Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “inh”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “inh” · 82 âm tiết, 2.703 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (20)
Từ có tiếng cuối vần “inh” (506)
- đinh(Từ cũ, nghĩa cũ) Trai tráng thuộc lứa tuổi phải đóng thuế thân và đi lính thời phong kiế…
- hy sinhChết để người khác được sống.
- kinhKinh đô (nói tắt).
- học sinhTrẻ em học tập ở nhà trường.
- tinhYêu quái.
- thần kinhBộ phận trong cơ thể gồm có não, tủy và các dây tỏa khắp cơ thể, chuyên việc liên hệ giữa…
- bình minhLúc Mặt Trời mới mọc.
- sinhNgười học trò; (cũ) người thanh niên.
- chứng minhDùng lí luận để chứng tỏ rằng kết luận suy ra từ giả thiết là đúng.
- khinhCoi là trái ngược với đạo lý thông thường và cần phải lên án.
- phát minh(Hoặc d.) . Tìm ra cái đã có sẵn trong tự nhiên mà chưa được biết tới trước đây, và có th…
- thông minhCó trí lực tốt, hiểu nhanh, tiếp thu nhanh.
- vệ tinhThiên thể nhỏ quay quanh một hành tinh.
- Hồ Chí MinhTên một nhà cách mạng, chủ tịch nước đầu tiên của chính thể Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
- Đông KinhMột phường thuộc thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- hành tinhThiên thể quay quanh một ngôi sao hay tàn tích sao, với khối lượng thật sự dưới khối lượn…
- trinhLòng trung thành đối với chồng.
- an ninhĐược yên ổn, không có rối ren.
- minhSáng, sáng suốt rõ ràng.
- vệ sinhNhững biện pháp phòng bệnh, giữ gìn và tăng cường sức khoẻ (nói khái quát).
- nhà vệ sinhNhà, phòng làm nơi đại, tiểu tiện.
- dinhKhu nhà dùng làm nơi đóng quân trong thời phong kiến.
- binhQuân lính.
- thuỷ tinhchất rắn vô định hình đồng nhất, thông thường được sản xuất khi một chất lỏng đủ độ nhớt …
- văn minhTrình độ phát triển đạt đến một mức nhất định của xã hội loài người, có nền văn hoá vật c…
- ninhNấu bằng cách đun nhỏ lửa để cho món ăn thật nhừ.
- thanh minhTên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứn…
- xinhCó đường nét, vẻ dáng trông đẹp mắt, dễ ưa.
- biện minhGiải thích cho rõ ràng phải, trái.
- Giáng sinhLễ Giáng sinh (nói tắt), một ngày lễ trong Thiên Chúa giáo.
- liên minhSự kết hợp giữa hai hay nhiều lực lượng để cùng chiến đấu cho một mục đích chung.
- ngày sinhNgày ra đời của một người.
- nảy sinhSinh ra, xuất hiện.
- nữ sinhHọc sinh nữ.
- rinhẦm ĩ.
- thuyết minhTường thuật, giải thích bằng lời những sự việc diễn ra trên màn ảnh.
- bẩm sinhVốn có từ lúc mới sinh ra.
- chiến binhLính chiến đấu.
- dưỡng sinh(Xem từ nguyên 1).
- ký sinhSống bám nhờ vào.
- linhTương tự như thiêng.
- phát sinhBắt đầu sinh ra.
- tâm linhKhả năng cảm nhận, đoán định trước các biến cố xảy ra với mình, theo duy tâm.
- tôn vinhTôn lên vị trí, danh hiệu cao quý vì được ngưỡng mộ hoặc vì có năng lực, phẩm chất đặc bi…
- bạch diện thư sinh(Nghĩa đen) Học trò mặt trắng
- giấy vệ sinhGiấy mềm, dễ thấm nước và có khả năng tự hoại, dùng để đi đại tiện hoặc dùng vào những vi…
- loan phụng hòa minh(Nghĩa đen) Chim loan, chim phượng cùng hót.
- thần linhThần, lực lượng siêu nhân nói chung.
- Tây NinhMột tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ, Việt Nam.
- xích kinh(Thiên văn học) Một trong hai tọa độ của một điểm trên thiên cầu khi sử dụng hệ tọa độ xí…
- đồ thán sinh linh(Nghĩa bóng) Đồ thán có nghĩa đen là bùn than; sinh linh là đời sống người ta.
- đồng minhLà tên gọi một khối các quốc gia liên kết quân sự với nhau chống lại quân của khối Trục t…
- Bắc Ninh.
- bộ binhBinh chủng của lục quân, quân sĩ đi bộ tác chiến (khi có chiến tranh)
- hồi sinhSống lại, tươi tốt lại.
- kết tinhBiến từ thể lỏng hay thể hòa tan trong chất lỏng sang thành tinh thể.
- minh tinhNgôi sao sáng; thường dùng để ví các nghệ sĩ điện ảnh, có tài năng và danh tiếng lẫy lừng.
- thí sinhNgười dự kì thi để kiểm tra sức học.
- tự lực cánh sinhTự mình làm cho mình có điều kiện sống và phát triển, không cần sự giúp đỡ của ai.
- Đại MinhTrung Quốc (không phân biệt triều đại cụ thể).
