Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “at”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “at” · 41 âm tiết, 583 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (41)
Từ có tiếng cuối vần “at” (270)
- bátĐồ dùng để đựng thức ăn, thức uống.
- hạtBộ phận hình trứng hay hình dẹp chứa trong quả, do noãn cầu của bầu hoa biến thành, nảy m…
- háttạo ra âm nhạc bằng giọng người
- phátMột lần bắn súng, cung, nỏ.
- sátGần đến mức như tiếp giáp, không còn khoảng cách ở giữa.
- nhạt(Thức ăn uống) Có độ đậm thấp hơn so với khẩu vị bình thường.
- látMột thời gian ngắn ngủi.
- bạtVải dày, cứng, thô, thường dùng che mưa nắng.
- mátDịu, hết nóng bức; làm cho dịu hay hết nóng bức.
- cátĐá vụn thành hạt nhỏ dưới millimet, có thành phần chủ yếu là thạch anh và các khoáng vật …
- mạtX.
- bài hátBài nhạc có giọng hát.
- khátCần uống.
- quạtLàm cho không khí di chuyển, tạo thành gió, bằng một dụng cụ.
- đạtYêu cầu, mức tương đối (thường nói về sự đánh giá nghệ thuật).
- giám sátChức quan thời xưa, trông nom, coi sóc một loại công việc nhất định.
- át(Trò chơi bài) Tên gọi của con bài chỉ mang có một dấu quy ước trong bộ bài Tây, thường l…
- lạtDây bằng tre, dang hay mây chẻ mỏng dùng để buộc.
- gạtĐẩy sang một bên.
- vạtThân áo.
- cảnh sátNgười thuộc lực lượng vũ trang và không vũ trang chuyên giữ gìn an ninh chính trị và trật…
- nhátKết quả động tác của dao, gươm, búa, cuốc, chổi, khi chặt, cắt, chém, đâm, đập, cuốc, qué…
- quan sátNhìn, xem xét để thấy, để biết rõ sự vật, hiện tượng nào đó.
- trừng phạtTrị người có tội.
- xuất phátBắt đầu ra đi.
- chátCó vị như vị của chuối xanh.
- phạtChém mạnh một nhát cho đứt ngang ra. Phạt cành đẵn gốc.
- tát(Hoặc d.) . Đánh vào mặt bằng bàn tay mở.
- hình phạtlà một hình thức phạt để trị tội những kẻ có tội
- ngạtCó cảm giác khó thở hoặc không thở được.
- nátKhông còn giữ được nguyên hình thù như cũ, bị vụn, rời ra hoặc mềm nhão.
- khảo sátXem xét một cách cụ thể để tìm hiểu.
- sạtLở băng đi một mảng.
- trátGiấy truyền lệnh của quan (cũ).
- cà vạt(Cũ; id.) xem ca vát
- khao khátAo ước; Mong có được.
- nhà hátNơi chuyên dùng để biểu diễn các tiết mục văn nghệ.
- tự sátTự giết chết mình một cách chủ định (thường bằng khí giới).
- bắt nạtCậy thế, cậy quyền doạ dẫm để làm cho phải sợ.
- phân phátĐem chia và phát cho từng người.
- tạtHắt mạnh lệch theo hướng khác khi đang dịch chuyển thẳng.
- cọ xátCọ đi cọ lại, xát vào nhau.
- dát(Ph.)
- quátThét, gào lên để chửi mắng hoặc ra lệnh.
- chốc látKhoảng thời gian ngắn, một chốc, một lát (nói khái quát).
- nhút nhátNhát, hay rụt rè, sợ sệt.
- truyền đạtBáo cho mọi người biết.
- ca vátMột dải vải quàng quanh cổ, nằm dưới cổ áo và thắt ở gần họng có phần đuôi thò ra trước n…
- diễn đạtLàm rõ ý nghĩ, tình cảm bằng hình thức nào đó.
- hoạt bátLanh lợi trong nói năng, ứng đáp, nhanh nhẹn trong cử chỉ, động tác.
- lễ lạtCác cuộc lễ (nói khái quát).
- nạtĐe dọa người ở địa vị thấp hay người chưa thông thạo.
- bò sátLớp động vật có xương sống, thân phủ vảy, thở bằng phổi, chuyển dịch bằng cách bò sát đất…
- khái quátCó tính chất chung cho một loạt sự vật, hiện tượng.
- phát đạtGiàu có, hưng thịnh lên.
- tàn sátGiết một cách dã man, cùng một lúc, hàng loạt người không có sức và phương tiện tự vệ.
- bao quátBao gồm toàn bộ.
- chà xátCọ xát nhiều lần.
- dạtDãn thưa ra.
- hèn nhátThiếu can đảm đến mức đáng khinh.
