Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “an”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “an” · 104 âm tiết, 2.143 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (104)
Từ có tiếng cuối vần “an” (941)
- Duy HànDuy Hàn thi trượt tiến sĩ, có người khuyên ông theo đuổi hướng khác. Hàn đúc một chiếc ng…
- dâu nam giảnNgười con dâu trung hậu, đảm đang, lấy ý từ kinh Thi.
- gia quanCon trai ngày xưa đến tuổi trưởng thành làm lễ “gia quan” (đội nón), hiểu rộng là.
- giao banTổng kết kết quả của những việc đã làm và lập kế hoạch cho những nhiệm vụ tiếp theo của c…
- giấy thanGiấy mỏng phủ một lớp chất nhuộm ở một mặt, dùng đặt lót giữa các tờ giấy khác để đánh má…
- hoa đánChỉ người con gái có tài nghệ.
- hung hãnSẵn sàng dùng sức mạnh thô bạo một cách không kiềm chế để gây tai hoạ.
- hung tànĐộc ác và tàn bạo.
- hương quảnHương chức coi việc tuần phòng trong một làng Nam Bộ thời Pháp thuộc.
- hương ánBàn thờ trên thường để bát hương, ngai, bài vị, và các vật thờ cúng khác.
- hậu sảnCác chứng bệnh của phụ nữ có thể mắc sau khi sinh đẻ nói chung.
- hồng nhan(Cũ; vch.) . Gương mặt có đôi má hồng; dùng để chỉ người con gái đẹp.
- hữu hạnCó giới hạn nhất định, có hạn; trái với vô hạn.
- hữu ngạnBờ bên phải một con sông tính từ đầu nguồn trở xuống; đối lập với tả ngạn.
- hữu quanCó liên quan, có dính líu lới.
- khuynh gia bại sảnBị mất hết của cải, nhà cửa tan nát.
- khuyên canBảo ban, can ngăn không nên để phạm những sai lầm.
- khuếch tán(Hóa học) Tự hòa lẫn vào nhau do chuyển động hỗn độn không ngừng của các phân tử.
- kháng ánChống lại bản án của toà án để yêu cầu được xét xử lại.
- khâm banChữ khâm, nguyên có nghĩa là kính, sau được dùng để chỉ nhà vua. Ví dụ.
- khóc thanVừa khóc vừa kể lể sự đau lòng.
- kiên ganBền gan, vững vàng ý chí.
- kiểm tra hải quanCơ quan hải quan kiểm tra hồ sơ, chứng từ, tài liệu liên quan và kiểm tra thực tế hàng hó…
- lan manKéo dài không dứt.
- li giánGây chia rẽ trong nội bộ đối phương.
- long nhãnCùi nhãn phơi khô.
- ly giánChia rẽ hai bên.
- ly tánLìa tan mỗi người một nơi.
- làm phảnQuay trở lại, chống lại đường lối mà mình đã theo.
- làn lànNgang mặt hoặc không chênh lệch nhiều.
- lánh nạnRời xa khỏi nơi đang có tai biến xã hội để tránh tai họa.
- lâm nạn(Trtr.) . Gặp phải tai nạn.
- lãnh sự quánCơ quan của một nhà nước ở nước ngoài có chức năng bảo hộ kiều dân và tài sản nước mình ở…
- lên đạnNạp đạn vào súng và chuẩn bị bắn.
- lạc đànĐi lầm đường vì tách ra khỏi đàn của mình.
- lầm thanVất vả khổ sở.
- lữ quánQuán trọ (cũ).
- muôn vànNhiều lắm.
- màu cơ bảnMàu không do những màu khác hỗn hợp mà thành.
- mũi tên hòn đạnMũi tên và viên đạn thường được dùng để ám chỉ chiến trường, nơi mà nguy cơ thương vong l…
- mơn manLướt nhẹ trên bề mặt, gây cảm giác dễ chịu.
- mẫn cánNăng nổ, tháo vát và có hiệu quả trong công việc.
- ngan ngánHơi ngán.
- ngao ngánChán nản, buồn rầu man mác.
- nghi canCá nhân hoặc pháp nhân bị cơ quan điều tra nghi ngờ có liên quan đến vụ án nhưng chưa có …
- nguy nanNguy hiểm và khó khăn.
- ngút ngànNhiều và trải rộng ra, đến mức tựa như vượt quá tầm mắt.
- nhan nhảnNhiều lắm, chỗ nào cũng có.
- nhiệt độ tới hạnNhiệt độ mà trên đó trạng thái khí không thể chuyển thành trạng thái lỏng, dù có tăng áp …
- nhà tư bảnNgười chủ tiền kinh doanh nhằm bóc lột giá trị thặng dư của công nhân.
- nhân sinh quanCách nhìn nhận đời sống, công tác, xã hội, lịch sử, dựa theo lợi ích của giai cấp mình.
- nhãn quanPhạm vi hiểu biết.
- nhất đánBỗng nhiên một ngày kia.
- nát ganLo lắng, bối rối.
