Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ac”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ac” · 45 âm tiết, 656 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (45)
Từ có tiếng cuối vần “ac” (363)
- ácCon quạ.
- lạcCây thuộc họ đậu, thân bò hay thân đứng, lá kép có bốn lá chét, quả mọc cắm xuống đất, hạ…
- bácAnh hay chị của cha hay của mẹ mình.
- cácThẻ ghi nhận một giá trị, một tư cách nào đó.
- mácBinh khí cổ, lưỡi dài và sắc, có cán dài, có thể dùng để chém xa.
- khácKhông giống, có thể phân biệt được với nhau khi so sánh.
- chính xácKhông có sai sót, không có sai lệch, đúng hoàn toàn.
- gácTầng nhà ở trên tầng sát đất.
- xácPhần thân thể của con người, đối lập với phần hồn; thân hình.
- vạcChim có chân cao, cùng họ với diệc, cò, thường đi ăn đêm, kêu rất to.
- đạcĐơn vị đo chiều dài thời xưa, bằng khoảng.
- âm nhạcNghệ thuật dựa vào âm thanh, nhịp điệu và đôi khi kèm theo lời.
- cảm giácHình thức nhận thức bằng cảm tính cho biết những thuộc tính riêng lẻ của sự vật, hiện tượ…
- hợp tácCùng làm những việc chung.
- kinh ngạcHết sức ngạc nhiên, đến mức sửng sốt.
- sạcNạp điện cho thiết bị lưu trữ điện năng (như pin sạc)
- thácChỗ dòng suối, dòng sông có nước chảy từ trên cao trút xuống thấp.
- khai thácHoạt động để thu lấy những sản vật có sẵn trong tự nhiên.
- sa mạcMột điệu dân ca theo thể thơ lục bát.
- kiệt tácTác phẩm nghệ thuật đặc sắc.
- liên lạcNgười chuyên làm công tác đưa tin, đưa mệnh lệnh, v.v., từ nơi này đến nơi khác.
- rácNhững vật vụn vặt và nhơ bẩn vương vãi trong nhà, ngoài sân, ngoài đường như rơm rạ, giấy…
- bàn bạcTrao đổi ý kiến qua lại nói chung.
- nhạcĐồ dùng bằng kim loại hình cầu rỗng, hoặc hình chuông, khi rung thì phát thành tiếng, thư…
- quácTiếng gà, vịt kêu.
- sáng tácTạo dựng nên tác phẩm văn học, nghệ thuật.
- tứ giác(Toán học) Đa giác có bốn góc, bốn cạnh.
- đồ đạcĐồ dùng trong sinh hoạt hàng ngày nói chung.
- lácĐphg Hắc lào.
- nạcLoại thịt không có mỡ.
- tạcTạo ra một hình dạng mĩ thuật theo mẫu đã dự định bằng cách đẽo, gọt, chạm trên vật liệu …
- bản nhạcBài hát hoặc bài nhạc được thể hiện bằng âm nhạc.
- canh gácTrông coi để giữ, để bảo vệ, phòng bất trắc.
- chácChuốc lấy.
- công tácCông việc của nhà nước hoặc của đoàn thể.
- cờ bạcCác trò chơi ăn thua bằng tiền (nói khái quát).
- gạc(Id.) . Chỗ cành cây phân thành hai ba cành nhỏ hơn; chạc.
- khai mạcMở màn sân khấu.
- mạcPhỏng theo bản chính mà viết lại hay vẽ lại.
- ngư trầm, nhạn lạc(Nghĩa đen) Chim sa, cá lặn. Thấy một phụ nữ tuyệt đẹp, thì con ngỗng và con cá đều rất n…
- ngạcCó cái gì vướng trong cổ, trong họng.
- trực giác(Hoặc đg.) . Nhận thức trực tiếp, không phải bằng suy luận của lí trí.
- tương tácTác động qua lại lẫn nhau.
- vácVật mang trên vai.
- độc ácRất ác, thâm hiểm, thậm chí có phần thích thú trước những đau đớn gây cho người khác.
- giácLàm tụ máu cho đỡ đau bằng cách úp vào chỗ đau một ống thủy tinh đã đốt nóng bên trong để…
- phát giácThấy được kẻ làm bậy.
- rạcỞ trạng thái gầy đi trông thấy, đến mức xơ xác.
- tiền bạcTiền để sử dụng, chi tiêu (nói khái quát).
- tội ácTội rất nghiêm trọng, cả về mặt pháp luật và đạo đức.
- khạcLàm bật ra cái gì vướng ở trong cổ.
- mạch lạcQuan hệ chặt chẽ giữa các bộ phận.
- trạcSọt đan bằng tre hay mây dùng để đựng.
- tuổi tácTuổi của con người (nói khái quát).
- gánh vácĐảm nhận một công việc.
- hòa nhạcHoà nhạc.
