Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ông”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “ông” · 89 âm tiết, 2.141 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (42)
Từ có tiếng cuối vần “ông” (565)
- bôngCây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để k…
- khôngTừ biểu thị sự thiếu mặt, vắng mặt... ý phủ định nói chung.
- đồngNguyên tố hóa học nhóm I hệ thống tuần hoàn Men-đê-lê-ép, số thứ tự nguyên tử 29, khối lư…
- ôngNgười đàn ông ở bậc sinh ra hoặc ở bậc sinh ra cha, mẹ mình.
- côngSức lao động tiêu hao trong một việc làm. Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán …
- thôngCây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá hình tháp, cây có nhựa thơm.
- nôngNghề làm ruộng.
- lồngĐồ thường đan thưa bằng tre nứa hoặc đóng bằng gỗ hay kim loại, dùng để nhốt chim, gà, cá…
- môngMảng thịt dày, chắc ở hai bên hậu môn.
- đôngMột trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời mọc, đối lập với phương tây.
- chồngNgười đàn ông đã kết hôn, trong quan hệ với người phụ nữ kết hôn với mình (vợ).
- hoa hồngHoa của cây hồng là loài cây nhỏ, thân có gai, lá mỏng và có răng cưa.
- nồngCó vị hăng như vôi tôi.
- xôngTiến mạnh.
- hồngLoài cây cùng họ với cây thị, quả khi xanh thì có vị chát, khi chín thì ngọt.
- tấn côngĐánh trước vào quân địch.
- sôngDòng nước tự nhiên tương đối lớn, chảy thường xuyên trên mặt đất, thuyền bè đi lại được n…
- hôngPhần hai bên của bụng dưới.
- bất côngKhông công bằng.
- vợ chồngVợ và chồng, về mặt thành một đôi với nhau (nói khái quát)
- rồngĐộng vật tưởng tượng theo truyền thuyết, mình dài, có vảy, có chân, biết bay, được coi là…
- thành côngĐạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thất bại.
- trồngVùi hay cắm cành, gốc cây xuống đất cho mọc thành cây.
- đàn ôngNgười thuộc nam giới, thường đã nhiều tuổi.
- cánh đồngKhoảng ruộng rộng bao la.
- hợp đồngThoả thuận (thường bằng văn bản) bị ràng buộc về pháp lý.
- thủ côngMôn học dạy làm những vật đơn giản bằng tay để rèn luyện kỹ năng lao động.
- giao thôngViệc đi lại từ nơi này đến nơi khác của người và phương tiện chuyên chở.
- ma cà rồng.
- bồngTrống kiểu cổ, hai đầu bịt da, ở giữa eo lại.
- cộng đồngMột nhóm người có cùng một đặc điểm chung nào đó.
- gia công(Cũ; id.) . Bỏ nhiều công sức vào việc gì; ra sức.
- phi côngNgười lái máy bay. Phi công vũ trụ. Người điều khiển con tàu bay ngoài khí quyển quả đất.
- số khôngSố biểu thị không có đại lượng nào.
- tôngLớp.
- mùa đôngxem đông
- Dãi đồngĐồng tâm kết, chỉ sự khăng khít.
- dôngHiện tượng khí quyển phức tạp, xảy ra vào khoảng đầu tháng 7, đặc biệt là các tháng 6-7-8…
- đám đôngmột cái gì đó có nhiều người hoặc thành viên
- ban côngPhần nhô ra ngoài tầng gác, có lan can và có cửa thông vào phòng.
- lông bôngLang thang, lúc làm cái này lúc làm cái nọ, không chịu làm ra tiền, không ở chỗ nhất định.
- lấy chồngCưới hay lấy không một người đàn ông làm chồng.
- phồngCăng tròn và to ra.
- truyền thôngQuá trình trao đổi thông tin giữa các thực thể.
- đình côngNói công nhân ngừng việc làm để đòi hỏi hay phản kháng điều gì.
- cầu lôngMôn thể thao hai hoặc bốn người chơi, người chơi dùng vợt đánh quả cầu có cắm lông chim q…
- lôngBộ phận thường hình sợi, mọc ở ngoài da cầm thú hay da người, có tác dụng bảo vệ cơ thể.
- phôngTấm vẽ cảnh trang trí ở cuối sân khấu, đối diện với người xem.
- quý ôngXem quý vị.
- trôngNhận thấy bằng mắt.
- ngồngThân non và cao của cải và thuốc lá mang hoa.
- rôngNói lối viết chữ tròn và đậm nét.
- tơ hồngCây kí sinh có thân hình sợi nhỏ, màu vàng hay trắng lục, không có lá, quấn vào cây chủ.
- ăn khôngĂn tiêu mà không làm ra tiền, của cải.
