Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iêu”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “iêu” · 65 âm tiết, 1.065 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (35)
Từ có tiếng cuối vần “iêu” (305)
- chiếuVăn bản do vua công bố.
- điệuĐặc điểm bên ngoài về cách đi đứng, nói năng của mỗi người.
- giới thiệuLàm cho hai người lạ nhau biết tên họ, chức vụ của nhau.
- hiểuNhận biết được do sự vận động trí tuệ.
- triệuNghìn lần nghìn.
- thiếuDưới mức cần phải có, không đủ, hụt.
- hiệuBút danh thay thế cho tên thật, thường là 1 từ Hán Việt có ý nghĩa đẹp đẽ.
- kiệuPhương tiện dùng để khiêng người (tôn quý) đi đường thời xưa.
- phản chiếuNói ánh sáng được chiếu hắt lại.
- kiểuHình mẫu để theo đó mà làm.
- cơ sở dữ liệuTập hợp thông tin có cấu trúc.
- phiếuTờ giấy có một cỡ nhất định dùng ghi chép nội dung nào đó.
- bỏ phiếuDùng phiếu tỏ sự lựa chọn hay thái độ của mình trong cuộc bầu cử hoặc biểu quyết.
- danh hiệuTên và hiệu nói chung.
- dấu hiệuDấu dùng để làm hiệu cho biết điều gì.
- giai điệuMột chuỗi liên tục kết hợp các nốt nhạc với nhau, có tính chất âm nhạc và thoả mãn thính …
- hiếuLòng kính yêu và biết ơn cha mẹ.
- tài liệuSách báo, các văn bản giúp người ta tìm hiểu vấn đề gì.
- tín hiệuDấu hiệu dùng thay cho lời nói để truyền tin cho nhau.
- dữ liệuSố liệu, tư liệu được dựa vào để giải quyết một vấn đề.
- liệuHỗn hợp đưa vào lò để luyện.
- thương hiệuHình ảnh, cảm xúc, thông điệp tức thời mà mọi người có khi họ nghĩ về một công ty hoặc mộ…
- biểuBảng ghi hạng mục, số hiệu hay những thông số khác.
- giọng điệuGiọng nói, lối nói biểu thị một thái độ nhất định.
- hộ chiếuGiấy chứng minh do cơ quan nhà nước, thường là cơ quan ngoại giao, cấp cho công dân khi r…
- nguyên liệuVật tự nhiên chưa qua một sự chế biến nào và cần được lao động, máy móc, kỹ thuật biến hó…
- nhãn hiệuDấu hiệu của nhà sản xuất dán lên trên mặt hàng.
- nhịp điệuSự trầm bổng nối tiếp nhau trong một bài văn hoặc một bản nhạc.
- đại biểuNgười đại diện cho một tổ chức hoặc nhóm hoặc thành phần nào đó trong xã hội.
- biếuTặng một cách lịch sự hoặc lễ phép.
- cổ phiếuPhiếu chứng nhận về đầu tư một phần tư bản nhất định vào công ti cổ phần và về quyền được…
- khiếuLỗ trên cơ thể con người, theo cách gọi của đông y.
- tiểuHộp bằng sành để dựng cốt người chết khi cải táng.
- kí hiệuDấu dùng để chỉ tắt một vật hay một phép tính theo một qui ước.
- tìm hiểuĐiều tra, xem xét để hiểu rõ.
- miếuĐền thờ nhỏ.
- phát biểuNói lên, nêu lên ý kiến, quan niệm, tình cảm của mình về vấn đề gì đó.
- thấu hiểuHiểu một cách sâu sắc, tường tận.
- tối thiểuÍt nhất, không thể ít hơn được nữa; trái với tối đa.
- vật liệuVật dùng để làm cái gì (nói khái quát).
- khẩu hiệuCâu tóm tắt một nhiệm vụ, một thái độ chính trị... đưa ra để động viên, tuyên truyền quần…
- nhiễuĐồ dệt bằng tơ, mặt nổi cát.
- thiểuLoài cá nước ngọt, mình nhỏ và dài, đuôi ngắn.
- tuyệt diệuTốt, tài khéo đến cực độ.
- báo hiệuBáo cho biết bằng tín hiệu, dấu hiệu riêng.
- công hiệuKết quả, tác dụng thấy rõ ngay.
- giảm thiểuGiảm bớt đi đến mức tối thiểu nhất có thể.
- kỳ diệuLạ và khéo.
- ra hiệuLàm dấu hiệu, thường bằng cử chỉ, để báo cho biết.
- thanh điệuSự nâng cao hoặc hạ thấp giọng nói trong một âm tiết, có tác dụng khu biệt vỏ âm thanh củ…
- đơn điệu(Âm thanh) chỉ có một điệu, một giọng lặp đi lặp lại, gây cảm giác nhàm chán.
- khó hiểukhó khăn để nắm bắt, hiểu rõ
- liễuCây nhỡ, cành mềm rủ xuống, lá hình ngọn giáo có răng cưa nhỏ, thường trồng làm cảnh ở ve…
- thụy hiệuMột dạng tên hiệu sau khi qua đời trong văn hóa Đông Á đồng văn (Trung Quốc, Triều Tiên, …
- trái phiếuGiấy chứng nhận về công trái.
- vô hiệuKhông có hiệu lực, không mang lại kết quả.
- đối chiếuSo sánh cái này với cái kia (thường là cái dùng làm chuẩn) để từ những chỗ giống nhau và …
- cực tiểu(toán học) nhỏ nhất.
- hủ tiếuMón ăn từ gạo dạng sợi phổ biến tại Trung Quốc và nhiều khu vực thuộc Đông Nam Á.
