Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “a”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “a” · 138 âm tiết, 3.606 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (25)
Từ có tiếng cuối vần “a” (441)
- quaĐại từ ngôi thứ nhất như “anh”, dùng khi nói với người nhỏ tuổi hơn một cách thân mật hoặ…
- baHai cộng một hoặc bốn trừ một.
- xa(Trgt) Cách một khoảng lớn trong không gian hay thời gian.
- caĐồ đựng dùng để uống nước, có quai, thành đứng như thành vại.
- phaĐèn pha, nói tắt.
- laCon lai của ngựa và lừa.
- chaNgười đàn ông có con, trong quan hệ với con (có thể dùng để xưng gọi).
- raDi chuyển, ngược với vào, về.
- ma(Kết hợp hạn chế) Người đã chết.
- aCon chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ Quốc ngữ; dùng để thể hiện
- tra(Phương ngữ) Già.
- daphần ngoài của con người hay động vật
- nhà gaNơi tàu đỗ để đón, trả hành khách.
- taMình.
- tha(Loài vật) Giữ chặt bằng miệng, bằng mỏ mà mang đi.
- kiểm traTra xét xem có đúng hay không.
- quốc giaNhà nước.
- sinh raSáng tạo cái sống mới
- vaĐại từ ngôi thứ ba, chỉ đàn ông dùng với ý coi thường.
- saThứ lụa rất mỏng dùng may áo dài.
- diễn raChỉ những sự kiện đang xảy ra.
- hôm quaNgày trước ngày hôm nay.
- gaNơi xe lửa, xe điện đỗ để hành khách lên xuống.
- naCây ăn quả, vỏ quả có nhiều mắt, thịt quả trắng, mềm, ngọt, hạt màu đen. Tên khoa học là …
- thứ BaNgày thứ hai của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau…
- đaCây to có rễ phụ mọc từ cành thõng xuống, trồng để lấy bóng mát.
- điều tralà hành động để tìm hiểu kỹ hơn về một vấn đề nào đó
- chuyên giaNgười tinh thông một ngành chuyên môn khoa học, kĩ thuật.
- chính trị giaNhà chính trị, người hoạt động chính trị, người chuyên môn làm công tác chính trị.
- ngoài raNgoài cái vừa nói đến là chính, còn có những cái khác nữa.
- nhận raBiết rõ sau khi đã xem xét, suy nghĩ.
- tháng BaTháng thứ ba của lịch Gregorian, sau tháng Hai và trước tháng Tư, trong dương lịch có 31 …
- thông quaĐồng ý chấp thuận cho thực hiện, sau khi đã xem xét, thoả thuận.
- trải quaĐã từng qua.
- vượt quaHoàn thành một công trình, nhiệm vụ.
- đưa radùng để đưa cái gì đó ra.
- bỏ quaXem tha thứ
- Khoé thu baSóng nước mùa thu, thường dùng chỉ mắt mỹ nhân.
- NgaQuốc gia rộng nhất thế giới tính đến hiện tại, trải dài từ châu Âu đến châu Á.
- Tiều phu núi NaTruyền kỳ mạn lục.
- xảy raHành động ban đầu của một sự kiện, hiện tượng.
- đô laĐơn vị tiền tệ chính thức ở một số quốc gia, khu vực trên thế giới, như Canada, Hoa Kỳ, Ú…
- ga raGian nhà chứa ô-tô.
- nhaCơ quan hành chính trước đây, tương đương với tổng cục.
- thanh tra(Kng.) Người làm nhiệm vụ kiểm tra
- tìm raPhát hiện.
- Hằng Ngalà một người phụ nữ trong chuyện cổ tích dân gian, nàng sống ở trên cung trăng.
- nhớ raBỗng nghĩ đến một việc gì đã quên.
- tham giaGóp phần hoạt động của mình vào một hoạt động, một tổ chức chung nào đó.
- thoát raXem thoát khỏi
- tiếng NgaNgôn ngữ chính của nước Nga.
- tiếng Tây Ban NhaNgôn ngữ bắt đầu ở nước Tây Ban Nha mà hiện nay dùng ở một số nước như Hoa Kỳ, Mexico (Mễ…
- người taNhư người nói chung.
- quan nhanơi làm việc của quan lại (nói khái quát).
- song sa(cũ) Rèm cửa sổ bằng lụa, chỉ buồng phụ nữ.
- tối đaNhiều nhất, không thể nhiều hơn được nữa; trái với tối thiểu.
- đi raMột hành động bước đi chỗ khác.
- bao xaXa bao nhiêu.
- giaNhà (家) (Hán Việt)
- ngã baChỗ một con đường đi ra ba ngả hoặc là ba con đường, nhánh gặp nhau ở một chỗ này đó.
- bách chiết thiên ma(Nghĩa đen) Trăm lần gãy, nghìn lần mài.
- bê thaBệ rạc, không đứng đắn.
- gần xaGần cũng như xa, khắp mọi nơi.
