Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ân”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ân” · 109 âm tiết, 2.549 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (109)
Từ có tiếng cuối vần “ân” (1.125)
- quen dầnhành động làm quen với khí hậu, thời tiết, môi trường của một chỗ nào khác
- quá tam ba bậnĐã đến lần thứ ba mà vẫn hỏng, vẫn không được thì thôi, coi như không bao giờ đạt được.
- quái nhânNgười có hình thù kì quái.
- quân vậnNgành vận chuyển, vận tải hàng hoá, khí tài trong quân đội.
- quây quầnTụ tập, xúm xít lại trong một không khí thân mật, đầm ấm.
- rào giậu ngăn sânChỉ sự chia rẽ, ngăn cấm, không cho gặp gỡ, tiếp xúc.
- rân rấn(nước mắt) ứa ra một ít trong tròng mắt.
- rảnh thânNghỉ ngơi, không bận bịu.
- sa chânBước lỡ chân vào chỗ thấp, bị hẫng và ngã; thường dùng để ví trường hợp bị rơi vào cảnh k…
- sang chấnphản ứng cảm xúc đối với một sự kiện mang tính chất khủng hoảng.
- siêu quầnVượt lên trên người thường.
- song thânCha mẹ.
- sà cân(Ngôn ngữ mạng, nói lái) Cần sa.
- sát thânHy sinh tính mạng của mình.
- sâu đục thânSâu chuyên đục phía trong thân cây.
- sư tânThầy và khách; ý nói.
- sẩy chânBước lỡ chân bị hẫng không kịp giữ lại.
- số lẻ thập phânSố ở phần sau dấu phẩy trong một số thập phân.
- sứ quânTướng lĩnh hay quý tộc có thế lực nổi dậy chiếm cứ một địa phương trong thời kì loạn lạc …
- tam giác cânTam giác có hai cạnh bằng nhau.
- tay chânNgười hầu hạ tin cẩn (cũ).
- tham vấnTham gia tư vấn để thảo luận lấy ý kiến đóng góp hoặc giúp đỡ.
- thanh bầnNghèo mà trong sạch.
- thanh vân(Từ cũ, văn chương) Mây xanh; chỉ bước đường công danh.
- thay chânThế vào chỗ người nào đó.
- thi ânBan ơn cho người khác.
- thiết thânRất cần thiết hoặc có sự quan hệ mật thiết về mặt lợi ích đối với bản thân.
- thiện nhânNgười lương thiện.
- thoát thânThoát khỏi tình trạng nguy hại đến tính mạng.
- thuyết vô thầnChủ nghĩa vô thần.
- thuốc an thầnThuốc dùng để trấn an, điều hoà về tinh thần gồm nhóm thuốc ngủ, thuốc chống lo lắng.
- thánh nhânBậc thánh.
- thân cậnGần gũi và có cảm tình.
- thân nhânNgười có quan hệ chặt chẽ về họ hàng, gia đình và tình cảm.
- thân thânHơi thân.
- thí thânBỏ mình, liều mình.
- thù hận.
- thơ thẩnMơ màng, có vẻ nghĩ ngợi.
- thất trận(Cũ, ít dùng) Thua trận.
- thất vậnKhông có vần đúng luật đúng luật thơ.
- thẩm thậnXét kĩ, thận trọng.
- thế trậnCách bố trí lực lượng trong một trận đánh.
- thời vậnCái may, cái rủi của từng thời.
- thụ phấn(Hiện tượng đầu nhuỵ hoa) Tiếp nhận hạt phấn.
- thủ quânNgười đứng đầu một đội bóng.
- thủ thânGiữ mình, giữ gìn sức khỏe của mình.
- tinh tấnSiêng năng, cố gắng không ngừng nghỉ trong công việc.
- tiếp tân(Trtr.) . Đón tiếp khách (nói khái quát).
- tiểu lânTên nàng Phùng Thục Phi, vợ vua Hậu chủ nước Tề, đời Nam Bắc triều. Sau khi nước Tề mất, …
- tiện nhânNgười được giao làm các việc vặt.
- toàn phầnĐủ cả các phần.
- toàn quânToàn thể quân đội.
- toán học vi phânlà một nhánh toán học tập trung chủ yếu vào những vấn đề như đạo hàm và vi phân của hàm s…
- tri ânBiết ơn.
- trung bình nhân(Toán học) Căn bậc hai của tích của hai số, hoặc căn bậc ba của tích ba số, trong thống k…
- truy nhậnThừa nhận một việc đã qua.
- truy vấnHỏi ráo riết để tìm ra manh mối.
- trú chânTạm dừng ở một nơi.
- trú quânNói nơi quân lính tạm dừng.
- trần trầnTrơ ra, không biến đổi.
- trắng ngầnTrắng trong và bóng đẹp.
- trọng thầnQuan to.
- tu thânSửa mình để tiến bộ (cũ).
- tuyên vậnCông tác tuyên giáo và công tác dân vận.
- tuyệt trầnKhông có gì bì kịp ở trên đời.
