Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “am”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “am” · 74 âm tiết, 1.066 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (42)
Từ có tiếng cuối vần “am” (208)
- chạmĐụng nhẹ.
- támTên gọi chung một số thứ lúa tẻ, gạo hạt nhỏ và dài, cơm có mùi thơm, ngon.
- phạmPhạm nhân nói tắt.
- bảo đảmSự thực hiện được hoặc giữ được.
- bámGiữ chặt, không rời ra.
- dámCó đủ tự tin để làm việc gì, dù biết là khó khăn, nguy hiểm.
- thảmHàng dệt bằng sợi thô, dùng trải sàn nhà hoặc trên lối đi.
- khámĐồ bằng gỗ giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt đồ thờ, thường được gác hay tr…
- tội phạmVụ phạm pháp coi là một tội.
- đámTập hợp gồm nhiều vật cùng loại, không theo một trật tự nhất định nhưng cùng ở vào một ch…
- hãm(Kng.) . ý muốn nói đem lại vận rủi, gặp phải điều không may.
- tình cảmSự rung động trong lòng trước một đối tượng nào đó.
- khảmTên một quẻ trong bát quái.
- trạmNhà, nơi bố trí dọc đường để làm nhiệm vụ nào đó.
- dạmViết đè lên những nét chữ đã viết sẵn.
- trinh thám(Từ cũ) Dò xét, thám thính.
- xúc phạmĐộng chạm đến, làm tổn thương đến những gì mà người ta thấy là cao quý, thiêng liêng phải…
- giảmBớt đi, trái với tăng.
- va chạmVa vào nhau (nói khái quát)
- nhạy cảmCảm thấy mau chóng; rất thính.
- trầm cảmTrạng thái buồn rầu, chán nản, không còn hứng thú gì trong cuộc sống
- đồng cảmKhả năng có thể chia sẻ và thấu hiểu cảm xúc của người khác.
- tạm(Dùng phụ cho đg.) . (Làm việc gì) chỉ trong một thời gian nào đó, khi có điều kiện thì s…
- ámMón ăn bằng cá luộc nguyên con, kèm một số rau, gia vị chấm nước mắm.
- cámChất vụn, màu nâu do lớp vỏ mềm bao ngoài hạt gạo nát vụn khi giã hay xay xát mà thành.
- cảmNói cơ thể bị thời tiết tác động đột ngột, sinh ra khó chịu.
- trámTên gọi chung nhiều cây to cùng họ, có nhựa thường dùng để làm hương, một số loài có quả …
- dũng cảmGan dạ. Sẵn sàng đối mặt với khó khăn thử thách, "dũng cảm không phải là không sợ hãi bất…
- thông cảmHiểu thấu khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm.
- triển lãm(Hoặc d.) . Trưng bày vật phẩm, tranh ảnh cho mọi người đến xem.
- vi phạmLàm trái quy định.
- sụt giảmGiảm hẳn đi rất nhanh và nhiều.
- đảmNói người phụ nữ tháo vát, chăm lo đầy đủ và có kết quả tốt mọi công việc trong gia đình.
- can đảmCó sức mạnh tinh thần để không sợ nguy hiểm, đau khổ.
- linh cảmCảm thấy bằng linh tính.
- nghi phạmCá nhân hoặc pháp nhân bị cơ quan điều tra nghi ngờ là tội phạm, có dấu hiệu phạm tội chư…
- quy phạmĐiều quy định chặt chẽ, đòi hỏi phải tuân theo.
- thámDò xét.
- tháng TámTháng thứ tám trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.
- xámCó màu trắng trộn với đen, như màu tro.
- đạmTên thường dùng để chỉ ni-tơ (N).
- mặc cảm(Hoặc d.).
- nạmNắm.
- u ámTối tăm, không nhìn thấy gì cả.
- bi thảmRất đau thương, khiến ai cũng phải động lòng thương xót.
- gợi cảmCó tác dụng gợi lên tình cảm, làm rung động lòng người.
- phản cảmPhản ứng tiêu cực, cảm thấy bực mình, khó chịu của người xem hoặc nhìn thấy.
- thấu cảmLà khả năng nhìn thế giới bằng con mắt của người khác, đặt mình vào cuộc đời của họ.
- tàm tạmQua loa, trong khi chờ cái tốt hơn.
- đa cảmDễ cảm xúc, dễ rung động.
- đụng chạmChạm vào (nói khái quát)
- cạmDụng cụ thô sơ để lừa bắt thú vật.
- thanh đạm(Ẩm thực) Giản dị, không có những món cầu kì hoặc đắt tiền.
- xâm phạmLấn quyền lợi của người khác.
- ảm đạmThiếu ánh sáng và màu sắc, gợi lên sự buồn tẻ.
- bà támNgười phụ nữ nhiều chuyện, nhiều lời, hay tán dóc, bàn tán, lan truyền tin của người này …
- khoái cảmMối xúc động một cách vui sướng.
