Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ang”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ang” · 110 âm tiết, 1.604 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (110)
Từ có tiếng cuối vần “ang” (872)
- liều mạngKhông kể gì đến nguy hiểm chết người.
- láng chángSà vào mỗi nơi một tí.
- lảng vảngĐi lại quanh quẩn nhiều lần gần một nơi nào đó, một cách không đàng hoàng mà nó có vẻ lén…
- lộ hàngĐể lộ ra bộ phận nhạy cảm trên cơ thể do vô tình hoặc cố ý.
- mua hànglà hành động mua các món hàng
- ngắt quãngở tình trạng ngắt ra thành từng quãng, từng đoạn một, không liền nhau, không liên tục.
- nằm ngangSong song với mặt nước yên lặng.
- nể nangE dè vì sợ mất lòng.
- pháo sángPhương tiện chiếu sáng thả từ máy bay hoặc dùng pháo phóng lên, có dù giữ cho lơ lửng trê…
- quáng quàngHết sức vội vàng, hấp tấp.
- quốc tangTang chung cho cả nước.
- quờ quạngQuờ hết chỗ này đến chỗ khác theo đủ các hướng, thường để tìm kiếm vật gì.
- rực sángxem rực rỡ
- sự trạngSự việc với những diễn biến của nó.
- thương cảngCửa biển hay cửa sông có đông người tụ họp để buôn bán.
- thị langChức quan ở triều đình phong kiến, dưới tham tri.
- Trùng Khánh–Hạ Lang(Núi) Vùng núi ở phía đông tỉnh Cao Bằng. Được giới hạn về phía bắc bởi sông Quế Xuân, ph…
- trực tràngĐoạn cuối ruột già, gần như thẳng, ngay trước hậu môn.
- Tuyên Quang(đã bị bãi bỏ vào năm 2025)
- văn hiến chi bangNước có nền văn hóa, lễ giáo và học thuật lâu đời.
- ác vàngMặt trời.
- điệu đàngCó dáng vẻ trông rất điệu.
- đoan trangXem thùy mị
- đề khángChống cự lại sự xâm nhập, sự tấn công.
- để tangMang dấu hiệu, thường là ở áo, mũ, đầu để tỏ lòng thương tiếc người mới chết, theo phong …
- đỏm dángCó vẻ ngoài đẹp một cách chải chuốt.
- An BangĐảo thuộc quần đảo Trường Sa, Việt Nam. Toạ độ 7°52′0″B 112°54′30″Đ. Diện tích tự nhiên l…
- ang ángƯớc lượng một cách đại khái.
- bàn tay vàngBàn tay tài giỏi hiếm có, rất thành thục trong việc thực hiện một thao tác lao động hoặc …
- bám càngĐi theo, nhờ vào người khác nhằm hưởng lợi (hàm ý chê)
- bán vũ trangĐược vũ trang (thường bằng những vũ khí thô sơ) để vừa chiến đấu vừa sản xuất.
- bánh bàngBánh nhỏ hình quả bàng, làm bằng bột mì, đường và trứng, nướng chín trong lò.
- bè đảngTổ chức gồm những người liên kết với nhau để tranh giành quyền lợi, ảnh hưởng (nói khái q…
- bò lê bò càngBò, lết mà di chuyển, không đứng dậy nổi, thường vì đau quá hoặc say quá.
- bóng lángBóng đến mức bề mặt hoàn toàn trơn nhẵn.
- bóng tangBóng cây dâu, ý nói.
- bản cáo trạngVăn bản bao gồm những căn cứ để truy tố bị can trước tòa án của viện kiểm sát.
- bảng vàngBảng ghi tên người thi đỗ. Đuốc hoa.
- bất khả khángKhông thể, không có khả năng chống lại được.
- bẽ bàngĐáng phải lấy làm hổ thẹn vì cảm thấy bị người ta cười chê.
- cao sangCao quý và sang trọng.
- chang changNói trời nắng gắt.
