Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ach”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ach” · 39 âm tiết, 683 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (39)
Từ có tiếng cuối vần “ach” (339)
- kháchChim cỡ bằng chim sáo, lông đen tuyền, đuôi dài, ăn sâu bọ, có tiếng kêu "khách, khách".
- mạchĐường ống dẫn máu trong cơ thể.
- cáchCách.
- áchĐoạn gỗ cong mắc lên cổ trâu bò để buộc dây kéo xe, cày, bừa.
- pháchCách làm riêng của từng người.
- sáchMột loại quân bài bất hay tổ tôm, dưới hàng vạn, trên hàng văn.
- táchĐồ dùng để uống nước, bằng sứ, miệng rộng, có quai cầm.
- vạchĐường nét (thường là thẳng) được ra trên bề mặt.
- hạchChỗ phình to trên bạch huyết quản.
- sạchKhông có bụi, bẩn, không bị hoen ố.
- danh sáchBản kê tên người.
- phong cáchDáng bộ, điệu bộ.
- thạchChất keo lấy từ rau câu dùng làm đồ giải khát hoặc dùng trong công nghiệp.
- náchMặt dưới ở chỗ cánh tay nối vào ngực.
- tráchThứ nồi đất nhỏ, nông và rộng miệng, thường dùng để kho cá.
- khoảng cáchĐộ dài giữa hai điểm hoặc hai thời điểm.
- chính sáchTập hợp những cách thức, phương hướng làm việc trong một hay nhiều lĩnh vực nhất định mà …
- cấp báchRất gấp, cần phải được giải quyết ngay.
- báchCây cùng họ với thông, sống lâu, lá hình vảy, thường dùng làm cảnh.
- gạchKhối bằng đất sét nung hoặc bằng bê tông (xi măng, cát, đá) dùng xây dựng
- phụ tráchĐảm nhận trách nhiệm nào đó.
- rạchĐường dẫn nước từ sông vào đồng ruộng, thuyền bè có thể đi lại.
- ngân sáchTổng số nói chung tiền thu và chi trong một thời gian nhất định của nhà nước, của xí nghi…
- thử tháchNhững tình huống, việc làm khó khăn, gian khổ, đòi hỏi con người có nghị lực, khả năng mớ…
- hành kháchNgười đi trên các phương tiện giao thông của các cơ sở kinh doanh thuộc lĩnh vực giao thô…
- minh bạchRõ ràng.
- tư cáchCách ăn ở, cư xử, biểu hiện phẩm chất đạo đức của một người.
- bạch(Kết hợp hạn chế) . Trắng toàn một màu.
- láchChen để đi qua chỗ chật.
- xáchCầm nhấc lên hay mang đi bằng một tay để buông thẳng xuống.
- sặc gạchRất khó nhọc.
- cải cáchSửa đổi cho hợp lí, cho phù hợp với tình hình mới.
- quáchÁo quan bọc chiếc áo quan chứa xác; hòm bọc ngoài quan tài.
- quý kháchKhách đáng trọng.
- tĩnh mạchMạch máu dẫn máu từ khắp nơi trong cơ thể về tim.
- động mạchMạch máu thuộc hệ tuần hoàn trong cơ thể, dẫn máu từ tim đến các cơ quan.
- dọn sạchLàm cho sạch sẽ.
- háchLàm ra vẻ cho người khác phải nể sợ.
- quy cáchNhững yêu cầu về mặt kĩ thuật đối với một sản phẩm (nói tổng quát)
- ráchCó những chỗ bị toạc ra.
- tạchCó âm thanh như tiếng pháo tép nổ.
- xa cáchỞ cách xa nhau hoàn toàn.
- ngạchBậc cửa bằng gạch, bằng gỗ, bằng đất, để lắp cánh cửa vào.
- tinh sạchRất sạch, ở trạng thái nguyên bản, không có tạp chất, bụi bẩn hoặc các yếu tố gây nhiễu.
- trong sạchTrong và không có chất bẩn lẫn vào (nói khái quát).
- chẳng tráchTừ dùng để vừa nói nguyên nhân tất yếu dẫn đến sắp nêu ra (thường là không hay) không có …
- chức tráchTrách nhiệm trong phạm vi chức vụ hay nhiệm vụ.
- máchNói cho người khác biết điều cần thiết, có lợi cho họ.
- nham thạchChất cấu tạo nên vỏ cứng của Trái Đất.
- nhân cáchPhẩm chất của con người.
- sát hạchCho học sinh dự một kì thi để xét trình độ học thức.
- thái bạch(văn chương) sao Kim.
- túi xáchTúi dùng để xách tay.
- yêu sáchĐòi hỏi, bắt buộc phải đáp ứng điều gì, vì nghĩ là mình có quyền được hưởng.
- biến cáchSự biến đổi dạng của một từ; áp dụng cho danh từ, đại từ, tính từ, trạng từ và mạo từ.
- chê tráchNói xấu (về một ai đó).
- hiếu kháchCó thái độ mến khách.
- thiên thạchMảnh vật chất (trong đó thường có các chất rắn) đến từ vùng không gian bên ngoài vào khí …
- tháchĐánh đố, đánh cuộc người khác dám làm một việc thường là quá sức, quá khả năng.