- tác nhânNhân tố gây ra một tác động nào đó.
- tân giai nhânNgười mới lấy chồng (cũ).
- tùng quânTừ dùng trong văn học cũ, chỉ người có thế lực che chở cho người khác.
- túc nhânNhân duyên từ kiếp trước, theo đạo Phật.
- túng quẫnTúng thiếu và khó giải quyết.
- tương thânThân thuộc với nhau.
- tầnHấp cách thủy cho chín dừ.
- tần ngầnTỏ ra còn đang mải nghĩ ngợi chưa biết nên làm gì hoặc nên quyết định như thế nào.
- tẩn mẩn(Làm việc gì) Quá tỉ mỉ, vụn vặt, như không còn có ý thức về thời gian.
- tắt dần(Vật lý học) Nói một chuyển động vì ma sát mà chậm dần cho đến khi dừng hẳn.
- tử phầnTừ dùng trong văn học cũ, chỉ quê hương.
- vong ân(Thường đi đôi với bội nghĩa) . Quên ơn.
- vô thừa nhậnKhông có ai nhận là của mình.
- văn khấnVăn bản hoặc bài viết được soạn sẵn để sử dụng trong các nghi lễ tôn giáo, truyền thống v…
- vương mệnh tại thânĐương mang mệnh vua ở mình. ở đây ý nói.
- vương vấnCứ phải nghĩ đến, nhớ đến mà không thể dứt ra được.
- xiên bẩnTên gọi chung của các món ăn vặt như viên chiên (cá viên, bò viên, tôm viên,..), xúc xích…
- xuất quân(quân đội) lên đường đi chiến đấu.
- xuất thầnLinh hồn thầy pháp thoát ra ngoài thể xác để đi vào cõi thần linh.
- xả thânHi sinh thân mình, quên mình vì nghĩa lớn.
- xế thânQuá giờ thân. Ngày xưa chia ngày ra mười hai giờ.
- ái quầnYêu đồng loại, yêu đồng bào.
- ích kỉ hại nhânMuốn lợi cho mình, nhưng làm hại người.
- ôm chânNịnh nọt để cầu lợi.
- điều kiện cầnĐiều kiện mà nếu nó không được thực hiện thì điều khẳng định đã cho chắc chắn là không đú…
- điều vậnĐiều động, phân phối, sắp xếp công việc vận chuyển.
- điện hạt nhânĐiện được tạo ra bằng cách sử dụng năng lượng nhiệt giải phóng từ các phản ứng hạt nhân, …
- đòn cânThanh gỗ hình tròn, đầu có móc, phần trên có chia phân, dùng để cân.
- đạo quânXem đội quân
- đắc nhânChọn được người giỏi. Câu thơ ý nói.
- đề dẫnNêu ra trước có tính chất để hướng dẫn hoặc giải thích cho phần tiếp theo.
- để phầnĐể lại phần món ăn cho người vắng mặt về ăn sau.
- địch vậnHoạt động vận động nhằm lôi kéo người trong quân đối địch, làm tan rã hàng ngũ địch.
- độ thânTự nuôi sống lần hồi cho qua ngày.
- đờ đẫnỞ trạng thái như mất hết khả năng phản ứng với các kích thích bên ngoài.
- ải mĩ nhânthử thách nhục dục đối với đàn ông khi bị sắc đẹp phụ nữ chi phối, nhất là khi dùng nhan …
- ống chânPhần của chi dưới từ đầu gối đến cổ chân; cẳng chân.
- ở ẩnỞ nơi ít người biết, để lánh đời (nói về nhà nho thời trước)
- An Nhựt TânMột xã thuộc huyện Tân Trụ, tỉnh Long An, Việt Nam.
- An Phú TânMột xã thuộc huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.
- an toàn hạt nhânViệc thực hiện các biện pháp nhằm ngăn ngừa sự cố hoặc giảm thiểu hậu quả sự cố do thiết …
- An TânMột xã thuộc huyện An Lão, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- ban ân(Cũ) . ban ơn.
- bao phấnPhần chứa hạt phấn, phồng lên ở đầu nhị hoa.
- binh vậnTuyên truyền, vận động chính trị trong môi trường quân đội.
- biết thân biết phậnBiết rõ thân phận, hoàn cảnh bất lợi của mình mà ứng xử cho thích hợp.
- biền thânNhững người thuộc viên làm việc trong nha môn.
- biệt động quânLoại quân được biên chế và trang bị gọn nhẹ để có thể cơ động nhanh và hoạt động sâu tron…
- bong gânTổn thương ở khớp xương do dây chằng bị căng quá mạnh nên rạn hoặc bong ra.
- buôn gian bán lậnBuôn bán gian lận, lừa lọc.
- bài binh bố trậnSắp xếp, tổ chức và bố trí lực lượng thành thế trận sẵn sàng chiến đấu.
- bán trả dần.
- báng thầnXúc phạm, phỉ báng thần linh.
- bánh quấnNhư quyển bính.
- báo ânxem đền ơn
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.