDùng làm chuẩn để xác định giá trị của những cái khác có tính chất trừu tượng.
- voĐặt xuống nước, gạn lấy chất nặng, còn chất nhẹ cho trôi đi.
- xoCó vẻ ủ rũ, teo tóp lại.
- dặn dòDặn cẩn thận, với thái độ rất quan tâm.
- giày vòLàm cho đau đớn một cách day dứt.
- BoTên một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu B và số hiệu nguyên t…
- gay goRất khó khăn.
- giằng coKéo đi kéo lại.
- gầy gòGầy (nói khái quát).
- hát hòHát (nói khái quát)
- làm tròĐóng một vai khôi hài cho người ta cười.
- nguyên doNguyên nhân sâu xa.
- thò lòLối đánh bạc thời trước, bằng con quay có sáu mặt số.
- vòng voCó quá nhiều những việc, chi tiết bị thừa, không cần thiết, gây mất thời gian.
- đòThuyền nhỏ chở khách trên sông nước.
- bánh sừng bòBánh được làm từ bột mì, men, bơ, sữa và muối, cấu tạo gồm nhiều lớp bơ và bột xếp chồng …
- bê bò(phương ngữ) Tên gọi của tự mẫu B/b, được sử dụng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam để…
- chả giò(Địa phương)
- giở tròVẽ vời để thêm phiền phức.
- không gian tự doVùng không gian không có bất cứ vật chất lẫn trường lực nào khác, ngoài vật chất và trườn…
- ki boRất bủn xỉn, chỉ biết bo bo giữ của.
- quần bòQuần kiểu Âu, may bằng vải bò, thường có kiểu dáng và đường nét nhất định.
- reo hòReo ầm lên, tỏ ý vui mừng hay thúc đẩy.
- tò tòlẽo đẽo đi sau.
- òKý tự o viết thường với thanh huyền ◌̀ trong văn bản tiếng Việt.
- bánh bòMột loại bánh phổ biến ở Việt Nam, được làm từ bột gạo, nước, đường và men.
- bật lò xoPhản ứng tức thì và mạnh mẽ (thường vì tự ái).
- chén nhoThứ rượu nhẹ dùng trong lễ Vượt Qua.
- chăm loXem chăm nom
- chữ NhoChữ Hán.
- cướp cò(cò súng) làm cho đạn phát nổ sớm ngoài ý muốn, trong khi chưa định bắn.
- duyên doNguyên nhân, nguồn gốc trực tiếp của sự việc.
- kéo coTrò chơi tập thể, người chơi chia làm hai tốp, mỗi tốp nắm một đầu sợi dây, bên nào kéo đ…
- lần mòTìm kiếm khó khăn.
- o oTiếng người ngáy hoặc tiếng gà gáy.
- phá đòLà một cách nói khác của việc giao lưu ăn nằm cùng các cô gái qua đêm.
- phần thư khanh nho(đen) Tệ đốt sách và diệt sĩ lâm thời Tần.
- sao choNhư thế nào, nhằm mục đích gì.
- Sào DoTức Sào Phủ và Hứa Do.
- thoThua kém.
- thân ai nấy loThân ai nấy lo, hồn ai nấy giữ.
- tiên nhoNhà học giả Nho học đời trước.
- tồn khoCòn lại trong kho.
- đắn đoCân nhắc giữa nên và không nên, chưa quyết định được.
- ấm noĐủ ăn, đủ mặc.
- bánh troBánh làm bằng gạo nếp ngâm nước tro, gói bằng lá dong, luộc chín, có màu vàng trong, ăn v…
- chủ nghĩa tự doMột lý tưởng, quan điểm triết học, và truyền thống chính trị cho rằng tự do là giá trị ch…
- Cửa LòSông ở huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
- kèo còNằn nì, vật nài, thêm bớt dai dẳng.
- ngòRau mùi.
- nòLờ đơm cá.
- rình mòLén lút dòm ngó để kiếm cơ hội làm một việc xấu.
- trùm sòKẻ cầm đầu (hàm ý coi khinh).
- tò vòLoài sâu bọ hình tựa con ong, lưng nhỏ, hay làm tổ bằng đất.
- vày vòLàm cho nhàu nát.
- xe bòXe thô sơ có hai bánh, thường do trâu bò kéo, dùng để chuyên chở vật nặng.
- Y Pha NhoMột quốc gia nằm ở Tây Nam châu Âu, trên bán đảo Iberia, giáp Pháp và Andorra phía Đông B…
- bánh ú troBánh tro gói hình tháp.
- bé xé ra to(điều, chuyện) không đáng kể nhưng lại làm thành to, thành nghiêm trọng.
- bến đòNơi dò ngang đỗ để lấy khách.
- cam goGay go, gian khổ.
- chiêu tròMột hành động hoặc kế hoạch xảo quyệt hoặc khéo léo nhằm đánh lừa ai đó.
- chuyện tròNói chuyện thân mật với nhau.
- chân giòChân của con lợn hay con bò đã được làm thịt.
- cá khoMón ăn là cá nấu khan với mắm muối.
- cẳng giòchân giò.
- hay hoHay (nói khái quát).
- hỏi dòHỏi lần lần từng người, từng việc, cho ra manh mối.
- khét mòKhét có mùi hôi, vị ngang.
- kiến bòCảm giác vừa tê, vừa như kim đâm nhẹ tại nhiều nơi trong bắp thịt, tựa như có một đàn kiế…
- kiểm dòKiểm tra và dò xét các thông tin, kết quả.
- líu loNói tiếng chim hót nhanh, ríu vào nhau và véo von.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.