- hữu hiệuCó hiệu lực, có hiệu quả, có tác dụng.
- năng khiếuNhững việc mà bản thân làm giỏi, mạnh.
- số liệuTài liệu bằng những con số.
- tham chiếuCăn cứ, dựa vào để tham khảo và đối chiếu.
- điếulà từ diễn tả chỉ có một cái gì đó. Ví dụ: điếu thuốc, nghĩa là có một điếu thuốc thôi
- biệt hiệuTên riêng không giống tên gọi hằng ngày.
- kết liễuXong xuôi.
- miễuMiếu nhỏ.
- ngôn ngữ ký hiệuNgôn ngữ chủ yếu được cộng đồng người câm điếc sử dụng nhằm chuyển tải thông tin qua cử c…
- chính hiệuĐúng thực với tên gọi và nguồn gốc.
- huy hiệuDấu hiệu dùng làm biểu tượng cho một đoàn thể, một lực lượng.
- kiếuTừ chối, không dự được.
- ngữ liệuPhần vật chất của ngôn ngữ, nghe được, đọc được, để biểu hiện nội dung trừu tượng.
- nhập diệuĐạt đến chỗ hay.
- số hiệu(Toán học) Số chỉ vị trí của một vật trong các vật khác đồng loại.
- thời khóa biểuThời khoá biểu.
- tiễuTrừ đi, diệt đi.
- tư liệuVật liệu để làm một việc gì, tài liệu nghiên cứu.
- đà điểuChim rất to sống ở một số vùng nhiệt đới, cổ dài, chân cao, chạy nhanh.
- biển hiệuBiển đề tên cửa hàng hoặc cơ sở kinh doanh và một số thông tin riêng khác (như địa chỉ, s…
- chi phiếuGiấy mà người hoặc cơ quan có ngân khoản đặt ở ngân hàng, dùng để trả thay tiền.
- chất liệuVật liệu, tư liệu để kết cấu nên một sản phẩm.
- công chiếu(phim) được chiếu rộng rãi cho công chúng xem.
- diệu(Id.; kết hợp hạn chế) . Có khả năng mang lại hiệu quả tốt; rất hay. Mưu kế rất diệu.
- hiệu triệuLời kêu gọi quan trọng về một việc làm cấp bách cần đông đảo quần chúng thực hiện.
- lạc điệuSai điệu của bài hát.
- trình chiếuĐưa ra diễn thuyết, công chiếu trước công chúng.
- đồng điệuCùng chung một nhịp điệu, một hành vi, lối sống hoặc suy nghĩ.
- am hiểuHiểu biết rành rõ, tường tận.
- an toàn dữ liệuViệc bảo vệ dữ liệu khỏi bị lộ, bị phá huỷ, bị sửa đổi một cách cố ý hay vô tình trong cá…
- cuốn chiếuĐộng vật nhỏ có nhiều đôi chân, thân tròn, có thể cuộn lại được.
- cường điệuTrình bày trên mức sự thật về một sự vật, hiện tượng nào đó để làm cho người ta chú ý.
- diễuĐi qua trước mặt để cho nhìn thấy.
- giải hiệuVô hiệu hóa.
- làn điệuCách gọi một điệu hát; có thể gặp cách gọi này trong nghệ thuật sân khấu dân gian và dân …
- ngữ điệuCách lên hay xuống giọng và ngắt câu phù hợp đến mức nào đó với tình cảm và ý nghĩa cần b…
- siêu dữ liệuThông tin về thông tin — trường dữ liệu trong một tập tin hay tài liệu máy tính, chỉ ra c…
- tiêu biểuCái nêu và cái mốc cho mọi người trông nhìn vào. Có những tính chất đại diện cho một nhóm.
- báo hiếu(Cũ; id.) . Đền đáp công ơn cha mẹ.
- chí hiếuRất hiếu thảo.
- di biểu(Từ cũ) Giấy gửi vua của người bề tôi trước khi chết.
- dân biểuNgười do Nhân dân bầu ra để thay mặt dân trong một hội đồng hoặc cơ quan Quyết nghị.
- dương liễu(Thực vật học) Cây phi-lao.
- kiến hiệuThấy có kết quả tốt.
- lo liệuBiết thu xếp, định liệu, chuẩn bị sẵn để làm tốt công việc theo yêu cầu.
- lưu chiểu(Nộp) .
- lỗi điệuNói tiếng nhạc không ăn nhịp với cung bậc.
- máy chiếuMáy chiếu hình (nói tắt).
- mã hiệuKý hiệu quy ước cho từng sản phẩm công nghiệp.
- nhũng nhiễuQuấy rối để làm hại.
- nhược tiểuNhỏ yếu.
- niên biểuBảng ghi những việc lớn xảy ra trong một năm.
- niên hiệuHiệu của vua đặt ra để tính năm trong một triều đại.
- phù hiệuVật để bày tỏ một ý gì thường dùng để đeo.
- phụ hiệuDanh hiệu ít được tôn quý.
- sách nhiễuSinh chuyện lôi thôi để đòi của đút lót.
- thần hiệuHiệu nghiệm một cách đặc biệt, giống như có phép thần.
- Tinh Biểu"Tinh" là lá cờ có rìa thêu, Biểu" là bêu tỏ.
- Tô HiệuMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Văn MiếuMột phường thuộc Tên gọi các xã thuộc q. Đống Đa (Hà Nội), thành phố Nam Định (Nam Định),…
- ám hiệuDấu hiệu để nhận ra nhau, chỉ giữa những thành viên trong tổ chức biết, người ngoài tổ ch…
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.