- anh linhHồn thiêng liêng.
- cấm binhbinh lính chuyên canh giữ nơi cung cấm.
- kỹ thuật lâm sinhKỹ thuật tạo rừng, chăm sóc, nuôi dưỡng và khai thác rừng.
- linh tinhNhiều nhưng lặt vặt, vặt vãnh, ít có giá trị.
- vệ binh(Từ cũ) Người lính đi theo một nhân vật để bảo vệ.
- đinh ninhTin chắc chắn là việc gì đó sẽ xảy ra.
- điêu linhXác xơ, tàn tạ.
- điền kinhLà tập hợp các môn thể thao dùng chân như chạy, nhảy.
- chuẩn tinhThiên thể ở rất xa, giống một ngôi sao, là nguồn phát ra một bức xạ điện từ rất mạnh.
- Chí MinhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Chí Linh (Hải Dương), h. Tràng Định (Lạng Sơn), Việt Nam.
- cải tử hoàn sinhNg.
- du học sinhHọc sinh đang theo học ở ngoài nước quê hương.
- kim sinhKiếp này.
- môn sinhHọc trò của một ông thầy (cũ).
- phúc tinhNgb. Người cứu người khác ra khỏi cảnh khổ sở.
- phổ độ chúng sinhThành ngữ của đạo Phật chỉ việc Phật cứu giúp mọi người ra khỏi bể khổ.
- Quảng NinhMột tỉnh ven biển thuộc vùng Đông Bắc Bộ Việt Nam.
- súc sinhĐộng vật (các loài thú vật nói chung).
- sư sinhThầy và trò.
- thinhYên lặng không nói gì, như thể không biết.
- thành đinhNói con trai đến mười tám tuổi.
- thân chinhNói vua tự mình đem quân đi đánh nhau.
- thỉnh kinhĐi xin kinh Phật ở nước ngoài.
- thụ tinhSự phối hợp của tế bào sinh dục cái với tế bào sinh dục đực thành tế bào trứng.
- tiên sinh(Cũ) Thầy dạy học.
- tiểu tinhVợ lẽ.
- tài binhGiảm bớt quân lính.
- tái sinhChế tạo lại từ những vật đã hỏng.
- vô sinhKhông thể sinh đẻ.
- xuất tinhCho tinh dịch phóng ra.
- xác minhLàm cho rõ sự thật qua thực tế và có chứng cứ cụ thể.
- Yên NinhMột phường Tx. Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- ba sinhBa kiếp người.
- duyệt binhKiểm tra đội ngũ lực lượng vũ trang một cách tượng trưng để biểu dương sức mạnh trong buổ…
- hướng đạo sinhNgười ở trong đoàn hướng đạo.
- lâm sinhNgành khoa học sinh học chuyên nghiên cứu, quản lý, bảo tồn và sử dụng hệ sinh thái rừng.
- mới tinhCòn nguyên, chưa dùng đến.
- phồn vinhPhát triển tốt đẹp.
- sinh linhNhân dân (cũ).
- Thiên Vương TinhMột hành tinh trong Thái Dương Hệ cách xa Mặt Trời vào hàng thứ bảy.
- thuỷ sinhCác loài thực vật và động vật sinh sống ở môi trường nước.
- trấn tinh(văn chương) sao Thổ (ngôi sao lớn thứ hai trong hệ mặt trời)
- viễn chinhTham gia chiến tranh đánh nhau ngoài bờ cõi của quốc gia đang sống.
- vị tinhMuối ngọt.
- biểu sinhQuá trình phát triển của thực vật hoặc động vật từ trứng hoặc bào tử để sản sinh ra những…
- bãi binhRút quân về, không đánh nhau nữa.
- chuyển sinhThể loại sáng tác giả tưởng hoặc viễn tưởng của các loại anime, manga có nội dung chính l…
- công binhBinh chủng kĩ thuật, chiến đấu chủ yếu bằng mìn, chất nổ, v.v. và bảo đảm chiến đấu, như …
- Diêm Vương TinhSao Diêm Vương.
- giáp binhBinh sĩ mặc áo giáp ra trận.
- giấy chứng minhGiấy chứng nhận tên tuổi, năm sinh, quê quán và những đặc điểm về nhân dạng do cơ quan có…
- hiện sinhHệ tư tưởng theo đó thế giới hoàn toàn không có ý nghĩa, mỗi con người là cá thể độc lập …
- hoá sinhPhân ngành nghiên cứu các quá trình hóa học bên trong liên quan tới sinh vật sống.
- hùng binhLính khỏe.
- khai sinhKhai trước chính quyền địa phương họ tên, ngày sinh của một đứa trẻ mới đẻ.
- ký ninhChất kiềm lấy từ vỏ cây canh-ki-na, có vị đắng, ít tan trong nước.
- kỳ binhQuân đội đặc biệt chuyên đánh bất ngờ, một dạng như lính đặc công thời nay.
- mít tinhCuộc hội họp của quần chúng để biểu tình hay làm việc gì.
- nguyên sinhChất sống cấu tạo nên tế bào, chứa nhân tế bào.
- nhà phát minhNgười sáng tạo hoặc khám phá ra một công thức, định dạng, vật dụng hay những thứ có ích.
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.