- nổ ranNổ vang liên tiếp.
- nội quánThường dùng để chỉ những con người có tầm nhìn lạc quan, thực tế với cuộc sống, có ý chí …
- phi vô sảnKhông thuộc hệ thống tư tưởng vô sản.
- phát chánSinh ra chán.
- phúc ánXem xét lại một cái án.
- quy bảnYếm rùa, dùng để nấu cao.
- sa bànHình mẫu một khu vực, giống như địa hình thật, đắp theo tỉ lệ thu nhỏ để phục vụ việc trì…
- sàn sànGần ngang bằng nhau, suýt soát nhau.
- sàn sạnHơi có sạn.
- sá quảnKhông ngại gì.
- sôi ganGiận dữ đến tột độ.
- sốt ganNóng ruột và tức giận.
- tam bảnLoại thuyền gỗ nhỏ.
- thiên vànBởi chữ "thiên vạn", lời thỉnh cầu tha thiết; ý nói.
- thuế quanThuế đánh vào hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.
- thánSự khen ngợi.
- thán tánkhen ngợi, ngưỡng mộ
- thông phánViên chức bậc trung làm việc ở các công sở trong thời Pháp thuộc.
- thất tánTan tác ở nhiều nơi.
- thổ quanViên quan cai trị ở miền dân tộc thiểu số dưới thời phong kiến.
- thụ ánNgười phạm tội chấp nhận bản án từ tòa.
- trung canGan của người trung trực. Câu thơ ý nói.
- trung hạnCó thời hạn trung bình (được quy định dành cho một loại hoạt động), phân biệt với ngắn hạ…
- trà mạnLoại trà làm từ lá đã qua chế biến, sao khô có mùi thơm tự nhiên không ướp thêm hương hoa.
- trêu ganChọc tức.
- trú quánNơi thường ở, có thể không phải nơi sinh.
- trưởng banNgười đứng đầu một tổ chức.
- trừ gianDiệt kẻ gian.
- tái bản(Sách) In lại lần nữa theo bản cũ.
- tím ganGiận lắm mà không nói ra được.
- tím thanCó màu tím sẫm pha xanh.
- tương canCó quan hệ qua lại.
- tương tànLàm hại lẫn nhau.
- tạo phảnLàm phản, gây việc phản nghịch, chống nhà cầm quyền bằng vũ lực.
- tẩu tánĐem giấu đi mỗi thứ một nơi.
- tổng quanxem tổng quát
- tử nạnChết vì nạn nước.
- tự quảnTự mình trông nom, quản lý công việc của mình.
- uốn vánBệnh cấp tính do một loại vi khuẩn thâm nhập vào cơ thể qua vết thương, gây nên những cơn…
- uỷ ban quân quảnCơ quan có tính chất quân sự, lập ra lâm thời để điều hành mọi công việc ở những nơi quan…
- vô canChẳng dính dáng gì đến mình.
- vô thời hạnKhông có thời hạn nào cả.
- y quanÁo mũ. ý nói.
- y ánNói tòa án cấp trên giữ nguyên mức án của tòa án cấp dưới sau khi xử phúc thẩm.
- yên hànHòa bình, ổn định, yên ổn, không có chiến tranh, loạn lạc.
- ân hạnĐược miễn giảm trả tiền trả nợ hoặc gốc trong một khoản nợ nhất định đối với bên vay.
- điền sảnRuộng đất, tài sản nói chung.
- đáo hạnNgày đến hạn, sắp hết thời hạn theo hợp đồng, thanh toán hợp đồng hay trả nợ khi vay vốn …
- đạt quanQuan niệm sâu rộng.
- đặc sanSố tạp chí đặc biệt, có nội dung và hình thức đều khác biệt lớn so với thường ngày.
- đề canMiếng giấy, vải, v.v. có hình trang trí dùng để dán lên quần áo, đồ vật
- đồ ánCông trình nghiên cứu của sinh viên năm cuối cần hoàn thành để tốt nghiệp.
- độc bảnSách dùng cho học sinh tập đọc.
- đứt ruột đứt gan(nhưng nghĩa mạnh hơn)
- ương gànBướng bỉnh một cách gàn dở, trái với lẽ thường.
- ải quanCửa ải, chỗ qua lại chật hẹp, hiểm trở giữa hai nước, thường có binh lính trấn giữ.
- ấn quánCũ Nhà in.
- Ba KhanMột xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- Bàn GiảnMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- bào quanThành phần cấu trúc hợp thành tế bào.
- Bàu CạnMột xã thuộc huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- bách tánCây rất cao, cành nằm ngang toả thành từng tầng trông như nhiều cái lọng chồng lên nhau, …
- báo anxem báo yên
- Bát NànSống vào đầu công nguyên, ở Phượng Lâu - nay thuộc Phù Ninh, Vĩnh Phú Tên thật là Vũ Thị …
- bát đànBát nông lòng, làm bằng đất nung thô có tráng men, dùng ở thời trước.
- bèo Nhật Bản.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.