- làm raXem làm
- lấy raXem đem ra
- lẽ raĐáng lý, đúng ra là.
- thây maXác chết của người đáng ái ngại.
- thơ catừ tổng hợp của thơ và ca
- tiểu thuyết giaMột tác giả hoặc nhà văn viết tiểu thuyết.
- Đông LaMột xã thuộc huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- ngâm ngaNgâm để tự thưởng thức, để thoả mãn ý thích (nói khái quát).
- tác giaNgười làm ra tác phẩm khoa học, văn học, nghệ thuật nói chung.
- chết chaDùng để chỉ biểu cảm trước những điều bất ngờ, do sơ suất hay không may.
- ha ha(Cười) To, vang và phát ra liên tục, biểu lộ sự thoải mái, sảng khoái.
- tha maĐất hoang dành để chôn người chết.
- tỏ raCho thấy rõ ra.
- xe hon đa(Khẩu ngữ) Xe gắn máy.
- xót xamột hành động bộc lộ cảm giác đau đớn, đau buồn
- điều khiển từ xaTruyền tự động từ xa các lệnh và truyền tự động theo hướng ngược lại các tin về tình trạn…
- bao laRộng lớn vô cùng tận, không thể bao quát được trong tầm mắt.
- bánh đaBánh thường làm bằng bột gạo tẻ hay sắn, khoai, v.v. xay ướt, tráng thành tấm mỏng hình t…
- cần saCây có chứa chất ma tuý, có thể dùng trộn với thuốc lá để hút.
- hoàng giaHọ hàng nhà vua.
- lô giaPhần hành lang hướng ra ngoài nhưng được xây âm vào bên trong ngôi nhà và bằng với mặt bằ…
- màu daĐặc tính của một giống người biểu hiện ở màu vàng, trắng, đen hay đỏ của da.
- Ngày của ChaNgày lễ kỉ niệm thiên chức làm cha, hoặc để tôn vinh những người cha, được tổ chức vào Ch…
- ninh giaNói người con gái có chồng về thăm nhà.
- nu naTrò chơi của một đám người ngồi duỗi chân ra vừa đếm vừa nói.
- nông giaNgười lao động sống bằng nghề làm ruộng.
- nước daMàu sắc của da người.
- Quy BaCuba.
- sai nhaBọn lính lệ và bọn nha lại ở các phủ huyện.
- sân galà nơi để khởi hành đi xe lửa
- Sơn LaCao nguyên đá vôi ở miền Tây Bắc Việt Nam, chạy dài trên 90 km, từ đèo Pha Đin đến Yên Ch…
- thiên ngaChim ở nước, cỡ lớn, cùng họ với ngỗng, lông trắng hoặc đen, sống ở phương Bắc, thường nu…
- thôi traĐòi người bị cáo đến để xét hỏi.
- thế giaMột gia tộc có nhiều đời vinh hiển.
- vi baSóng điện từ có bước sóng dài hơn tia hồng ngoại, nhưng ngắn hơn sóng radio.
- vườn quốc giaKhu vực rộng lớn được trưng dụng để bảo tồn thiên nhiên của một quốc gia.
- xấu xaXấu đến mức tồi tệ đáng hổ thẹn, đáng khinh bỉ.
- đồng ca(nhiều người) Cùng hát chung một bài, một bè hay nhiều bè.
- a haTiếng thốt ra biểu lộ sự mừng rỡ, tán thưởng.
- bóng maHình ảnh đáng sợ lởn vởn, ám ảnh trong tâm trí người ta
- cốp phaKhuôn đúc bê tông giúp cố định và định hình bê tông trong quá trình thi công xây dựng.
- làm maChết, trở thành ma.
- lâu laBọn tay chân của tướng cướp hay đầu sỏ gian ác.
- mạch nhaHạt lúa mạch đã nảy mầm dùng để chế rượu bia.
- ngôi thứ ba(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người hay vật mà người ta nói đến.
- phụ giaThêm vào, với tư cách một thành phần phụ.
- quốc caBài hát chính thức của một nước, dùng trong các nghi lễ.
- siêu quốc giaVượt lên giới hạn của quốc gia, chính phủ, nhà nước.
- sơn caChiền chiện; thường dùng để ví giọng hát hay.
- thánh caBài hát ca ngợi, cầu nguyện thần thánh trong các buổi lễ của đạo công giáo hoặc còn gọi l…
- thối thaThối nói chung.
- tiêu phaTiêu tiền nói chung.
- tiếng Bồ Đào NhaNgôn ngữ chính của Bồ Đào Nha, An-gô-la, Moçambique, São Tomé e Príncipe, Guiné Bissau, C…
- trảo nhaNanh vuốt.
- tuần traNói bộ đội đi xem xét tình hình ở mặt trận.
- tư giaNhà tư.
- vị thaLấy lòng bác ái mà chuyên chú làm lợi cho kẻ khác; trái với vị kỉ.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.