Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ung”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “ung” · 96 âm tiết, 1.271 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (40)
Từ có tiếng cuối vần “ung” (350)
- chung(Cũ) . Chén uống rượu.
- cùng(Kết hợp hạn chế) . Chỗ hoặc lúc đến đấy là hết giới hạn của cái gì.
- cungVũ khí cổ, thô sơ, gồm một cánh đàn hồi làm bằng tre hoặc gỗ hay kim khí, hai đầu cánh đư…
- thùngĐồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng.
- tungLàm cho di chuyển mạnh và đột ngột lên cao.
- vùngPhần đất đai hoặc không gian tương đối rộng, có những đặc điểm nhất định về tự nhiên hoặc…
- khungVật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng khen.
- dungVẻ ngoài của con người.
- dùngĐem làm việc gì; vận dụng cái gì đó cho làm việc nào đó.
- nội dungMặt bên trong của sự vật, cái được hình thức chứa đựng hoặc biểu hiện.
- vungNắp để đậy đồ đun nấu hoặc đồ chứa đựng.
- cuối cùngThuộc phần sau hết, chấm dứt.
- anh hùngNgười lập nên công trạng đặc biệt lớn lao đối với nhân dân, đất nước.
- vô cùngKhông có chỗ tận cùng, không có giới hạn.
- côn trùngĐộng vật không xương sống ở lớp Insecta có sáu chân, đến bốn cánh và bộ xương ngoài bằng …
- hungDữ tợn.
- nói chungTỏ ý không giải thích những chi tiết và trường hợp đặc biệt của đề tài; bỏ qua những ngoạ…
- trùng"Côn trùng" nói tắt.
- khùngđể chỉ một ai đó đầu óc không bình thường giống như man mát.
- rungLay động.
- tập trungDồn vào một chỗ, một điểm.
- hình dungHình thức bên ngoài của con người.
- bổ sungThêm vào để cho thứ gì đó đầy đủ.
- hùngTài giỏi (thường dùng với ý nghĩa mỉa mai).
- trung(Kết hợp hạn chế) . Ở vào khoảng giữa của hai cực, không to mà cũng không nhỏ, không cao …
- sung(Thực vật học) Loài cây cùng họ với đa, quả mọc từng chùm trên thân và các cành to, khi c…
- tùngCây thông.
- bùngBốc lên nhanh, mạnh mẽ.
- chùngỞ trạng thái không được kéo cho thẳng ra theo bề dài; trái với căng.
- nhìn chungNhìn một sự phần gì đó một cách tổng quát, chung chung
- vô thủy vô chungKhông đầu không cuối; tức là không có chỗ bắt đầu, không có chỗ cuối cùng.
- người dùngChỉ người sử dụng một cái gì đó.
- bungNồi rất to, miệng rộng, thường bằng đồng.
- nhungSừng non của hươu nai, dùng làm thuốc bổ.
- sùngĐphg Con hà, một thứ sâu ăn khoai lang.
- thung"Thung lũng" nói tắt.
- tiêu dùngDùng của cải, vật chất để phục vụ nhu cầu sinh hoạt, sản xuất.
- tiếng Trungxem tiếng Trung Quốc
- ungNhọt lớn, thường gây đau nhiều hoặc nguy hiểm cho tính mạng.
- chân dungTác phẩm (hội hoạ, điêu khắc, nhiếp ảnh) thể hiện đúng diện mạo, thần sắc, hình dáng một …
- khử trùngTrừ bỏ vi trùng, tiêu diệt các vi sinh vật sống có thể gây bệnh.
- lung tungBừa bãi, không có thứ tự.
- nhật mộ đồ cùng(Nghĩa đen) Trời đã tối mà đường còn xa thẳm, mình vẫn nghèo khổ.
- trẻ trungCó tính thanh niên.
- ung dungCó cử chỉ, dáng điệu thư thái, nhàn nhã, không vội vàng, không lo lắng, bận tâm gì.
- khoan dungRộng lượng tha thứ cho người phạm lỗi lầm.
- lungHăng, nhiều.
- lạ lùngRất lạ, thấy khó hiểu, hoặc làm cho phải ngạc nhiên.
- lạnh lùng(Id.) . Lạnh, làm tác động mạnh đến tâm hồn, tình cảm.
- mùngMàn chống muỗi.
- ngượng ngùngHơi ngượng.
- thường dùngCần đến hằng ngày, có công dụng hằng ngày.
- tứ tung(Kng.) .
- bần cùngNghèo khổ đến cùng cực.
- bắn cungDùng cung bắn mũi tên đi.
- chiết xungXe dùng trong chiến trận.