- hỷ nộ ai lạc(Nghĩa đen) Mừng, giận, buồn, vui.
- lục giácĐa giác có sáu góc, sáu cạnh.
- mù tạcTên một lại cây.
- tam giácĐa giác có ba góc, ba cạnh.
- thiên nhai địa giác(Nghĩa đen) Dốc cũng đọc là giác nghĩa là góc; nhai là chỗ cuối cùng.
- Tài cất VạcNói sức mạnh của Hạng Võ.
- tự giácDo bản thân mình biết rõ là thế nào, là phải làm ra sao.
- đối tácĐối tượng để hợp tác trong công việc kinh doanh, đầu tư.
- động tácSự cử động một cách có ý thức làm thay đổi vị trí, tư thế của cơ thể hoặc bộ phận cơ thể.
- ảo giácCảm giác sai lầm khiến không thấy được đúng sự thật.
- chất phácThật thà và mộc mạc.
- hạcChim lớn cao cẳng, cổ và mỏ dài, thường dùng tượng trưng cho sự sống lâu.
- lỗi lạcTrội hơn người một cách rõ rệt.
- phácVạch ra những nét chính, tạo ra những đường nét hoặc hình khối sơ lược để hình dung được …
- pin sạcMột loại pin có thể nạp điện năng lại sau khi điện năng lưu trữ bị dùng cạn kiệt. Việc nạ…
- thất lạcLạc mất, không tìm thấy.
- tê giácSừng của con tê ngưu.
- An LạcMột phường thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.
- ban nhạcMột nhóm người biểu diễn âm nhạc cùng nhau.
- mộc mạcChất phác, không chải chuốt.
- ngũ giácđa giác có năm góc, năm cạnh
- nhácLười biếng.
- thao tácSự cử động của chân tay để làm một công việc nào đó.
- tàn ácĐộc ác, không biết thương xót.
- tác(hươu, nai) Kêu.
- uyên bácXem uyên thâm
- đa giácHình do một đường gấp khúc khép kín tạo thành.
- bát giácđa giác có tám góc, tám cạnh
- bộ lạcHình thái tộc người ở thời đại nguyên thuỷ, bao gồm một số thị tộc hay bào tộc thân thuộc…
- chuyền bóng mắt lác(đen) chuyền bóng lắt léo cho đối phương khó xoay sở.
- cảnh giácCó sự chú ý thường xuyên để kịp thời phát hiện âm mưu hoặc hành động của kẻ thù hay của k…
- cửu giácHình 9 cạnh và 9 góc.
- gà ácThứ gà lông trắng, chân chì.
- minh mạcMờ mịt, bát ngát.
- mỏ ácĐầu dưới của xương ức.
- phản báclà hành động từ chối đối phương là đúng bằng những lý lẽ và dẫn chứng xác thực.
- quang quácTừ mô phỏng tiếng kêu to, liên tiếp của gà, ngỗng và một số loại chim lớn.
- sácLoài cây mọc ở bãi nước mặn.
- thính giácSự nhận cảm âm thanh.
- tiên ưu, hậu lạcLo trước thiên hạ và vui sau thiên hạ.
- trắc đạcDự đoán.
- xào xạcTừ mô phỏng tiếng như tiếng lá cây lay động va chạm nhẹ vào nhau.
- Yên LạcMột huyện thuộc tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam, dân số 142.989 người, diện tích 106,72 km².
- đánh bạcHành vi tham gia các trò chơi có hình thức may rủi, ăn thua bằng tiền hoặc hiện vật có gi…
- bà nhạc(Từ cũ, trang trọng hoặc kiểu cách) Mẹ vợ.
- bàng bạcCó màu hơi bạc.
- bôi bácLàm dối, làm qua loa cho gọi là có.
- bạc nhạc(Nghĩa đen) Thịt chỉ có màng dai không có nạc (thường là trâu bò hươu nai).
- bế mạcKết thúc hội nghị, khoá học, v. v.
- cộng tácCùng góp sức làm chung một công việc, nhưng có thể không cùng chung một trách nhiệm.
- hung ácDữ tợn và tàn nhẫn.
- hình tam giác.
- khoái lạcSự vui sướng, thỏa mãn.
- man mácRộng mênh mông.
- nội cácTên gọi hội đồng chính phủ ở một số nước. Cải tổ nội các.
- phó thácGiao cho người mình tin cẩn.
- quái ácQuái lạ và độc ác.
- tọa lạcToạ lạc.
- xuyên tạcTrình bày sai sự thật với dụng ý xấu.
- đài cácCông trình xây dựng có nền cao và nhà gác, chỉ nơi ở của người giàu sang, quyền quý thời …
- đổ bácHoạt động cờ bạc, bài bạc.
- độ chính xácMức độ gần đúng đạt được, so với tính chính xác trên lí thuyết.
- ba gácXe ba bánh, dùng để chở hàng.
- chững chạcĐường hoàng oai vệ.
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.