Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “anh”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “anh” · 91 âm tiết, 1.917 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (91)
Từ có tiếng cuối vần “anh” (847)
- thu thanh(Id.) . Thu âm thanh vào để khi cần thì có thể phát ra; ghi âm.
- thập thànhNói bài tổ tôm hay tài bàn, phu nào đã ra phu ấy, và đã đủ lưng rồi.
- tinh ranhTinh khôn và ranh mãnh.
- tiên cảnh1. Chỗ tiên ở.
- toà thánhTrụ sở của giáo chủ.
- trốn tránhTrốn nói chung.
- trứ danhRất nổi tiếng, ai cũng biết. Nhà điêu khắc trứ danh. Một tác phẩm trứ danh. Câu nói trứ d…
- tội danhTên xác định hành vi tội phạm cụ thể được quy định trong luật hình sự.
- uy danhTên tuổi và quyền oai.
- Vương MãnhTể tướng của nhà Tần (325–375), tự là Cảnh Lược (景略), người quận Bắc Hải, thuộc tỉnh Sơ…
- xen canhPhương pháp trồng trọt theo đó trên cùng một diện tích, người ta trồng hai loại cây trồng…
- đài phát thanhCơ quan làm công tác truyền phát lời nói và âm nhạc đi bằng sóng điện.
- đèn xanhĐèn lắp trên các tuyến đường giao nhau, có ánh sáng màu xanh, là tín hiệu báo để các phươ…
- địa danhTên đất, tên địa phương (làng, xã, huyện, tỉnh, thành phố, v.v.), tên điểm, vùng kinh tế …
- đồng canh(Từ cũ; ít dùng) Cùng tuổi với nhau.
- An KhánhMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- An ThanhMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- An ThạnhMột thị trấn thuộc huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
- Bình KhánhMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- cao danhDanh tiếng lừng lẫy.
- Cao LãnhThành phố tỉnh lỵ của tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- chành ànhTo lù lù trước mắt.
- chấp hànhLàm theo điều do tổ chức định ra.
- chức danhChức trên danh nghĩa, không có nhiệm vụ quản lý.
- công danhĐịa vị xã hội và tiếng tăm.
- cương ngạnh(Ít dùng)
- cấm thànhNơi vua ở (cũ).
- cầu cạnhXin xỏ, nhờ vả người có quyền thế để mong được việc gì.
- cống rãnhCống và rãnh, chỉ đường thoát nước bẩn (nói khái quát).
- cổ cánhThịt gà để nhắm rượu.
- cứu cánhMục đích cuối cùng.
- dũng mãnhCan đảm và mạnh mẽ.
- ganhCố giành lấy phần hơn.
- giá thànhChi phí của xí nghiệp vào việc sản xuất một sản phẩm, bao gồm tiền lương công nhân, tiền …
- giảnhVểnh tai lên.
- giấy thông hànhGiấy cấp cho người ta đi đây đi đó.
- hoang lạnhHoang vắng và lạnh lẽo.
- hoành hànhNgang ngược làm những điều trái với lẽ phải, công lý.
- huyết thanhHuyết tương đã loại chất đông ra ngoài.
- Hầu xanhTừ chữ "Thanh nô".
- hẻo lánhỞ nơi khuất nẻo, ít người qua lại.
- hợp thànhKết hợp lại nhiều bộ phận với nhau.
- khung thànhĐích trong một cuộc đấu bóng đá, gồm hai cột đứng đỡ một xà ngang, đối phương phải đá quả…
- khôn lanhTinh khôn và lanh lợi.
- khổ hạnhNói người tu hành chịu đựng kham khổ.
- kim khánhKhánh bằng vàng, xưa vua chúa dùng để thưởng cho kẻ có công với họ.
- kim thanhTừ cổ chỉ lời dạy dỗ của thầy học.
- liên thanhSúng tự động bắn được nhiều phát liên tiếp trong một thời gian ngắn.
- liệt thánhCác thánh hiền đời trước.
- lành lạnhHơi lạnh.
- lưu hànhĐưa ra sử dụng rộng rãi từ người này, nơi này qua người khác, nơi khác trong xã hội.
- môi hở răng lạnh(Nghĩa đen) Hai môi không khép kín sẽ khiến gió lùa vào miệng khiến răng bị lạnh hay tê b…
- mảnh khảnhGầy và cao.
- nói quanhDùng dằng không nói thẳng vào vấn đề, nói quanh co để tránh nói thật.
- nạnhGanh tị nhau.
- nội thànhKhu vực chính, ở giữa một thành phố, trái với ngoại thành.
- phong quang phục khánh(đen) Dọn nhà cho tươm để đón khách tới chơi.
- phong thanhĐồn đại, chưa có gì thật chính xác.
- Phong ThạnhMột xã thuộc h. Giá Rai, Bạc Liêu, Việt Nam.
- quà bánhBánh trái để ăn thêm, ngoài bữa chính.
- quànhKhông theo hướng thẳng mà vòng lại, hoặc quanh sang một bên.
