Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ong”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “ong” · 100 âm tiết, 1.240 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (43)
Từ có tiếng cuối vần “ong” (347)
- vòngVật có hình cong khép kín.
- dòngKhối chất lỏng chạy dọc, dài ra.
- trongchỉ sự chứa, đựng
- phòngBuồng lớn.
- ròngLõi của cây.
- lòngNhững bộ phận trong bụng của con vật giết thịt, dùng làm thức ăn (nói tổng quát).
- song song(Hình học)Nói hai đường thẳng nằm trong cùng một mặt phẳng mà không có điểm chung nào, ho…
- bên trongphần nội tại của sự vật, hiện tượng.
- giongCành tre.
- phongBệnh do vi khuẩn gây viêm mãn tính da, niêm mạc và thần kinh ngoại biên, làm lở loét và c…
- hài lòngVui vẻ bằng lòng.
- văn phòngBộ phận phụ trách công việc giấy tờ sổ sách của một cơ quan.
- còngĐộng vật nhỏ trông giống cua, cuống mắt rất dài, hai càng đỏ, sống ở bãi biển.
- songCây thân leo dài, cùng họ với mây, lá kép lông chim, có bẹ, thân dùng làm bàn ghế, gậy ch…
- xà phòngChất tẩy rửa, làm sạch và làm thơm cơ thể hoặc đồ vật.
- congĐồ đựng bằng sành, hông phình, miệng rộng.
- xongKết thúc, hoàn thành.
- mongỞ trạng thái trông ngóng, đợi chờ điều gì, việc gì đó xảy ra.
- sẵn lòngVui vẻ làm việc gì.
- bòngCây cùng họ bưởi, quả to, cùi dày, vị chua.
- ongLoại sâu bọ cánh màng, đít có nọc, sống thành đàn có tổ chức, nhiều loài có thể hút nhị h…
- nongĐồ đan hình tròn, lòng nông, giống như cái nia, nhưng to hơn, thường dùng để phơi thóc, n…
- nòngCái ổ giữa một vật gì.
- làm xongHành động kết thúc việc làm gì đó.
- Người vị vongVị vong.
- phải lòngCảm thấy yêu một cách khó cưỡng lại nổi.
- tử vongChết (thường nói về bệnh nhân).
- vui lòngVui vẻ bằng lòng, thỏa mãn, có cảm hứng tích cực.
- Hải PhòngMột thành phố trung ương ở miền Bắc Việt Nam.
- mật ongChất lỏng hơi sền sệt, có vị ngọt, màu vàng nhạt, do nhiều giống ong hút mật nhiều loại h…
- bình phongVật dùng để chắn gió hoặc chắn một đoạn tầm mắt, hay che cho đỡ trống trải, thường xây bằ…
- hòngRắp tâm để đạt mục đích mình mong mỏi.
- khủng longlà những loại động vật rất to lớn sống hàng triệu năm về trước những đã bị tuyệt chủng
- rongLoài thực vật bậc thấp sống ở nước, thân mảnh, hình dải dài, mọc chi chít vào nhau gồm có…
- thuộc lòngThuộc đến mức nhớ mãi trong trí óc, bất cứ lúc nào cũng có thể nhắc lại hoặc nhận ra ngay…
- longRời ra.
- nóng lòngCảm thấy khó chịu vì phải đợi lâu.
- quốc phòngViệc giữ gìn đất nước chống mọi âm mưu xâm lược.
- truy phongBan tước cho người đã chết.
- tròngNhãn cầu nằm trong hốc mắt.
- a tòngTham gia vào (việc làm sai trái dưới sự điều khiển của người khác) một cách thiếu suy ngh…
- dự phòngvật được dùng để thay thế cho vật khác có cùng loại trong tình trạng khẩn cấp.
- nản lòngKhông còn muốn theo đuổi việc đang làm vì không tin là sẽ có kết quả.
- thanh longMột loại trái cây, vỏ thường có màu đỏ, ruột trắng đặc lẫn hạt đen như mè đen (vừng đen),…
- trông mongMong đợi.
- trưởng phòngNgười đứng đầu điều khiển công việc một phòng.
- đau lòngĐau đớn, xót xa trong lòng; thương tâm.
- sòngNơi mở ra chuyên để đánh bạc.
- thật lòngXem thành thật
- tiên phong(Đạo quân) Đi đầu ra mặt trận.
- yên lòng(đang có điều có thể làm cho lo lắng, áy náy) có trạng thái tâm lí yên ổn, không có điều …
- bongLong ra, bóc ra từng mảng ở lớp ngoài.
- chạnh lòngĐộng lòng vì cảm xúc.
- long tongTiếng trống con.
- nhòngLứa tuổi (cũ).
- xung phongXông thẳng vào đánh.
- đongĐo thể tích một chất lỏng hay một chất rời.
- đề phòngChuẩn bị trước để sẵn sàng đối phó, ngăn ngừa hoặc hạn chế những thiệt hại có thể xảy ra.
- diệt vongBị mất hẳn; Bị tiêu diệt.