- tính cáchTổng thể nói chung những đặc điểm tâm lí ổn định trong cách xử sự của một người, biểu hiệ…
- viết láchViết (thường là viết văn; nói khái quát)
- váchTấm dừng bằng tre hay nứa trát đất trộn rơm, để che chắn nhà tranh.
- vẫn thạchPhần còn lại của thiên thạch đến từ vùng không gian bên ngoài vào khí quyển, bị cháy mất …
- âm trạchPhần đất dùng để xây mồ mả, mộ phần cho người đã khuất.
- bản mạchTấm plastic có gắn sẵn các mạch dẫn điện.
- bức báchBức (nói khái quát).
- công nghệ sạchCông nghệ áp dụng giải pháp kĩ thuật không gây ra sự ô nhiễm môi trường.
- cạchchừa, từ bỏ hẳn vì sợ hoặc vì ghét.
- gián cáchKhoảng cách theo chiều ngang.
- hạn ngạchSố lượng, khối lượng, hoặc trị giá một mặt hàng được Nhà nước ấn định để phân bổ cho doan…
- hống háchRa oai để tỏ ra mình có quyền, là người trên.
- khiển tráchQuở phạt về một điều lỗi.
- lúa mạchCách gọi khác của đại mạch.
- mao mạchMạch máu nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch.
- nhà sáchCửa hàng hoặc website có bán các loại sách vở.
- oán tráchTức giận, biểu hiện ra bằng những lời trách móc.
- tiếng Đan MạchNgôn ngữ của nước Đan Mạch.
- trúng cáchĐúng theo điều kiện đã quy định.
- trụ thạchNgười giữ một trách nhiệm quan trọng.
- tủ sáchTập hợp sách báo dùng cho gia đình.
- xe kháchÔ tô lớn chở hành khách trên các tuyến đường dài, thường là các đường liên tỉnh.
- ì ạchTừ mô phỏng tiếng thở khó nhọc, nặng nề.
- đối sáchCách thức, biện pháp để đối phó.
- anh áchNói bụng có cảm giác bị đầy, thấy khó chịu.
- bì bạchTừ mô phỏng tiếng vỗ nhẹ vào vật mềm, không đều nhau, phát ra liên tiếp.
- cọc cà cọc cạchCó các bộ phận đã quá xộc xệch, như sắp hỏng đến nơi.
- cọc cạchKhông đồng bộ, không đúng đôi cặp.
- cự pháchNổi tiếng, có khả năng đặc biệt hơn rất nhiều so với bình thường.
- du kháchKhách đi chơi xa, khách du lịch.
- hoá thạchDi tích hoá đá của cổ sinh vật để lại ở các tầng đất đá.
- huyết mạchMạch máu. Ngr. Điều kiện cần thiết không thể thiếu được.
- khí pháchSức mạnh tinh thần được biểu hiện bằng hành động.
- lách cáchTừ mô phỏng những tiếng gọn, đanh và không đều của vật cứng, nhỏ chạm vào nhau.
- ngăn cáchChia ra, không cho thông với nhau.
- phải cáchHợp lí.
- tiếp kháchĐón rước và chuyện trò với người đến thăm mình.
- binh cáchCuộc binh đao chinh chiến.
- biện bạchTrình bày rành mạch mọi lẽ để thanh minh hoặc bào chữa.
- cốt cáchHình thể, dáng điệu của con người.
- kiểu cáchKiểu mẫu và cách thức.
- lạchDòng nước nhỏ.
- lạch bạchTừ mô phỏng những tiếng giống như tiếng bàn chân bước đi nặng nề, chậm chạp trên đất mềm.
- mọt sáchNgười sống xa thực tế, hiểu biết gì cũng phần lớn qua sách vở mà mình ham đọc.
- ngáchNhánh nhỏ, hẹp, rẽ ra từ hang động, hầm hào hay sông suối.
- ngõ ngáchĐường nhỏ, hẹp và ngoắt ngoéo.
- ngắn mạchHiện tượng xảy ra khi nguồn điện được nối với mạch ngoài có điện trở không đáng kể hoặc b…
- nhà chức tráchNgười có quyền và nhiệm vụ giải quyết công việc cho dân chúng.
- phạchTiếng đập cửa một vật to bản và nhẹ.
- phẩm cáchGiá trị của con người về mặt đạo đức.
- vi mạchMột tập hợp các mạch điện chứa linh kiện điện tử thụ động và linh kiện bán dẫn, có kích t…
- ăn kháchThu hút được nhiều khách hàng, được khách hàng ưa chuộng.
- đại mạchGiống lúa hạt lớn, dùng làm thức ăn, rượu bia, đường.
- đặc cáchChỉ ai đó có gì đó đặc biệt và ưu tiên hơn.
- độc thạchĐá nguyên khối.
- chuột bạchChuột lông trắng, thường nuôi làm vật thí nghiệm.
- chính kháchNgười tham gia chính trị, nhất là một nhân viên chính phủ được bầu hay được bổ nhiệm, hoặ…
- chạchCá nước ngọt trông giống như lươn, nhưng cỡ nhỏ, thân ngắn và có râu, thường rúc trong bù…
- chẩn mạchBắt mạch người ốm để đoán bệnh.
- cách cáchDanh xưng cho con gái trong gia đình hoàng tộc hoặc thê thiếp cấp thấp trong hậu cung thờ…
- gia kháchKhách của nhà.
Vần cùng âm cuối -ch (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.