Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ân”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ân” · 109 âm tiết, 2.549 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (109)
Từ có tiếng cuối vần “ân” (1.125)
- địa chấnHiện tượng mặt đất bị nứt mảng gây xung động từ nhỏ đến cực đại.
- đội quânlà một nhóm gồm rất là nhiều người có trang bị vũ khí để đi chiến tranh
- đỡ đầnGiúp đỡ phần nào để cho bớt khó khăn, vất vả.
- an thânNương thân.
- anh hùng cá nhânCó tính chất anh hùng, nhưng nhằm mục đích đề cao cá nhân, coi thường quần chúng, tách rờ…
- bi phẫnĐau thương và căm giận, uất ức đến cao độ.
- biến tầnthiết bị điện có chức năng biến đổi dòng điện một chiều hoặc xoay chiều thành dòng điện x…
- biết thânthấy được rõ tác hại đối với bản thân mà hối hận, tránh lặp lại việc làm sai trái, dại dộ…
- bán nước buôn dânPhản lại nhân dân và tổ quốc, làm tay sai cho kẻ ngoại xâm để mưu lợi riêng.
- bán thân(Dùng phụ sau d., đg.) . Nửa thân người
- bình vậnTuyên truyền, vận động chính trị (theo cách mạng) trong binh sĩ và sĩ quan đối phương (tr…
- bó thânChịu phải phục tòng.
- bóc trầnLàm cho bộc lộ hoàn toàn cái xấu xa vốn được che đậy, giấu giếm.
- bóng bán dẫnxem transistor
- băng nhânNgười làm mối trong việc hôn nhân.
- bất cầnTỏ ra không cần để ý gì đến, thế nào cũng mặc.
- bất nhẫnHơi tàn nhẫn.
- bần thầnKém sắc khí tinh anh, có nét mặt biểu hiện sự mệt mỏi hoặc đang băn khoăn lo nghĩ.
- bụi trầnNhư bụi bặm, thường chỉ cuộc đời không thanh cao, mang tính chất gian khổ.
- cam phậnCam chịu, chấp nhận với cuộc sống, số phận của mình do không tin ở khả năng thay đổi, cải…
- cao tầncó tần số cao từ 10.000 hertz trở lên.
- chen chânChen vào để đứng, để chiếm chỗ.
- chuẩn nhậnBằng lòng, đồng ý.
- chẩn bầnGiúp đỡ người có hoàn cảnh nghèo khó.
- cán cânĐòn cân, thường dùng để ví mối tương quan giữa hai lực lượng, hai đại lượng đối lập.
- cáu bẩnCó chất bẩn bám vào người hay đồ vật.
- công ty cổ phầnCông ty do các cổ đông góp cổ phần thông qua hình thức mua cổ phiếu.
- công xã nhân dânMột hình thức tổ chức liên hiệp nhiều hợp tác xã nông nghiệp cấp cao ở nông thôn Trung Qu…
- cúc tầnCây bụi cùng họ với cúc, lá có khía răng và có mùi thơm, hoa hình ống màu tím, mọc ở bãi …
- căm phậnCăm giận và phẫn nộ trước điều tàn ác, ngang ngược.
- cơm bình dâncơm rẻ tiền, bán cho người dân thường.
- cạp quầnBộ phận trên cùng của quần, nơi thắt lưng.
- cải cựu tòng tânBỏ cái cũ, cái lạc hậu để theo cái mới, cái tiên tiến.
- cận thầnBề tôi thường ở bên cạnh vua chúa và được vua chúa tin dùng.
- cật vấnHỏi vặn, gặng hỏi cặn kẽ, nghiêm nhặt.
- dân quânLực lượng vũ trang địa phương không thoát ly sản xuất, được tổ chức ở nông thôn để bảo vệ…
- dân vậnTuyên truyền vận động nhân dân.
- dưỡng thânNuôi cha mẹ. Câu này ý nói.
- dấn thânlà hành động dính líu, làm liên quan vào một cái gì đó
- dắt dẫn.
- dớ dẩn(Khẩu ngữ) Ngớ ngẩn, ngờ nghệch.
- dữ thầnRất nhiều, rất lớn, đến mức ngoài sự tưởng tượng.
- gan bàn chânPhần ở dưới và ở giữa bàn chân người.
- giao ngânĐưa tiền, trả tiền.
- giao nhậnGiao và nhận tài sản, hàng hoá, v.v. giữa hai bên (nói khái quát).
- giả trânHành vi cố tình tạo ra sự việc không có thật ở mức độ lộ liễu và có thái độ trơ ra khi bị…
- giải ngânĐưa tiền mặt, đưa vốn vào hoạt động, lưu thông hoặc thực hiện dự án.
- giảm chấnLàm mất hoặc làm bớt rung động, bớt xóc.
- giậm chânNện chân xuống, thường để tỏ ý tiếc việc gì.
- giữ chânGiữ lại, níu kéo không để cho đi.
- gái tânNgười con gái còn trinh.
- gây cấnTạo ra những khó khăn trở ngại.
- hương lânLàng xóm, ý nói.
- Hạ ThầnHạ Hầu Thắng là một danh nho đời Hán. ông thường nói.