- biển báo giao thôngBiển báo đặt trên đường giao thông để thông báo về các hạn chế, đặc điểm hoặc chỉ dẫn cho…
- bê tôngLà một loại đá nhân tạo, được hình thành bởi việc trộn các thành phần: Cốt liệu thô, cốt …
- cầu vồngHiện tượng quang học khí quyển, là hình vòng cung gồm nhiều dải sáng, phân biệt đủ bảy mà…
- gồngLàm căng lên, cho là có thể làm cho đánh vào người không biết đau, thậm chí chém không đứ…
- hội đồngTổ chức những người được bầu hoặc được chỉ định để họp bàn và quyết định những việc nhất …
- ni lôngChất hữu cơ nhân tạo có thể tráng thành lá mỏng hoặc đổ thành sợi để dệt, dùng may quần á…
- áo phôngLoại áo nhẹ, thường được làm bằng sợi bông, thường có tay áo ngắn và không có cổ.
- Hà ĐôngThành phố thuộc tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- hàng khôngViệc giao thông bằng máy bay.
- làm côngLàm việc cho người khác để lấy tiền.
- lưu thôngChảy suốt, đi suốt không bị vướng.
- Quảng ĐôngTên gọi một tỉnh của Trung Quốc.
- Sơn ĐôngMột tỉnh của Trung Quốc.
- tai nạn giao thôngTai nạn xảy ra trong quá trình giao thông, thường liên quan đến các phương tiện giao thôn…
- viển vôngKhông tưởng, sẽ không bao giờ xảy ra.
- bờ sôngXem bờ biển
- cam khổ dữ đồngCùng chung ngọt, đắng.
- chân khôngKhoảng không gian không chứa một dạng vật chất nào cả.
- hay khônglà từ dùng khi trong câu hỏi
- khí côngMột trong những hệ thống luyện tập vật lý và tâm thần để đạt được sức khỏe, luyện võ, và …
- ngủ đôngquá trình nghỉ ngơi kéo dài để tiết kiệm năng lượng.
- nhi đồngTrẻ em.
- nhạc côngNgười chuyên nghề chơi nhạc.
- tiền côngKhoản tiền nhận được sau khi lao động.
- ông đồngNgười đàn ông làm nghề đồng bóng.
- ế chồngTình trạng một người nữ không tìm được một người nam làm chồng nên ở độc thân.
- bu lôngSản phẩm cơ khí sử dụng để lắp ráp, liên kết các chi tiết đơn lẻ thành 1 khối thống nhất;…
- chính tôngThuộc dòng chính.
- Của ôngMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- khi khôngBỗng dưng.
- mênh môngRộng lớn và lan toả chung quanh đến mức không có giới hạn.
- như khôngChẳng hề gì, không xảy ra việc gì khác thường.
- phổ thôngThông thường, không phải chuyên sâu, hợp với số đông.
- rạng đôngLúc Mặt Trời mới mọc.
- Thiên Thai tông(Phật giáo) một trường phái Phật giáo Đại thừa, do ngài Thiên Thai Trí Khải Đại sư sáng l…
- thần thôngMầu nhiệm, có phép biến hoá.
- thổ côngCòn gọi là ông địa.
- trống khôngHoàn toàn trống, không có gì ở trong.
- tương đồngGiống nhau (bên cạnh những cái khác nhau)
- viễn thôngNói sự liên lạc với những nơi rất xa.
- vun trồngChăm nom việc trồng trọt.
- vòi rồngHiện tượng một luồng không khí xoáy tròn mở rộng ra từ một đám mây dông xuống tới mặt đất.
- Vũ CôngMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- xà bông(Địa phương) Xà phòng.
- bãi côngNói công nhân ngừng việc làm để đòi hỏi hay phản kháng điều gì.
- bõ côngĐền bù lại công sức.
- bút lôngBút có ngòi làm bằng lông, thường dùng để vẽ.
- bất đồngKhông giống nhau; khác nhau.
- gót hồngGót chân mảnh mai của đàn bà và trẻ nhỏ.
- Kpăng côngMột tên gọi khác của dân tộc Ba Na.
- Mật tôngMột nhánh của Phật giáo (một tôn giáo có từ lâu đời, xuất phát ban đầu từ Ấn Độ sau đó ản…
- mồngĐặt trước các số thứ tự từ một đến mười đề làm tên gọi của mười ngày đầu tháng (thường là…
- nói khôngBịa chuyện để nói xấu hay buộc tội.
- phân côngGiao cho làm một phần việc nhất định nào đó.
- thiên đạo chí côngĐạo trời rất công.
- tướng côngTừ tôn xưng người làm tể tướng.
- Tịnh độ tôngMột trường phái Phật giáo Đại thừa.
- võ côngThực hiện một việc gì đó qua một khoản thời gian theo một hình thức để chiến đấu.
- bóng thám khôngQuả khí cầu được trang bị các thiết bị khảo sát khí tượng bên trong dùng để đo thời tiết.
- bông lôngKhông có căn cứ không có mục đích.
- băng thôngLượng thông tin tối đa có thể truyền qua mạng dữ liệu tại một khoảng thời gian nhất định.
- canh nôngViệc làm ruộng.
- chúa côngTiếng bề tôi xưng hô với vua hoặc với chủ của mình.
- có chồngNói người phụ nữ đã có kết duyên.
- công nôngCông nhân và nông dân (nói gộp)
- cải lão hoàn đồngLàm cho người già trẻ lại.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.