Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “en”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “en” · 65 âm tiết, 405 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (65)
Từ có tiếng cuối vần “en” (223)
- chénĐồ dùng để uống nước, uống rượu, thường bằng sành, sứ, nhỏ và sâu lòng.
- đenCó màu như của than, của mực tàu.
- bénNói dao sắc Bén như dao cau.
- nénLoại củ nhỏ bằng chiếc đũa, màu trắng, dùng làm thuốc trị rắn.
- chènVật dùng để bánh xe vận tải, thường làm bằng gỗ, hình trụ, đáy tam giác.
- đènĐồ dùng để lấy ánh sáng.
- menChất hữu cơ gồm những tế bào sống có khả năng gây lên những phản ứng hoá học.
- quenHiểu biết, thông thuộc với mức độ nhất định.
- bóng đènDụng cụ bằng thuỷ tinh để che gió cho đèn khỏi tắt.
- kènNhạc khí tạo tiếng nhạc bằng cách dùng hơi thổi làm rung các dăm hoặc làm rung cột không …
- hẹnĐịnh trước với ai là sẽ làm việc gì.
- lenSợi chế biến từ lông một số động vật (thường là cừu).
- ghenTức tối, bực bội vì nghi cho chồng hoặc vợ có ngoại tình.
- senCây trồng ở hồ, ao, đầm nước, lá gần hình tròn, một số trải trên mặt nước, một số mọc vươ…
- hènNhút nhát đến mức đáng khinh.
- thói quenLối, cách sống hay hành động do lặp lại lâu ngày trở thành nếp rất khó thay đổi.
- xenLớp của màn kịch.
- làm quenBắt đầu có tiếp xúc, có quan hệ với dụng ý để trở nên quen biết.
- trọn vẹnHoàn toàn đầy đủ.
- độ lớn mô menĐộ mạnh động đất kế tiếp độ Richter (thang độ lớn địa phương) được sử dụng bởi các nhà đị…
- kenKeo kiệt, bủn xỉn.
- kénTổ được kết bằng tơ của tằm hoặc một số loài sâu.
- lènDãy núi đá sừng sững và chạy dài như bức thành.
- vénKéo lên.
- bôi đenTô hoặc làm đen (của gì đó).
- bảng đenVật có mặt phẳng nhẵn bằng gỗ, đá, v.v., thường màu đen, dùng để viết, vẽ bằng phấn lên t…
- renTấm đan bằng chỉ mỏng, có hình trang trí, thường có hình răng cưa ở mép.
- sắc bénRất tinh, nhanh, nhạy (nói khái quát).
- thuốc menThuốc chữa bệnh nói chung.
- ấm chénBộ vật dụng để đựng nước, nước trà, hoặc các đồ uống khác, bao gồm ấm (có nắp kín và có v…
- lénI p. (Làm việc gì) một cách bí mật sao cho những người khác không thấy, không biết.
- nghẹnBị tắc ở cuống họng.
- nhanh nhẹnRất hoạt bát, nhẹ nhàng và mau chóng.
- rối renMất trật tự và an toàn.
- venNgoại vi vấn đề hoặc sự vật gì.
- khenĐánh giá tốt.
- lời khenXem lời và khen
- thenThanh gỗ dùng để cài ngang cánh cửa.
- trà đenLoại trà có tính oxy hóa cao hơn các loại trà ô long, trà vàng, trà trắng và trà xanh.
- tròng đenPhần hình tròn, thường có mầu đen, nâu hoặc xanh, trên mắt.
- chenLen vào để chiếm chỗ, chiếm lối đi.
- chẽnNói quần áo ngắn và hẹp.
- henBệnh mãn tính về đường hô hấp, gây những cơn khó thở do co thắt phế quản.
- ménNói rận, chấy mới nở, còn bé.
- rènĐập kim loại nung đỏ thành đồ dùng.
- rénĐi nhẹ bằng phần trước bàn chân, không để gót chấm đất.
- thẹnCảm thấy mình bối rối, mất tự nhiên khi tiếp xúc với đông người, người khác giới hay xa l…
- trẽnNgượng ngùng.
- tắc nghẽnBị mắc, không qua được.
- én(Động vật học) Loài chim nhảy, đuôi chẻ đôi, cánh dài, bay nhanh, thường xuất hiện vào mù…
- ghèn(Đph) .
- hứa hẹnHi vọng.
- lẻnĐi giấu không cho người ta biết.
- Mèo ĐenTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.
- nguyên vẹnĐầy đủ trọn vẹn, không ai xâm phạm, không mất mát.
- người quenNgười mà mình quen biết.
- nhenBắt đầu cháy lên.
- nhạy bénCó khả năng nắm bắt, phát hiện và thích ứng nhanh đối với những yếu tố mới, những yêu cầu…
- phenLần, lượt.
- thai nghénMang thai (nói khái quát).
- thợ kènNgười chuyên thổi kèn đám ma.
