Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ê”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “ê” · 108 âm tiết, 1.571 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (45)
Từ có tiếng cuối vần “ê” (281)
- êNguyên âm thứ năm trong vần quốc ngữ.
- vềchỉ nơi mà ai đi
- đềCây to thuộc loại đa, lá có mũi nhọn dài, thường trồng làm cảnh ở đình chùa.
- bêBò con.
- kê(Thực vật học) Loài cây thuộc họ hoà thảo, hạt nhỏ màu vàng.
- thềthề thốt.
- têLoài thú có guốc lẻ, dạ dày, trên mũi có một hoặc hai sừng.
- mêĐồ đan, thường có hình tròn, bị hỏng.
- lềDây xe bằng giấy bản để đóng vở viết chữ nho ngày trước.
- cà phêCây trồng ở nhiều vùng Việt Nam, nhiều nhất là Tây Nguyên, thân nhỡ, cành có cạnh nâu đen…
- phêGhi ý kiến nhận xét, đánh giá.
- lêThứ cây ăn quả, hoa trắng, quả vỏ thường vàng, thịt trắng nhiều nước, vị ngọt.
- nghềĐồng nghĩa với nghề nghiệp. Công việc hằng ngày làm để sinh nhai.
- tiêu đềĐề mục nêu lên để người ta chú ý; lời đề trên cuốn sách hoặc bài viết.
- thống kêTập hợp có hệ thống các hiện tượng riêng lẻ để so sánh, phân loại và nhận định về tình hì…
- chủ đềVấn đề chính được đặt ra trong một tác phẩm nghệ thuật.
- nặng nềChậm chạp, ì ạch.
- quêNơi gia đình, họ hàng làm ăn, sinh sống từ nhiều đời, có tình cảm gắn bó thân thiết với m…
- trở vềQuay lại chỗ cũ, nơi ở cũ.
- búp bêĐồ chơi có hình con người, thường bằng nhựa hoặc vải.
- hềVai chuyên biểu diễn khôi hài, giễu cợt hoặc pha trò trên sân khấu để làm vui cho khán gi…
- khêNồi cơm nấu quá lửa có mùi khét.
- rêBánh thuốc lá mỏng và to bằng hai bàn tay xòe.
- dêĐộng vật nhai lại, sừng rỗng, cong quặp về phía sau, cằm có túm lông làm thành râu, nuôi …
- đam mêHam thích thái quá, thường là cái không lành mạnh, đến mức như không còn biết việc gì khá…
- bềKhoảng cách giữa hai cạnh, hai mặt hoặc hai đầu đối nhau của một hình, một vật, định khuô…
- ghêCảm thấy muốn rùng mình.
- thuộc vềXem của
- hôn mêỞ trạng thái mất tri giác, cảm giác, giống như ngủ say, do bệnh nặng.
- nềĐồ bằng gỗ nhẵn dùng để xoa vữa vào tường.
- say mêHam thích đến mức không rời ra được, không còn thiết gì khác.
- vấn đềĐiều cần phải được nghiên cứu giải quyết.
- nêLoài cây có quả như quả na, nhưng da nhẵn không có mắt.
- sềĐồ đan mắt thưa, nan thô, rộng, to hơn rổ, dùng đựng bèo, khoai, v. V.
- vêViên cho tròn.
- ba lêNghệ thuật múa cổ điển trên sân khấu thể hiện một chủ đề nhất định, có nhạc đệm.
- cờ lêVật dụng cứng (thường làm bằng thép) có cán dài, một đầu có hai nhánh chìa ra để khớp với…
- giêTên gọi của tự mẫu G/g. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là gờ.
- nhà quêNơi quê hương của mình.
- thêVợ (cũ).
- vụng vềHậu đậu, bất cẩn.
- không hềChưa bao giờ.
- phụ đềlà chữ hiện ra trong phim để người xem đọc được.
- tao khang chi thêNgười vợ ăn cám và bã rượu với mình; người vợ lấy mình từ lúc nghèo hèn.
- đi vềXem trở về
- chêĐánh giá thấp, không cho là phải, là tốt.
- kéo lêKéo không nhấc khỏi mặt đất một cách nặng nề.
- tềNgụy quyền.
- đêLà một lũy đất nhân tạo hay tự nhiên kéo dài dọc theo các bờ sông hoặc bờ biển hoặc các l…
- đầu đềNhư đầu bài.
- bê đêĐồng tính nam.
- dầm dềThấm nước nhiều và ướt khắp cả.
- mệnh đềMột phần của câu, gồm một vị ngữ và ít nhất một chủ ngữ (hoặc ẩn hoặc hiện).
- đồng quêĐồng ruộng ở nông thôn; thường chỉ nông thôn.
- hoạt kêKhôi hài.
- lạc đềKhông theo đúng chủ đề, đi chệch yêu cầu về nội dung.
- phẩm đềGhi lời khen.
- thú quêThú an nhàn ở vườn ruộng.
- Thạch KhêMỏ sắt ở huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh, được phát hiện năm.
- tiền đềVế thứ nhất trong tam đoạn luận, dùng để nêu lên một nguyên tắc hay một lý luận chung.