- không dámTht. Lời nói lịch sự để trả lời người hỏi thăm mình hay xin lỗi mình.
- mười támMười cộng với tám.
- phòng khámPhòng khám y tế để khám và chữa bệnh; phòng khám hoặc tư vấn (dành cho bác sĩ)
- thủ phạmKẻ trực tiếp gây ra vụ phạm pháp.
- biểu cảm(ngôn ngữ) biểu hiện tình cảm, cảm xúc.
- giao cảmHệ thần kinh phát sinh từ thần kinh tủy, chuyên chi phối các bộ phận trong phủ tạng về ph…
- hámTham muốn quá.
- hạm(Id.) . Tàu chiến loại lớn.
- lạmLấn quá giới hạn của mình, làm quá quyền hạn của mình.
- nhà mô phạmnhà giáo.
- nhảmBậy bạ, sai sự thực.
- nám(Ph.) . Rám. Da nám nắng. Lửa cháy nám thân cây.
- nói nhảmNói bậy.
- quân hạmTàu chiến.
- suy giảmBị giảm sút, kém dần đi.
- trảmChém đầu.
- văn phạmNguyên tắc nói và viết ngôn ngữ.
- đồng phạmHai người trở lên cùng phạm tội trong một vụ án cụ thể.
- lịch lãmCó hiểu biết rộng do được đi nhiều, xem nhiều.
- phá đámQuấy rối để làm tan vỡ, làm hỏng công việc hoặc cuộc vui của những người khác.
- sai phạmVi phạm các quy định.
- soái hạmLoại tàu chiến được dùng bởi tư lệnh chỉ huy của một nhóm hải quân. Tàu thường được treo …
- buồn thảmBuồn đau và thảm đạm.
- duy cảmHọc thuyết chủ trương rằng tất cả kiến thức của con người đều do cảm giác mà có.
- khiếp đảmSợ đến mức có cảm giác như rụng rời chân tay, mất hết hồn vía.
- khu trục hạmTàu khu trục.
- mờ ámKhông rõ rệt, phân minh, đáng ngờ là có điều xấu bên trong.
- ngámVừa khít, vừa đúng.
- phức cảmCảm xúc phức tạp.
- rã đámHết hội hè.
- sạm(Da) Đen lại vì nắng.
- thiện cảmTình cảm tốt, ưa thích đối với ai.
- thê thảmĐau thương và buồn thảm đến tột cùng.
- thất đảmSợ hãi đến mức hoảng hốt, mất hết tinh thần.
- xường xámTrang phục áo dài truyền thống của phụ nữ Trung Hoa.
- điềm đạmLúc nào cũng từ tốn, nhẹ nhàng, không gắt gỏng, nóng nảy.
- chiến hạmTàu chiến, có lắp đặt nhiều súng để tiêu diệt địch.
- do thámDò xét để nắm được tình hình.
- hảo cảmCó phát sinh thiện cảm, tình cảm tốt với người hoặc động vật.
- quả cảmCó quyết tâm và can đảm.
- rámSém đi.
- sư phạmKhoa học về giáo dục và giảng dạy trong trường học.
- thông giámGương để soi chung.
- thương cảmĐộng lòng thương xót sâu xa trước tình cảnh nào.
- vây hãmBao vây dài ngày làm cho đối phương phải khốn đốn về mọi mặt, để tiến tới tiêu diệt hoặc …
- ăn bámCó sức lao động mà không làm việc, chỉ sống nhờ vào lao động của người khác.
- động chạmĐộng đến và có thể gây tổn hại, ảnh hưởng (thường là về mặt tinh thần)
- chính phạmKẻ phạm tội chính, kẻ bày đầu, dẫn dắt người khác gây ra tội trạng.
- chính trị phạmTù chính trị.
- dịch trạmNhà chứa ngựa chuyển phát công văn giữa triều đình với địa phương và làm nơi tạm nghỉ dọc…
- giạmxem dạm (nghĩa 1)
- kìm hãmNgăn trở ráo riết, không cho tiến.
- ngoại cảmBệnh cảm do mưa, gió, nóng, lạnh gây ra.
- rạmLoài cua nhỏ, mình mỏng, bụng vàng, chân có lông, ở đồng nước mặn.
- thuyên giảmNói bệnh đã bớt, đã đỡ.
- thái giámChức hoạn quan hầu hạ trong cung cấm.
- thảm đạmBuồn rầu lạnh lẽo.
- thần giao cách cảmSự truyền đạt và cảm nhận được các hiện tượng tâm lí (như cảm giác, cảm xúc, ý nghĩ, hình…
- truyền cảmLàm cho tâm hồn người khác rung động bằng nghệ thuật của mình.
- tái phạmLại phạm tội cũ một lần nữa.
- xử trảmChém đầu để hành hình (một hình phạt thời phong kiến).
- ác cảmCảm giác không ưa thích đối với ai.
- binh trạmĐơn vị hậu cần trong quân đội phụ trách một đoạn đường hoặc một khu vực.
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.