- bènP. (dùng phụ trước động từ) (Làm việc gì) liền ngay sau một việc nào đó, nhằm đáp ứng một…
- bõ bènTương xứng và thoả mãn được yêu cầu cần có.
- bắt bénbắt đầu bén lửa.
- chè chénNước uống pha bằng chè búp.
- lồng đènThứ hộp có nhiều mặt kính, để đặt đèn vào xách đi.
- mon menNhích chậm từng quãng ngắn để lại gần.
- nghe lénHành động nghe không cho ai biết.
- phènTên gọi chung các loại muối kép gồm hai muối sulfat.
- quá chénuống rượu nhiều quá, đến mức bị say.
- tenChất gỉ có màu xanh lục ở đồng.
- thu vén1. Góp nhặt lại cho gọn.
- tê giác đenMột loài động vật có vú thuộc bộ guốc lẻ, sinh sống tại các khu vực miền đông và trung ch…
- xe benPhương tiện xe tải có khả năng vận chuyển hàng hóa với khối lượng lớn thông qua thùng hàn…
- bon chenLen lỏi chật vật trong môi trường chật hẹp một cách nhọc nhằn hoặc ti tiện.
- bớt xénLấy bớt đi để hưởng riêng một phần cái đáng lẽ phải đem dùng hết, phải chi hết.
- chịu đèn(Thú vật) Không chạy trốn trước ánh đèn của người đi săn.
- nhẹnNhanh và gọn.
- nốt đenNốt có trường độ bằng hai nốt móc đơn hoặc nửa nốt trắng, tức 1 phách trong nhịp _4^4.
- quen quenHơi quen.
- sẻnHà tiện.
- trước lạ sau quenMới gặp lần đầu tiên còn bỡ ngỡ, sau gặp nhiều thành quen sẽ hiểu hơn.
- tối đentối om. Hoàn toàn không có ánh sáng.
- xã hội đenBộ phận dân số kiếm sống bằng cách thực hiện các hoạt động tội phạm vi phạm pháp luật như…
- đan xenĐan lẫn vào nhau, cái nọ tiếp cái kia.
- đè nénDùng quyền thế, sức mạnh ức hiếp, kìm hãm, không cho tự do.
- đường phènLoại đường được sản xuất từ đường cát, hạt to hơn đường cát và kết tinh thành từng khối, …
- a menTừ dùng ở cuối câu cầu nguyện của người theo Công giáo để tỏ ý cầu xin, có nghĩa "xin đượ…
- bẹnChỗ nếp gấp giữa đùi và bụng dưới.
- dân đen(Từ cũ) Người dân thường không có địa vị, quyền hành gì trong xã hội cũ. (nói tổng quát; …
- khong khenCao rao, khen ngợi.
- long đenVòng khuyên nối cánh cửa vớt trục cố định.
- mụn đầu đenDấu hiệu tổn thương đầu tiên do mụn trứng cá gây ra.
- nghèo hènNghèo mà ở địa vị thấp trong xã hội.
- nghénMới có thai.
- nghĩa đenNghĩa đầu tiên hiểu một cách thông thường, tự nhiên, khác với nghĩa bóng.
- nghẽnTừ nói đường tắc, không đi lại được.
- nhỏ nhenHẹp hòi, hay chấp nhất, hay thù vặt.
- nấm menNhóm vi nấm thường có cấu tạo đơn bào và thường sinh sôi nảy nở bằng phương pháp nẩy chồi…
- quân Cờ ĐenNhóm tàn quân của phong trào nông dân Trung Quốc do Lưu Vĩnh Phúc cầm đầu kéo sang Việt N…
- quènTầm thường, chẳng đáng giá.
- rón rénP. Từ gợi tả dáng điệu của động tác (thường là đi đứng) cố làm cho thật nhẹ nhàng, thong …
- thấp hènQuá tầm thường, hèn kém, đáng khinh.
- thổi kènThổi vào kèn để phát ra âm thanh.
- trơ trẽnKhông biết ngượng.
- u bẹnKhối sưng ở hông.
- xénCắt bớt chỗ không cần thiết.
- yếu hèn.
- đánh lận con đen(đen) Chơi bạc gian.
- đăng tenTấm đan bằng chỉ mỏng, có hình trang trí, thường có hình răng cưa ở mép
- đỏ đenMay và rủi; thường dùng để chỉ cờ bạc.
- e thẹnNgại ngùng và hay thẹn.
- hổ thẹnTự cảm thấy mình xấu xa, không xứng đáng (nói khái quát).
- thân quenQuen thuộc và thân thiết.
- tẽnĐồng nghĩa với tẽn tò. Thẹn vì đã nhầm lẫn.
- vun quénDành dụm.
- vun vénDành dụm.
- biếu xénBiếu (nói khái quát; thường hàm ý chê).
- bàn đènKhay đặt đồ hút thuốc phiện; đồ dùng để hút thuốc phiện (nói khái quát)
- bẽn lẽnRụt rè, thẹn thùng và có vẻ ngượng ngập.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.