Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ông”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ông” · 89 âm tiết, 2.141 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (47)
Từ có tiếng cuối vần “ông” (284)
- sốngCạnh dày của vật, ở phía đối lập với lưỡi, răng.
- rộngChiếm một diện tích lớn.
- đốngKhối nhiều vật để chồng lên nhau.
- giốngNhóm người có những đặc điểm như nhau về màu da.
- lao độngHoạt động có mục đích của con người nhằm tạo ra các loại sản phẩm vật chất và tinh thần c…
- tổngĐơn vi hành chính thời Pháp thuộc, gồm nhiều xã.
- độngHang rộng ăn sâu vào trong núi (thường có cảnh đẹp).
- truyền thốngĐức tính, tập quán, tư tưởng, lối sống,... được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
- cốngĐường thông được làm xây dựng để chủ động cho nước chảy qua.
- khởi độngBật lên (máy); mở (chương trình máy tính).
- mộngMầm mới nhú ra ở hạt thóc, hạt đỗ.
- vận động(Hiện tượng vật thể) không ngừng thay đổi vị trí trong quan hệ với những vật thể khác.
- hành độngViệc làm có mục đích.
- trốngThùng rỗng hai đầu căng da, đánh kêu thành tiếng.
- nốngCái nong.
- hoạt độngLàm những việc khác nhau với mục đích nhất định trong đời sống xã hội.
- hệ thốngTập hợp những bộ phận có liên hệ chặt chẽ với nhau.
- trống rỗngKhông chứa đựng gì.
- tổng thốngNgười đứng đầu một nước cộng hòa, bao gồm theo thể chế chủ nghĩa tư bản hay chủ nghĩa tự …
- chuyển độngthay đổi vị trí theo thời gian.
- cộng(Phương ngữ)
- ốngVật hình trụ và dài, trong rỗng.
- công cộngThuộc về mọi người hoặc để phục vụ chung cho mọi người trong xã hội.
- hạt giốngHạt dùng để gây giống.
- mở rộngLàm cho có phạm vi, quy mô lớn hơn trước.
- báo độngĐáng lo ngại, đáng quan tâm.
- bổngTiền lương của quan lại.
- tiếng độngTiếng phát ra do sự va chạm, nói chung.
- cổngKhoảng trống chừa làm lối ra vào của một khu vực đã được rào ngăn, thường có cửa để đóng,…
- tự động(Làm việc gì) Tự mình làm, không chờ có người bảo.
- cảm độngCó sự rung động trong lòng, trong tình cảm trước sự kiện hoặc cử chỉ tốt.
- dao độngChuyển động có giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng.
- di độngChuyển dời, không đứng yên một chỗ.
- tác độngCái, điều tác động.
- tổng cộngCộng tất cả lại.
- điện thoại di độnglà một cái điện thoại nhỏ gọn, có thể bỏ túi.
- chốngĐặt một vật hình thanh dài cho đứng vững ở một điểm rồi tựa vào một vật khác để giữ cho v…
- ngỗngLoài chim cùng họ với vịt nhưng cổ dài.
- sinh sốngSống, về mặt tồn tại trên đời (nói khái quát).
- sân vận độngSân rộng để làm nơi tập luyện và thi đấu thể dục, thể thao.
- đời sốngTình trạng tồn tại của sinh vật.
- bất độngKhông cử động.
- cử độngTự làm cho một bộ phận nào đó của thân thể chuyển động.
- ác mộngGiấc mơ rùng rợn.
- bỗngBã rượu hoặc rau cỏ ủ chua làm thức ăn cho lợn.
- chiều rộngKhoảng cách từ mặt này tới mặt khác.
- cuộc sốngTổng thể nói chung những hoạt động trong đời sống của một con người hay một xã hội.
- mốngCầu vồng cụt.
- nhất cử nhất động(Nghĩa đen) Mỗi một việc làm của mình.
- sống độngSinh động, có những biểu hiện mạnh mẽ của sự sống.
- tốngĐuổi đi.
- xúc độngCảm động sâu sắc và tức thời trước một sự việc cụ thể.
- dộngĐưa thẳng lên cao rồi dập mạnh một đầu xuống mặt bằng; vỗ mạnh.
- năng độngSự hoạt động tích cực, sôi nổi ở mọi lĩnh vực.
- phỗngTượng bằng đất thường đặt đứng hầu ở đền thờ.
- rỗngKhông có phần lõi hoặc không chứa đựng gì.
- thốngThứ chậu to bằng sứ hay bằng sành, dùng đựng nước hay trồng cây cảnh.
- đậu phộngLoại cây thân thảo, lá mọc đối, thân phân nhánh từ gốc, quả phát triển thành đậu (củ) tro…
- ổng(Phng, khng) Ông ấy.
