Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “inh”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “inh” · 82 âm tiết, 2.703 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (47)
Từ có tiếng cuối vần “inh” (443)
- tỉnhĐơn vị hành chính của một nước, gồm có nhiều huyện.
- tínhĐặc trưng tâm lý của từng người trong việc đối xử với xã hội và sự vật bên ngoài.
- quyết địnhĐiều đã quyết định.
- đỉnhPhần tận cùng trên cao của một vật đứng thẳng.
- dínhCó tính chất dễ vào vật khác. Hồ rất dính. Dính như keo.
- kínhThủy tinh hình tấm.
- máy tínhMáy thực hiện tự động các phép tính.
- chínhQuan trọng hơn cả so với những cái khác cùng loại.
- nhất địnhBiểu thị ý khẳng định chắc chắn, cho là không thể khác được.
- xác địnhẤn định một cách chắc chắn.
- tài chínhCông việc quản lý tiền tài của một nước, một đoàn thể...
- bướng bỉnhNgoan cố, không chịu nghe lời người khác.
- línhNgười phục vụ trong lực lượng vũ trang thời hòa bình hay có chiến tranh với tư cách tình …
- chỉnhCó trật tự hợp lí, đúng quy tắc giữa các thành phần cấu tạo.
- máy vi tínhMột thiết bị hay hệ thống điện tử có khả năng xử lý dữ liệu, dùng để tính toán hay kiểm s…
- đínhGài vào; Khâu vào.
- địnhDự kiến việc sẽ làm.
- yên tĩnhỞ trạng thái không có tiếng ồn, tiếng động hoặc không bị xáo động.
- ý địnhSự rắp tâm làm việc gì.
- tĩnhYên lặng.
- cố địnhỞ nguyên trạng thái không di động, không biến đổi.
- dị tínhCó tính chất khác nhau hoặc ngược nhau (thường nói về từ tính hoặc điện tích).
- dự địnhĐịnh trước về việc sẽ làm, nếu không có gì thay đổi.
- khẳng địnhThừa nhận quả quyết là đúng.
- vịnhVũng biển ăn hõm vào đất liền.
- đơn tínhChỉ có một giới tính (đực hoặc cái) trên một cơ thể hoặc một bông hoa; hoặc sinh sản từ m…
- lĩnhHàng dệt bằng tơ, mặt bóng, thường dùng để may quần phụ nữ.
- giả địnhSự coi như có thực.
- thỉnhĐánh chuông.
- tán tỉnhLàm cho người khác xiêu lòng, nghe theo mình bằng những lời nói ngon ngọt, nhằm mục đích …
- Đống xương vô địnhĐống xương người chết trận bên bờ sông Vô Định tỉnh Thiểm Tây. Nước sông chảy xiết cuốn t…
- bản lĩnhTính cách của người có năng lực và tự tin, dám nghĩ dám làm dám chịu trách nhiệm, không l…
- thínhBột làm bằng gạo rang vàng giã nhỏ, có mùi thơm.
- bình tĩnhLuôn giữ được thái độ bình thường, làm chủ được hành động, không hốt hoảng, không luống c…
- ổn định(Hoặc t.) . Ở vào hay làm cho ở vào trạng thái không còn có những biến động, thay đổi đán…
- chỉ địnhNêu rõ ý nghĩa của một từ.
- giới tínhNhững đặc điểm chung phân biệt nam với nữ, giống đực với giống cái (nói tổng quát).
- thuộc tínhĐặc tính vốn có của một sự vật, nhờ đó sự vật tồn tại và qua đó con người nhận thức được …
- bán kính(Toán học) Đoạn thẳng từ tâm đến một điểm trên đường tròn hoặc mặt cầu.
- đặc tínhTính chất riêng, không giống với tính chất các sự vật khác.
- băng dínhBăng vải, nhựa,... được phết lớp chất dính thường ở một mặt, dùng để băng hoặc dán.
- hoàn chỉnhCó đầy đủ tất cả các bộ phận cấu thành cần thiết.
- nhỉnh(Kng.) . Lớn hơn, trội hơn một chút về tầm cỡ, kích thước, khả năng, trình độ, v. V.
- tòa thị chínhTrụ sở hành chính của thành phố, trị trấn và các đơn vị hành chính khác.
- chuyên chínhChính quyền do một giai cấp lập ra và dùng bạo lực trấn áp mọi sự chống đối.
- mặc địnhĐược quy định sẵn, sẽ mặc nhiên được sử dụng khi không có sự can thiệp từ bên ngoài.
- tuyến tínhCó tính chất thẳng, nối tiếp nhau theo đường thẳng.
- ước tínhTính áng chừng trên đại thể.
- công chính(Xem từ nguyên 1) Ngành phụ trách việc xây dựng và quản lí cầu cống, đường sá.
- cấp tính(bệnh) ở trạng thái phát triển nhanh.
- danh tínhTên và họ, lai lịch.
- dự tínhTính toán trước khả năng diễn biến hoặc kết quả có thể có của sự việc hoặc một giai đoạn …
- hồi tỉnhTỉnh ra sau khi bị mê man.
- khoa học máy tínhLĩnh vực nghiên cứu về các công cụ và thuật toán giúp xử lý thông tin và giải quyết các v…
- liều lĩnhKhông kể nguy hiểm hoặc hậu quả tai hại có thể xảy ra.
- nữ tínhXem thùy mị
- phủ địnhBác bỏ, không được công nhận.
- đa tínhChỉ xu hướng tình dục hoặc bản dạng giới bị thu hút về mặt tình cảm hoặc tình dục bởi nhi…
- đoạn tínhThuộc về hoặc liên quan đến các đơn vị âm thanh phân đoạn (như nguyên âm, phụ âm) trong c…
- bản tínhTính chất hay cá tính vốn có.