- mòngLoài ruồi to hay đốt trâu bò.
- niêm phong(Xem từ nguyên 1) Đóng kín lại và dán giấy có dấu của chính quyền.
- nương longNgực của người phụ nữ
- oai phongCó vẻ tôn nghiêm đáng kính.
- phỉ phongRau phỉ và rau phong, tượng trưng cho sự trong sạch của người đàn bà.
- quay vòngLặp lại nhiều lần một quá trình trong sản xuất.
- Thăng LongQuẻ Thuần Càn, hình con rồng bay vút chín tầng trời.
- thư songCửa sổ phòng học.
- tiêu phòngBuồng của vợ vua có trát hột hạt tiêu lên vách.
- Tân LongMột phường Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- tấm lòngToàn thể những tình cảm thân ái, tha thiết hay sâu sắc nhất đối với người mình yêu quý ha…
- Vĩnh Long(Tỉnh) , Việt Nam.
- đành lòngNén lòng chịu đựng làm việc gì bất đắc dĩ.
- bòng bongDây leo thuộc loại dương xỉ, thường mọc xoắn vào nhau thành từng đám ở bờ bụi.
- bỉ sắc tư phongCái kia kém thì cái này hơn, nghĩa là.
- cam lòng(Cũ) . Thoả lòng, cảm thấy tự bằng lòng làm việc gì hoặc trước việc gì. Đền đáp được ơn s…
- chiều lòngLàm theo ý của người khác, cốt được vừa lòng (chứ thực ra không thích làm như vậy).
- cầu phongXà dọc theo hai bên mái nhà để đỡ các đầu rui.
- một lòngTình cảm trước sau như một.
- ngã lòngKhông còn giữ được ý chí, quyết tâm trước khó khăn, thử thách.
- phiền lòngBuồn bực trong lòng.
- tay trongNgười ở bên trong một tổ chức nào đó mà giúp đỡ cho người bên ngoài, trong quan hệ với ng…
- uốn conglà hành động làm cho một vật thẳng không còn thẳng nữa. Nói cách thì làm vật đó cong lại
- vỡ lòngNói trẻ con bắt đầu học chữ.
- vừa lòngCảm thấy bằng lòng vì hợp với ý mình.
- bằng lòngTrong lòng cho là ổn, là được.
- cháo lòngCháo nấu bằng gạo với nước luộc lòng lợn, có cho thêm lòng và tiết lợn, ăn kèm gia vị.
- lãi ròngSố tiền còn lại sau khi lấy doanh thu trừ đi tổng các chi phí và thuế thu nhập doanh nghi…
- lòng vòngDiễn tả hành động gì đó cứ quanh quẩn một chỗ.
- ngắt dòngTạo ra một dòng trống; chia đôi dòng (tại một vị trí nào đó).
- thương longThằn lằn cá và thằn lằn biển, chủng loài thống trị các đại dương kỷ Phấn Trắng.
- tác phongLề lối làm việc, đối xử với người khác.
- văn phongPhong cách, lối viết riêng của mỗi người.
- ác long(đen) rồng dữ.
- a còngDấu @.
- An LongMột xã thuộc huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- biên phòngCanh phòng nơi biên giới.
- buộc lòngỞ trong cái thế đành phải làm, phải chấp nhận mặc dù không muốn.
- bại vongỞ tình trạng bị thua và bị tiêu diệt.
- canh phòngTrông coi để giữ cho khỏi xảy ra việc bất trắc.
- Cao PhongMột thị trấn thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- chongThắp đèn lâu trong đêm.
- cuồng phong(Văn chương) Cơn gió xoáy dữ dội.
- dài dòng(Nói, viết) lắm lời một cách rườm rà, vô ích.
- hongLàm cho khô bằng cách đưa tới gần lửa hoặc phơi nơi thoáng gió.
- Hàm Ly LongNói chỗ nguy hiểm.
- Hạ Long.
- lưu vong(Cũ; id.) . Sống tạm bợ nơi nào đó không phải là quê hương, lý do vì quê hương đang có vấ…
- mất lòngLàm cho người ta giận.
- mếch lòngCó điều không vừa lòng, vì cảm thấy bị chạm tự ái (trong quan hệ giữa những người ít nhiề…
- năm trongNăm chi thể trong người ta.
- Quang PhongMột xã thuộc huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- tam tòngBa nguyên tắc của giáo lí phong kiến Trung Quốc (tại gia tòng phụ, xuất giá tòng phu, phu…
- thuần phongPhong tục tốt.
- thòngDòng một cái dây, thả bằng dây.
- tiền phongĐi trước dẫn đường.
- tongMất hết (thtục).
- trận vongChết trận.
- Vân PhongMột xã thuộc huyện Cát Hải, Hải Phòng, Việt Nam.
- Yên Phong(Huyện) Một huyện ở phía tây Bắc Ninh, Việt Nam.
- bìa trongTrang giấy tiếp theo sau bìa sách, thường ghi các nội dung như: tên sách, tên tác giả, nơ…
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.