- hạnh nhânLoài cây có nguồn gốc từ vùng Địa Trung Hải, quả có vỏ cứng và nhiều vi chất thường dùng …
- hả giậnĐược thoả mãn vì trút được nỗi tức giận.
- hải vậnChuyên chở bằng đường biển.
- hầu cận(Dùng phụ sau d.) . Theo hầu bên cạnh người có chức vị, thường được coi là người thân tín.
- hậu cầnhoạt động bảo đảm vật chất, kỹ thuật, y tế, quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang.
- hậu vậnSố phận về phần sau cuộc đời con người.
- hề hấnNgười hoặc nhóm người đứng đầu, có địa vị, cấp bậc cao nhất.
- học phầnChương trình học có khối lượng kiến thức, kỹ năng hoàn chỉnh để người học tích lũy trong …
- hồng quânTừ cũ chỉ trời.
- hồng quầnTừ cũ chỉ người con gái đẹp trong thời phong kiến.
- Hổ Đầu Tướng QuânCố Khải Chi làm chức Hổ Đầu tướng quân đời vua Tấn An Đế gọi là Cố Hổ Đầu. Mỗi khi Cố ăn …
- hộ thân(Kết hợp hạn chế) . Phòng giữ cho mình, để phòng sự bất trắc.
- hội đồng nhân dânCơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, do nhân dân bầu cử ra.
- hờn giậnBực bội vì tức giận, nên có thái độ tiêu cực.
- hợp phầnThành phần hợp thành của một hợp chất.
- khi quânKhinh vua.
- khiên dẫnĐưa đến, dẫn đến.
- khuất thânCúi mình chịu lụy.
- khất lầnHẹn lần này đến lần khác mà vẫn không làm.
- khốn quẫnTúng thiếu đến mức hết cách xoay xở.
- khổ thânPhải chịu đựng nỗi đau đớn.
- khởi hấnGây thù hằn, gây chuyện chiến tranh.
- kiểm ngânHoạt động kiểm đếm, tuyển chọn, đóng gói, bốc xếp, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy…
- kiểm nhậnXác nhận sau khi đã kiểm tra, xem xét.
- kẻ Việt người TầnViệt.
- linh mẫnSáng suốt, nhanh nhẹn.
- luấn quấnQuấn lấy, không chịu bỏ ra.
- lên cânNói thân thể nặng thêm ra vì khỏe mạnh.
- lòng bàn chânPhần dưới của bàn chân, có đường chỉ, không bao gồm các ngón chân.
- lương dânNgười lương thiện chuyên làm ăn.
- lưỡng phân(Triết học) Sự tách rời một khái niệm thành hai khái niệm bao gồm trong toàn bộ nội hàm c…
- lầm lẫnLầm cái nọ với cái kia (nói khái quát).
- lần chầnNấn ná, hoãn lâu.
- lần khânĐòi hỏi nhiều.
- lần lầndần dần, hết thời gian này qua thời gian khác.
- lần thầnLờ đờ, không tinh nhanh.
- lẫn cẫnNói người già hay lẫn.
- lận đậnVất vả, khó khăn, chật vật vì gặp quá nhiều biến cố thăng trầm, gian nan và những thử thá…
- lột trầnTố cáo cho mọi người biết.
- lục vấn(Kng.) . Hỏi vặn để truy cho ra lẽ.
- mu bàn chânPhần trên của bàn chân, không bao gồm các ngón chân.
- má phấnTừ dùng trong văn học xưa chỉ con gái trẻ đẹp.
- mây TầnThơ Hàn Dũ đời Đường.
- mơ mẩn(Ít dùng) .
- mặt hoa da phấnTả người phụ nữ có vẻ đẹp mượt mà, tươi tắn.
- mặt phấnMặt trát phấn, ý thân phận người con gái.
- mọt dânKẻ chuyên đục khoét nhân dân trong xã hội cũ.
- mộ phầnTrtr. Ngôi mộ.
- ngơ ngẩn(ng1)
- ngại ngầnLo ngại và lưỡng lự, không cương quyết thi hành.
- ngờ ngẫnCó vẻ kém tinh khôn, hoạt bát và chậm chạp trong cách ứng xử.
- nhân thânTổng hợp các đặc điểm về thân thế, cuộc sống và tính cách của một con người, về mặt thi h…
- nhần nhậnNói vị hơi hơi đắng.
- nuốt giậnNén cơn tức giận.
- nương thânỞ nhờ để tìm sự che chở, giúp đỡ.
- nẫnBéo lẳn, tròn trịa
- nằm giường cá nhânCuộc sống chung chạ nhiều thiếu thốn.
- oán giậnCăm giận, uất ức tột độ.
- phong thầnĐược suy tôn làm thần thánh.
- phong vânNgb. Nói cảnh gặp thời.
- phép nhân(Toán học) Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số, một gọi là …
- phù thầnBùa hộ mệnh.
- phản ứng hạt nhânMọi quá trình (tương tác giữa các hạt nhân) dẫn đến sự biến đổi chúng thành các hạt nhân …
- phụ cậnGiáp gần chung quanh.
- phụ nhânNgười đàn bà.
- qua lầnCho xong chuyện.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.