- cùng chungHai người dùng chung hay chịu chung một cái gì đó.
- hữu thủy vô chungNói thái độ trước sau không như một.
- người hùngNgười tài giỏi hơn nhiều người, làm được những việc phi thường, được mọi người chú ý (thư…
- ngại ngùngE sợ, không dám quyết.
- nhiễm trùngBị vi trùng truyền bệnh cho.
- nhớ nhungNghĩ đến cảnh cũ hoặc người vắng mặt một cách thiết tha.
- nước dùngNước nấu bằng tôm, thịt, xương... để chan vào các món ăn như bún thang, phở.
- Quế cungNam bộ yên hoa ký.
- rùngLưới đánh cá biển.
- thu dung(Từ cổ) Cảnh sắc mùa thu.
- trập trùngCó hình thể lớp lớp nối tiếp nhau thành dãy dài và cao thấp không đều.
- đến cùngĐến tận cùng, cho đến khi đạt được kết quả.
- đồ dùngxem đồ vật
- biên chungNhạc cụ cổ của Trung Quốc, gồm một bộ chuông đồng, được chơi bằng giai điệu.
- cấm cung(Từ cũ)
- mệnh chungChết.
- Quang Trungxem Nguyễn Huệ
- sau cùngSau tất cả.
- thuỷ cungCung điện tưởng tượng ở dưới nước, theo truyền thuyết.
- thư hùngMái và trống. Ngb. Thua và được.
- thủy chungTrước và sau không thay đổi thái độ.
- tin dùngTin cậy và giao cho công việc quan trọng.
- Trường TrungMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- tùy tùngNgười đi theo để giúp việc.
- tống chungĐưa đám ma.
- tột cùngTới giới hạn cuối cùng, không thể hơn được nữa.
- bập bùngTừ gợi tả ánh lửa cháy không đều, khi bốc cao, khi hạ thấp.
- cúc cungCúi mình làm lễ một cách cung kính, tỏ lòng thành.
- khí dungPhương pháp điều trị sử dụng máy khuếch tán thuốc theo dạng sương mù, tác động vào hệ thố…
- nghi dungDáng vẻ, cử chỉ.
- nungĐốt bằng nhiệt độ cao.
- phung(Đph) .
- tinh trùngTế bào sinh dục đực nằm trong tinh dịch, có khả năng cử động được và khi vào trứng của gi…
- tiêu tùngTiêu tan hoàn toàn, không còn tí gì nữa.
- Cao Hùng.
- cánh chungSự kiện, giai đoạn cuối cùng của lịch sử; cái kết của thế giới.
- cực trùngVirus.
- hào hùngCó khí thế mạnh mẽ, sôi nổi.
- ma càn sùngLoài quỷ hành vi giống dơi, chuyên hút máu bà đẻ ở Hưng Hóa, theo các sách Kiến văn tiểu …
- mê cunglà một nơi có có rất nhiều đường đi và rất khó tìm được đường ra
- phù dungLoài cây cùng họ với cây bông, hoa to và đẹp, sáng nở thì màu trắng, chiều tàn thì màu hồ…
- quần hùngNhững người tài giỏi hơn đời.
- tháp tùngTháp tùng được sử dụng với hàm ý trịnh trọng. Theo đó, cũng có thể hiểu đơn giản người th…
- thị trung(cổ) chức quan quân sư thân cận (của nhà vua).
- trại tập trungNơi chính quyền phản động giam giữ những người chống đối.
- An TrungMột xã thuộc huyện An Lão, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- bao dungCó độ lượng, rộng lượng với mọi người.
- cẩm nhungHàng dệt hoa rất mịn.
- Cẩm TrungMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- hoàng cungCung điện nhà vua.
- hậu cungCung điện làm nơi ở và sinh hoạt của phi tần.
- không trungKhoảng không từ mặt Trái đất trở lên.
- kiếm cungĐồ binh khí nói chung.
- lao lungNhà tù.
- lùngTìm tòi sục sạo.
- não nùngBuồn bã lắm.
- phản anh hùngNhân vật nam chính của một tác phẩm văn học thiếu những phẩm chất thường được coi là anh …
- sát trùngDiệt vi trùng.
- thẹn thùng(Hay t.) Thẹn, thường lộ qua dáng vẻ bề ngoài nói chung.
- tiệc tùngTiệc nói chung (thường dùng với ý chê trách).
- trùng phùngGặp lại nhau sau một thời gian dài xa cách.
- tôn sùngTôn kính và đề cao hết mức.
- Vĩnh TrungMột phường thuộc quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
- âm dungTiếng nói và dáng người.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.