- bản lềVật gồm hai miếng kim loại xoay quanh một trục chung, dùng để lắp cánh cửa, nắp hòm, v. V
- bảo kê(Khẩu ngữ) Bảo vệ (thường cho những hoạt động không lành mạnh).
- bồ đềTừ biểu thị trí tuệ và con đường giác ngộ.
- chết mêMê đắm một ai đó.
- chỉnh tềGọn gàng, ngay ngắn và đúng phép tắc.
- chửi thềVăng tục.
- dép lêDép không có quai ở phía sau gót.
- liệt kêKê ra từng khoản, từng thứ.
- mải mêỞ trạng thái tâm trí tập trung cao độ vào một việc nào đó, đến mức như không còn biết gì …
- nghêSư tử con, thường tạc hình ở trên các cột trụ hay trên nắp đỉnh đồng (cũ).
- nái sềLợn nái đã đẻ nhiều lần.
- tay nghềKhả năng nghề nghiệp.
- tạp dềTấm vải có dây buộc dùng đeo phía trước người để giữ cho quần áo khỏi bẩn khi làm một số …
- ô dềThô tục, quê kệch, xấu xa, nhơ nhuốc.
- ồ ềNói tiếng nặng và không trong giọng.
- bảng kêLà bảng danh sách liệt kê.
- bỏ bêKhông trông nom, gây kết quả xấu.
- gây têLàm cho một phần cơ thể mất cảm giác, thường để tiến hành thủ thuật, phẫu thuật nhỏ.
- gồ ghềMấp mô, lồi lõm.
- liền kềChỉ vị trí đặt ở rất gần, đặt bên cạnh hoặc tiếp xúc giữa hai hoặc nhiều thứ.
- ngành nghềNghề nghiệp chuyên môn.
- nhan đềTên nói lên nội dung chính của một tác phẩm, một luận văn.
- pa têLoại thực phẩm được làm từ hỗn hợp gan (hoặc thịt) của động vật như heo, ngỗng xay nhuyễn…
- pha lêThứ thuỷ tinh trong suốt nặng hơn thuỷ tinh thường.
- ríp pêBịt kẹt trong xi lanh, không chuyển động được.
- thuốc mê(Y học) .
- tiên đềMệnh đề được thừa nhận mà không chứng minh, xem như là xuất phát điểm để xây dựng một lí …
- trò hềViệc giả dối bày ra để lừa bịp.
- tê têLoài động vật có vú, không có răng, thân dài, đuôi rộng, có nhiều vẩy xếp như ngói ở toàn…
- tụ đềPhần khởi động của tụ điện, có trị số lớn, hoạt động bằng cách tăng mô-men, giúp khởi độn…
- bờ đêĐê ở bờ sông.
- chèo chải hêLoại hình diễn xướng nghệ thuật dân gian tại Bắc Ninh, có nội dung kể về công ơn cha mẹ v…
- chúa hềChỉ những người hài hước, có khả năng gây cười, luôn tạo ra các trò đùa; hoặc dùng mỉa ma…
- cà kêDài dòng, hết chuyện này sang chuyện khác.
- cận kềRất gần, như ở sát ngay bên cạnh.
- cập kêĐến tuổi lấy chồng (cũ).
- hành nghềLàm công việc thuộc về nghề nghiệp của mình để sinh sống (chỉ nói về một số nghề nghiệp).
- hội tềchính quyền tại làng xã do thực dân Pháp lập ra ở Nam Kỳ.
- kềỞ vào hoặc làm cho ở vào vị trí rất gần, không còn hoặc coi như không còn có khoảng cách.
- ngô nghêThiếu tinh khôn, có vẻ ngớ ngẩn, buồn cười.
- ngủ mêNằm mơ.
- sao kêBản sao chi tiết những phát sinh giao dịch của tài khoản thanh toán của cá nhân hoặc tổ c…
- si mêMê mẩn, say đắm đến mức không còn biết gì nữa.
- sơn khêNúi và khe núi.
- Thanh KhêMột quận thuộc thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
- thuốc tê(Y học) .
- Thất Khê(Sông) Phụ lưu cấp I của sông Đá Bạch. Dài 22km. Diện tích lưu vực 105km2. Bắt nguồn từ d…
- trêCá trê nói tắt.
- trềChìa dài ra.
- Văn KhêMột xã thuộc huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- vỗ vềAn ủi.
- ép phêcó nghĩa là cái gì đó có hiệu lực, có tác dụng, có ảnh hưởng
- đa thêNói chế độ xã hội trong đó người đàn ông có thể có nhiều vợ cùng một lúc.
- đê mêCó cảm giác say sưa, thích thú đến tê dại, vì sự kích thích, vì sung sướng.
- ềDùng để gọi, nhắc, giục.
- chuyên đềVấn đề chuyên môn được nghiên cứu riêng biệt, có giới hạn chính xác và tương đối hẹp.
- cuống cà kê(Thông tục; hàm ý hài hước) Vội vàng, rối rít và lúng túng.
- gây mêLàm cho cơ thể hoàn toàn mất cảm giác, thường để tiến hành phẫu thuật.
- hả hêHài lòng vì xong việc.
- Hợp Phố châu về.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.