- chỗ trốnglà một địa điểm không có bất cứ thứ gì ở trong đó
- hang độngHang và động nói chung.
- học bổngTiền học sinh, sinh viên nhận được của Nhà nước hay của đoàn thể để tiếp tục ăn học.
- hổngTrống, hở.
- lẽ sốngCách sống, lối sống của một cá nhân, một tập thể xã hội.
- lỗ hổngChỗ trống không.
- lộngVùng biển gần bờ.
- thụ độngKhông phản ứng lại trước tình thế.
- ăn sốngĂn thức ăn sống, không nấu lên.
- đồng sàng dị mộng(Nghĩa đen) Cùng nằm một giường mà giấc mơ khác nhau.
- biến độngSự thay đổi lớn.
- chấn độngRung động mạnh, làm lay động nghiêng ngả các vật xung quanh.
- giấc mộngGiấc ngủ có chiêm bao.
- mơ mộngSay mê theo những hình ảnh tốt đẹp nhưng xa vời, thoát li thực tế.
- phản độngChỉ những người chống lại trào lưu tiến bộ hay chống lại sự thay đổi được cho là tất yếu …
- rốngNói các thú kêu to.
- chủ độngGây ra tình huống có tính lôi cuốn với người hoặc vật khác.
- kích độngTác động tinh thần, khêu gợi xúc cảm mạnh mẽ.
- náo độngXao xuyến, ồn ào nhộn nhịp.
- bộngLỗ rỗng (thường là ở trên cây)
- chất đốnghành động tích trữ nhiều cái gì đó
- Hồ điệp mộngGiấc mơ hóa bướm.
- phòng chốngPhòng bị trước và sẵn sàng chống lại.
- sức sốngKhả năng tồn tại và phát triển của sinh vật.
- sự sốngChỉ sự tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường bên ngoài, có sinh sản, lớn lê…
- bị độngĐể cho tình thế lôi cuốn mà không biết cách phản ứng lại.
- cơ độngDi chuyển lực lượng và binh bị một cách nhanh chóng bằng phương tiện.
- gà trốngGà đực, có tiếng gáy.
- khuấy độngLàm cho không còn ở trạng thái tĩnh, mà trở nên sôi động.
- khốngPh. Mất không, không đem lại cái đáng lẽ phải có.
- nhẹ bỗngNhẹ đến mức gây cảm giác như không có trọng lượng, dễ dàng nhấc lên cao.
- phiến độngXúi giục làm việc bạo động.
- rung độngLay chuyển nhẹ.
- sinh độngGợi ra được hình ảnh cuộc sống như đang hiện ra trước mắt.
- thai mộngGiấc mộng tiên báo hệ quả mang thai.
- Tây Cốngxem Sài Gòn.
- bán tự độngKhông hoàn toàn tự động.
- chân chốngBộ phận dùng để chống đỡ xe khi không chạy.
- chèo chốngTìm mọi cách giải quyết những khó khăn.
- gây giốngLàm gia tăng số lượng một chủng động vật hoặc cây trồng bất kỳ một cách có chủ đích.
- huy độngĐiều nhân lực, của cải cho một công việc lớn.
- hộ tốngBảo vệ và đưa một người khách ra khỏi một địa hạt.
- linh độngBiến đổi khéo léo tùy theo tình thế.
- lồng lộng(Gió) Rất mạnh và thông thoáng.
- nhân giốngBiện pháp kĩ thuật nhân lên với số lượng lớn giống cây trồng và vật nuôi trong sản xuất đ…
- nhộngSâu bọ thời kì nằm trong kén.
- sâu rộngNói hiểu biết nhiều và thâm thúy.
- Trung CộngTrung Quốc.
- tâm độngĐiểm dính nhiễm sắc thể với sợi tơ trong thoi phân bào.
- bay bổngBay cao lên không trung.
- chuột cốngChuột cỡ lớn, thường sống ở các cống rãnh.
- cấp số cộngMột dãy số hữu hạn hoặc vô hạn, trong đó kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng đều bằng tổng…
- cổ độngDùng những hình thức như nói chuyện, báo cáo, sách báo, tranh ảnh, truyền đơn, phát thanh…
- dấu cộngDấu đặt giữa các con số cần cộng lại.
- kèn trốngNhạc cụ cổ nói chung.
- nếp sốngThói quen về sinh hoạt.
- phát độngThúc đẩy hành động.
- rau sốngRau ăn sống.
- vu khốngBịa đặt chuyện xấu vu cho người nào đó để làm mất danh dự, mất uy tín.
- xích độngHành động gây xích mích.
- điện độngCó sử dụng động cơ điện hoặc liên quan đến động cơ điện.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.