Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ăng”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “ăng” · 85 âm tiết, 964 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (39)
Từ có tiếng cuối vần “ăng” (262)
- bằngLoài chim lớn, có sức bay xa, theo truyền thuyết.
- băngNước đông cứng trong thiên nhiên ở nơi có khí hậu lạnh.
- tăng(Phật giáo) Tăng đoàn, giáo hội (gồm có 5 chúng xuất gia, và 2 chúng tại gia).
- căngTrại tập trung (dưới thời thực dân Pháp) để giam giữ nhiều người.
- xăngDầu nhẹ, dễ bay hơi, dễ bốc cháy, cất từ dầu mỏ, than đá, dùng để làm chất đốt cho các lo…
- công bằngTheo đúng lẽ phải, không thiên vị.
- cân bằngTrạng thái.
- đóng băngChất lỏng chuyển sang trạng thái rắn do nhiệt độ thấp.
- cho rằngXem một việc nào đó là đúng hay sai mà không biết chắc chắn.
- chức năngmột từ dùng để chỉ khả năng của một cái gì đó, những gì cái đó có thể làm được.
- khả năngCái có thể xuất hiện trong những điều kiện nhất định.
- răngPhần cứng mọc ở hàm trong miệng, dùng để nhai hay cắn.
- găngBít tất tay.
- văngThanh tre có gắn đinh ghim ở hai đầu, dùng để căng mặt vải, mặt hàng trên khung dệt thủ c…
- lăngCông trình xây dựng làm nơi cất giữ thi hài các vĩ nhân.
- Mặt TrăngVệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái Đất, nhận ánh sáng của Mặt Trời và phản chiếu lại Trái…
- tài năngNăng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sáng tạo một công việc gì đó.
- phăngNgay lập tức.
- đằng(Biến âm của đường) Phía; Hướng.
- thăngDấu " Dấu.
- thăng bằngThế của vật hay thân thể giữ được không bị đổ.
- đăngĐồ đan bằng tre cắm ngang dòng nước để bắt cá.
- bản năngTính năng vốn có, bẩm sinh, không phải do học hỏi.
- đánh răngDùng bàn chải chà răng cho sạch.
- chăng(Cn. dăng) Kéo dài ra.
- rằngNói.
- sao băngThiên thể chuyển động trong không gian giữa các hành tinh, rơi vào khí quyển của Trái Đất…
- trăngMặt trăng, vật phát sáng lớn nhất, nhìn thấy về ban đêm, nhất là vào dịp ngày rằm.
- trực thăngmáy bay sử dụng phản lực của luồng gió thổi xuống phía dưới (từ các cánh quạt lớn) để có …
- hằng(Hành động diễn ra) luôn, liên tục.
- tiềm năngKhả năng, năng lực tiềm tàng.
- xi măngHỗn hợp đá vôi và đất sét được nung, có tác dụng kết lại thành chất rắn sau khi hoà vào n…
- mặt bằngKhu đất dùng để xây dựng.
- siêng năngChăm chỉ đều đặn, không có sự lười biếng trở lại.
- trượt băngMôn thể thao dùng thứ giày riêng để lướt trên mặt nước đóng băng.
- gia tăngNâng cao lên, thêm vào.
- giằngGiằng xay (nói tắt).
- Khúc Quảng LăngThông chí.
- măngMầm tre, vầu, v.v. non mới mọc từ gốc lên, có thể dùng làm thức ăn; thường dùng để ví sự …
- nhằngDính dấp với, rối với nhau, không gỡ ra được.
- năngHay, thường.
- san bằngLàm cho phẳng.
- xe tăngXe có vỏ thép dày, chạy bằng xích sắt, có sức vận động cao, hỏa lực mạnh, dùng để chiến đ…
- bánh răngCơ cấu cơ khí cho phép truyền mô men xoắn hay lực giữa các bộ phận; thường gồm hai phần; …
- Cao Bằngthuộc vùng Đông Bắc bộ.
- e rằngNgại một điều gì.
- giăngLàm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt.
- hung hăngTáo bạo và liều lĩnh.
- hồng diệp xích thằng(Nghĩa đen) Lá màu hồng và dây đỏ.
- lằng nhằngPh.
- nhì nhằng(Tia sáng) Ngoằn ngoèo, giao chéo nhau.
- phải chăngCó đúng không.
- thằngĐại từ đặt trước những danh từ chỉ người giới nam ở hàng dưới mình hoặc đáng khinh.
- vĩnh hằngCó tính chất tồn tại mãi mãi như thế.
- y như rằng(Khẩu ngữ) Như y như (nghĩa 2).
- hiệu năngHiệu suất dựa trên năng lực.
- quăngNém mạnh và xa.
- xâm lăngchiếm hoặc giành đồ hoặc đất của người khác.
- hăngCó mùi vị nồng bốc lên.
- kĩ năngKhả năng vận dụng những kiến thức đã thu nhận được trong một lĩnh vực nào đó áp dụng vào …
- làm bằngĐể chứng thực một điều gì.
- nghĩ rằngXem tưởng tượng
- thiểu năng(Tâm lý học) Trí tuệ bị mất năng lực, thần kinh chậm phát triển.