- lừa gạtĐánh lừa để mưu lợi.
- mất mátVương vãi, thất lạc.
- ngột ngạtNói không khí khó thở.
- phó mátThức ăn bằng sữa đã đông đặc thành khối rắn hoặc dẻo, có hoặc không lên men.
- quản hạtCó trách nhiệm trông nom công việc trong một địa phương.
- thành đạtĐi tới mục đích, kết quả về danh phận.
- tổng quátNhìn chung toàn bộ vấn đề.
- xátChà mạnh, cọ đi cọ lại.
- ướt átƯớt nhiều, gây cảm giác khó chịu.
- Gia CátMột họ của người Trung Quốc, xếp thứ 314 trong Bách gia tính.
- ma sátTác dụng giữa hai bề mặt tiếp xúc với nhau và chuyển động so với nhau, cản trở lại chuyển…
- ngátNói mùi hương thơm lắm.
- tan nátBiến thành những mảnh vụn, không dùng được nữa; tiêu tán.
- thảm sátGiết hại hàng loạt người một cách tàn ác.
- tẻ nhạtBuồn tẻ và nhạt nhẽo.
- ám sátGiết người (thường là nhân vật quan trọng) một cách bí mật, có mưu tính trước.
- đổ nátXem tàn tạ
- bi đátỞ tình trạng hết sức đáng buồn.
- bám sátTheo dõi, nắm bắt tình hình, diễn biến một việc nào đó một cách liên tục.
- bát ngátRộng mênh mông.
- bồ tát(thường viết hoa) người tu hành đắc đạo trong đạo Phật, có hiểu biết rộng, có đức độ cao.
- giác sátPhương thức thực hành việc đem sự chú ý của một người vào thời khắc hiện tại một cách có …
- lạm phátTình hình vật giá tăng mạnh khi kinh tế phát triển quá nhanh hoặc vì phát hành số lượng t…
- mo rát(Ngành in) Bản in thử, dùng để chữa các lỗi khi xếp chữ.
- máy gia tốc hạtMáy dùng để làm tăng tốc độ các hạt mang điện.
- nhợt nhạtNói nước da trắng bệch.
- rẻ quạtHình các nan quạt xoè rộng ra.
- san sátRất nhiều và liền nhau như không còn có khe hở.
- sát sạtRất gần nhau.
- sây sátXước ngoài da.
- thám sátTìm những tài nguyên, vật liệu ở một vùng.
- trôi dạtBị cuốn đi theo sóng gió, hoặc theo dòng chảy đến một nơi nào đó.
- xử phạtBuộc phải chịu một hình phạt hoặc hình thức khiển trách nào đó.
- địa hạtPhần đất bao gồm trong một đơn vị hành chính có ranh giới nhất định.
- bùng phátPhát sinh, phát triển lên một cách mạnh mẽ.
- bơ lạtLoại bơ không chứa muối, có hương thơm nhẹ và vị ngọt hơi nhạt để làm bánh.
- dọa nạtDoạ nạt.
- giảm phátSự sụt giảm chung về giá cả hàng hóa và dịch vụ, thường liên quan đến sự giảm cung tiền v…
- man mátHơi mát.
- máy bay cánh quạtMáy bay dùng sức chuyển động của cánh quạt để bay.
- phai nhạt(tình cảm, ấn tượng) mờ dần đi, không còn đậm đà, không còn rõ nét.
- phẫu thuật tổng quát(y học) chuyên khoa phẫu thuật đặc biệt tập trung vào ổ bụng bao gồm thực quản, dạ dày, r…
- thông đạtBiết suốt mọi việc.
- tự phátTự phát sinh, không có tổ chức lãnh đạo, thiếu cân nhắc; phân biệt với tự giác.
- đátNgày hết hạn.
- đường cátĐường saccharose được tinh chế và kết tinh trong quá trình sản xuất mía cây.
- ban phátCấp cho người ở cấp dưới.
- bóng mátChỗ râm mát, không bị nắng chiếu.
- bốp chátNói năng, đối đáp gay gắt một cách thô bạo, không kiêng nể.
- cấp phátCấp cho (theo chế độ, theo quy định)
- cố sátĐịnh tâm giết người.
- giạtBị xô vào một bên.
- giải khátUống cho khỏi khát.
- lường gạt.
- lạnh nhạtKhông thân mật, không ân cần.
- mạt sátChỉ trích mạnh mẽ để làm mất phẩm giá người ta.
- mục nátHư hỏng tồi tệ.
- nhài quạtMảnh kim loại hình tròn giữ hai đầu cái suốt của quạt giấy.
- nhàn nhạtHơi nhạt.
- rátCó cảm giác thấy da nong nóng và choi chói như khi bị bỏng.
Vần cùng âm cuối -t (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.