- quá cảnh(vận chuyển hàng hoá, hành khách) đi qua lãnh thổ của một hay nhiều nước để tới một nước …
- quạnh"Quạnh quẽ" nói tắt.
- rành rànhHết sức rõ ràng, ai cũng thấy.
- sinh thànhĐẻ ra và gây dựng cho.
- sạch sành sanhSạch hoàn toàn, không còn sót lại tí gì (cái mà trước đó vốn rất nhiều).
- Thạch ThànhMột huyện ở phía bắc tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Diện tích 539,2 km². Dân số 133.700 (1997)…
- thất thanhNói giọng nói biến đổi vì sợ quá.
- thắng cảnhPhong cảnh đẹp nổi tiếng.
- truyền thanhTruyền âm thanh đi xa bằng sóng điện từ hoặc bằng đường dây.
- tâm thànhLòng thành thực.
- tượng thanhNói từ đặt ra để bắt chước một tiếng kêu, một tiếng động.
- tập đại thànhGom góp những âm thanh để tạo thành một bản nhạc lớn.
- tự hànhCó khả năng di chuyển do chính mình.
- Vân Canh(Huyện) T. Bình Định, Việt Nam.
- Vĩnh Thạnh(Huyện) T. Bình Định, Việt Nam.
- Vạn ThạnhMột phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- xưng danhNói tên nhân vật mình đóng.
- Yên KhánhMột huyện thuộc tỉnh Ninh Bình, Việt Nam, mới được tách ra từ huyện Tam Điệp. Trước kia l…
- ông anhTừ dùng thân mật chỉ người đàn ông ngang hàng với mình.
- đại khí vãn thànhLàm cái bát to thì mất nhiều thời gian.
- đỏng đảnhBiểu hiện ngạo mạn và cố chấp.
- ảo tưởng sức mạnhPhát ngôn hoặc biểu hiện có phần ảo tưởng về sức mạnh, khả năng của bản thân.
- ấn hànhIn ra và phát hành.
- Ba ThànhMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- ban ngànhHệ thống tổ chức, cơ quan chuyên môn của nhà nước từ trung ương đến địa phương (nói tổng …
- Bình Chánh.
- bút danhTên riêng tác giả dùng để kí vào tác phẩm của mình khi viết văn, viết bài.
- Chiêm ThànhTên gọi của Chăm Pa, quốc gia cổ của người Chăm tại ven biển miền Trung của Việt Nam.
- cây cảnhCây trồng trong chậu, trong vườn có dáng đẹp, tán gọn, màu sắc của lá và hoa đẹp hoặc có …
- cải chánhNhư cải chính.
- danh lam thắng cảnhCảnh đẹp nổi tiếng.
- dạo cảnhĐi xem phong cảnh, hết nơi này sang nơi khác.
- giá lạnhRất lạnh, tựa như nước đá (nói khái quát).
- góc cạnhNhững khía, những mặt của vật gì.
- họp hànhHọp bàn công việc chung (nói khái quát; thường hàm ý chê)
- khánh thànhMừng một công trình kiến trúc đã làm xong.
- kết cỏ ngậm vànhNguyện báo đáp ơn sâu.
- lanh lánhĐen và trong sáng, trông đẹp, sinh động.
- làm lànhTìm cách hoà thuận với người đã giận dỗi với mình.
- lạnh tanhRất lạnh, không thấy có một chút tình cảm, hơi ấm hoặc một chút biểu hiện nào của hoạt độ…
- lầu xanhNơi chứa gái điếm.
- màn ảnhTấm vải trắng căng ra để chiếu hình ảnh lên.
- mùa lạnhMùa đông giá lạnh.
- mĩ nhân hồng ảnhDáng đàn bà đẹp.
- ngoại thànhVùng còn là nông thôn, thuộc quyền hành chính của một thành phố.
- nổi danhVang tiếng tăm đi nhiều nơi.
- phim chiến tranhDòng phim có đề tài về chiến tranh.
- quân hànhHành quân.
- quý danhTừ dùng để gọi tôn tên của người mà mình cần hỏi, khi nói với người ấy.
- song hànhĐi đôi với nhau chặt chẽ.
- sử xanhSách sử.
- thạch anhKhoáng chất kết tinh theo hình lăng trụ sáu mặt, có chóp nhọn, rắn, trong suốt, màu trắng…
- tinh nhanhCó vẻ thông minh và nhanh nhẹn.
- tiết hạnhLòng chung thủy của một người phụ nữ đối với chồng.
- tròng trànhỞ trạng thái nghiêng qua nghiêng lại, không giữ được thăng bằng.
- trời xanhTừ dùng trong văn học chỉ trời cao không thấu được lòng người.
- tàu tốc hànhTàu hoả chạy với tốc độ nhanh và chỉ đỗ ở một số ga lớn dọc đường.
- vinh danhTôn vinh tên tuổi, công lao.
- xanh xanhHơi xanh.
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.