- tính năngĐặc điểm của một phương tiện chiến tranh về mặt tác dụng trong chiến đấu.
- Bạch ĐằngĐoạn hạ lưu sông Đá Bạch chảy từ dãy núi Yên Tử xuống đổ ra biển qua cửa Bạch Đằng, lòng …
- khuôn trăngTừ dùng trong văn học chỉ mặt người con gái đẹp.
- khăng khăngCứ một mực, nhất định không thay đổi.
- kiêu căngKiêu ngạo một cách lộ liễu, làm người khác khó chịu.
- lương năngNăng lực vốn có sẵn.
- nhăngBậy bạ, quấy quá.
- ruy băngLà những sợi dây làm bằng vải dùng để trang trí bằng cách cột nó lên vật khác.
- trợ năngCác chức năng có tính trợ giúp nói chung.
- tưởng rằngXem tưởng tượng
- Y LăngMột tên gọi khác của dân tộc Ba Na.
- bàn chải đánh răngDụng cụ để làm sạch răng.
- chằngBuộc từ bên nọ sang bên kia nhiều lần, không theo hàng lối nhất định, chỉ cốt giữ cho thậ…
- cát đằngLoài cây dây leo có hoa màu xanh biếc, tím hoặc trắng, thường được trồng để làm cảnh.
- cơ năngChức năng của một cơ quan ở sinh vật.
- dù rằngMặc cho điều kiện không thuận lợi, sự việc cứ diễn ra.
- máy bay trực thăngMáy bay có thể lên xuống thẳng đứng hoặc bay lơ lửng tại một vị trí nào đó trên không.
- nhằng nhằngDai, dính dấp, khó dứt.
- nói năngNói để giao tiếp (nói khái quát).
- săngThứ hòm đựng xác người. Hàng săng chết bó chiếu. Người sản xuất ra để cung cấp cho mọi ng…
- thế năngLà dạng năng lượng được giữ bởi một vật do vị trí của nó so với các vật khác, các lực nén…
- tin tưởng rằngCâu đầu trong mọi bản hiến pháp.
- trí năngNăng lực hiểu biết, suy nghĩ.
- tích năngNăng lượng điện được tạo ra trong giai đoạn có nhu cầu cao bằng cách dùng nước đã được bơ…
- vô lăngTay lái ô tô, tàu thuỷ, v.v., có dạng vành tròn.
- vô năngKhông có tài giỏi gì.
- văn bằngGiấy chứng nhận là đã thi đỗ.
- ánh trăngÁnh sáng phản chiếu từ Mặt Trăng.
- bột năngLoại bột được làm từ củ sắn/khoai mì còn được gọi là bột sắn hoặc bột lọc. Khi nấu chuyển…
- cây cân bằng(Lý thuyết đồ thị) cây nhị phân tìm kiếm, hai nhánh con trái và phải có chiều cao chênh n…
- cây xăngTrạm bán xăng.
- hải đăngĐèn pha đặt ở bờ biển, hải đảo để giúp tàu thuyền định hướng đi trong đêm tối.
- lục lăngCó sáu cạnh.
- ma cà rằngLoài quỷ hành vi giống dơi, chuyên hút máu bà đẻ ở Hưng Hóa, theo các sách Kiến văn tiểu …
- nghiến răngXát mạnh hai hàm răng với nhau thành tiếng.
- cầu thăng bằng(Thể dục dụng cụ) Một dụng cụ thể dục của nữ trong thể dục dụng cụ, gồm một đòn dài nằm t…
- ghế băngxem ghế dài
- giăng giăngNối tiếp nhau thành hàng, thành dãy, hay trên mọi hướng.
- hàm hằngMột hàm số mà giá trị (đầu ra) giống nhau cho mọi giá trị đầu vào.
- khăngTrò chơi của trẻ em, dùng một đoạn cây tròn dài đánh cho đoạn cây tròn ngắn văng xa để tí…
- lăng nhăngMối quan hệ tình cảm bậy bạ, không đúng đắn.
- lăng quăng(Ph.) . Bọ gậy.
- nhà băngCơ quan phụ trách việc trao đổi tiền tệ, cho nhân dân vay tiền, gửi tiền tiết kiệm, phát …
- phách trăng(Thiên văn học) .
- Sóc TrăngMột tỉnh của Việt Nam thuộc đồng bằng sông Cửu Long.
- thiên đăng(đeN) đèn trời.
- thân bằngNgười thân thuộc và bè bạn.
- thần đằngNgười không thông minh.
- đồng bằngVùng đất có tỉ lệ nhấp nhô rất thấp, thường là nơi nhận nước từ núi và dẫn ra biển.
- ba giăngGiống lúa ngắn ngày, thường cấy vào vụ thu, thời gian từ lúc gieo mạ đến lúc chín khoảng …
- chi bằngKhông có gì bằng, hơn hết cả.
- công năng.
- dấu bằngKý hiệu toán học để biểu thị hai giá trị hoặc biểu thức bằng nhau.
- làm xằng.
- toàn năngCó khả năng làm được mọi việc.
- Truyền ĐăngNgọn núi gần sông Bạch Đằng, Quảng Ninh, Việt Nam ngày nay.
- tuy rằngNhư tuy, nhưng nghĩa mạnh hơn.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.