- chân chínhHoàn toàn xứng với tên gọi (tốt đẹp).
- cá tínhTính cách riêng biệt vốn có của từng người, phân biệt với những người khác.
- cáu kỉnhTỏ vẻ bực tức bằng lời nói gay gắt.
- phép tính(Toán học) Phương pháp thực tiễn để suy ra một số mới từ các số khác, theo một quy tắc nh…
- quán tínhTính chất của mọi vật bảo toàn vận tốc của mình khi không chịu lực nào tác dụng hoặc khi …
- thả thính(Nghĩa đen) Rắc thính lên mặt nước để làm mồi nhử câu cá, câu tôm.
- thức tỉnh(Id.) . Tỉnh ra, nhận ra lẽ phải và thoát khỏi tình trạng mê muội sai lầm.
- tròn trĩnhTròn và có dáng gọn.
- tôn kínhKính trọng lắm.
- tập tính(Sinh học) Toàn thể các tính tình tự nhiên.
- vi tínhTính toán với độ chính xác cao.
- vô định(Xem từ nguyên 1) Không biết rõ là ai.
- điềm tĩnhHoàn toàn bình tĩnh, tỏ ra tự nhiên như thường, không hề bối rối, sợ hãi.
- đảo chính(Chính trị, chính phủ) Một cuộc lật đổ chính phủ đột ngột, khác với một cuộc cách mạng, đ…
- bất tỉnhỞ trạng thái mê man, hoàn toàn không biết gì.
- cải tà quy chínhBỏ con đường không chính đáng, trở về con đường chính đáng.
- cần kiệm liêm chínhSiêng năng, tiết kiệm trong trắng và ngay thẳng.
- giám địnhXem xét để quyết định là có hay không.
- Hà TĩnhMột tỉnh thuộc khu vực Bắc Trung Bộ, miền Trung Việt Nam.
- hưng thịnhNổi lên và thịnh vượng.
- hỉnh(Ph.) . Phổng (mũi).
- lịnhĐphg Lệnh.
- mỏng dínhMỏng lắm.
- người línhxem lính.
- nịnhKhen ngợi người trên một cách quá đáng để làm người nghe vui lòng.
- phủ chínhSửa chữa.
- suất lĩnhĐem đi và trông nom, chỉ huy.
- sínhThích đến mức lạm dụng quá đáng, để tỏ ra hơn người khác.
- thiên đỉnhĐiểm gặp nhau tưởng tượng giữa đường thẳng đứng đi qua vị trí người quan sát và vòm trời.
- thẩm địnhXem xét để xác định, quyết định.
- thịnh. Phát đạt, yên vui.
- tịnhKhông có gì cả, không còn gì cả, không một chút gì.
- Yên ThịnhMột phường Tx. Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- Yên ĐịnhMột huyện T. Thanh Hoá, Việt Nam.
- đĩnhThoi (vàng, bạc).
- binh línhLính (nói khái quát)
- bàn tínhĐồ dùng để làm các phép tính số học, gồm một khung hình chữ nhật có nhiều then ngang xâu …
- bất chínhKhông chính đáng, trái với đạo đức, luật pháp.
- hiệp địnhĐiều ước thông dụng do hai hay nhiều nước đã ký kết nhằm giải quyết những vấn đề chính tr…
- hiệu ứng nhà kínhLà hiệu ứng diễn ra khi khí quyển chứa khí đã hấp thụ tia cực quang và nóng lên.
- hành chínhCác hoạt động của cơ quan công quyền của nhà nước trong khuôn khổ hiến pháp và pháp luật.
- khinh khỉnhCó thái độ nhạt nhẽo hoặc kiêu căng, muốn lánh xa những người mà mình coi thường.
- khủng khỉnhTỏ vẻ bất hoà, hờn dỗi.
- kiên địnhLàm cho vững.
- lưỡng tính(Sinh học) Hiện tượng hoặc sự vật mang hai đặc tính riêng biệt có nguồn gốc hoặc bản chất…
- lỉnh kỉnhĐồ đạc linh tinh nhiều thứ khác nhau và để lộn xộn, không được sắp xếp gọn gàng.
- mãn tínhNói bệnh kéo dài và diễn biến chậm. Đây là cách đọc do lẫn âm của từ mạn tính.
- nhà kínhNhà kín bằng kính để trồng một số cây ở vùng giá lạnh hoặc về mùa đông.
- thiền địnhTrạng thái tập trung sự chú ý vào một đối tượng duy nhất, không phân tâm để tâm thể an tĩ…
- thống lĩnhChức võ quan xưa chỉ huy toàn thể quân sĩ.
- thủ lĩnhNgười đứng đầu một đoàn thể.
- trấn tĩnhGiữ cho bình tĩnh, cho khỏi bối rối.
- tôn chínhQuan đứng đầu Tôn chính, bộ quản lý nội bộ hoàng tộc.
- ấn địnhĐịnh ra một cách chính thức để mọi người theo đó mà thực hiện.
- ống kínhHệ thống thấu kính được lắp ghép thành hình ống, dùng để thu hình ảnh của vật vào phim ho…
- an địnhTrạng thái yên ổn, an toàn của tâm lý con người.
- bách tínhQuần chúng nhân dân nói chung trong thời phong kiến (cũ).
- bưu chínhBộ phận ngành bưu điện phụ trách việc chuyển thư từ, báo chí, tiền bạc, bưu kiện.
- chuyên gia tài chínhNgười được đào tạo bài bản về lĩnh vực tài chính, có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực…
- chân kính(Kỹ thuật) Đá quý, có độ bền cao và được sử dụng để chống mài mòn bộ cơ của đồng hồ.
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.