- chiết quangCó hiện tượng làm gãy khúc ánh sáng.
- chàng hảngDáng đi (tương tự như đi chữ bát) hay ngồi với đùi và đầu gối dang ra.
- chân hàngĐịa điểm tập trung các đầu mối thu gom hàng hoá để phân phối toàn quốc.
- chạy làngBỏ cuộc giữa chừng, không trả tiền như cam kết khi đang tham gia một thương vụ.
- chểnh mảng(Hoặc t.) . Lơ là với công việc thuộc phận sự của mình.
- chỉnh trangSửa sang, sắp đặt lại cho ngay ngắn, đẹp đẽ.
- chịu tangLàm lễ để tang người bậc trên.
- con dại cái mangCon cái làm điều sai trái thì cha mẹ, người giáo dưỡng phải chịu trách nhiệm về việc đó.
- cà tàngRất tàng, cũ kỹ và chậm chạp.
- cáng đángNhận lấy và làm, coi như nghĩa vụ của mình (nói về công việc khó khăn).
- cải dạngThay đổi bộ dạng, cách ăn mặc, v.v., để người khác khó nhận ra.
- cải tángBốc hài cốt đưa chôn ở nơi khác.
- cản quangNgăn không cho tia roentgen xuyên qua.
- cầu mángMáng dẫn nước được bắc qua các chướng ngại như khe, lạch, sông, suối, chỗ trũng, v.v..
- cụm cảngCụm gồm nhiều cảng, về mặt là những công trình có mối liên hệ bổ trợ cho nhau trong việc …
- dung khángĐại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện xoay chiều của tụ điện và được tính bở…
- dã tràngLoài cáy nhỏ hay vê cát thành những viên tròn ở bãi biển.
- dính dángCó mối quan hệ, liên quan nào đó, thường là không hay.
- dơ dángTrơ trẽn, không biết xấu hổ.
- dương vây dương càngTỏ ra oai phong, có quyền lực trước người khác.
- dấu gạch ngangDấu – thường dùng để viết tách riêng ra thành phần chú thích thêm trong câu hoặc để viết …
- gia trangTrang trại của một gia đình.
- hải cảngCảng ở bờ biển.
- hộ tangTrông nom việc ma chay, tống táng người chết.
- khang khángNói mùi bắt đầu kháng.
- khạng nạngNói người đau ở hạ bộ hay ở bẹn, đi khó khăn, nặng nhọc.
- kêu vangKêu rất to tiếng.
- lai lángChứa chan tình cảm.
- lai vãngĐi qua lại.
- lang lảngLảng dần.
- leo thangTiến lên từng bước trong cuộc xâm lăng hoặc tấn công.
- linh sàngBàn thờ người mới chết.
- làm dángLàm cho hình thức bên ngoài trở nên đẹp hơn (bằng trang điểm, chải chuốt hay điệu bộ).
- làng nhàngMảnh khảnh hơi gầy.
- láng máng(Nghe, tiếp thu) chỉ được từng phần, từng mẫu rời rạc không đầy đủ trọn vẹn và rõ ràng.
- lân bàngLáng giềng.
- lân quangÁnh sáng xanh tự phát ra ở một số chất (không do cháy hoặc nóng lên), giống ánh sáng của …
- lãng đãngỞ trạng thái di động chậm chạp, nhẹ nhàng, khi ẩn khi hiện, khi gần khi xa, mờ mờ ảo ảo.
- lão làngNgười lớn tuổi, có thâm niên làm việc và giàu kinh nghiệm, thường nhận được sự kính trọng.
- lênh lángChảy tràn ra khắp trên bề mặt rộng.
- lòng mángTrũng và dài như cái máng.
- lầu trangNơi ở của phụ nữ phong kiến.
- mênh mangRộng bao la mờ mịt.
- mùa màngVụ gặt hái.
- mương mángCông trình nhỏ để dẫn nước và tưới tiêu nước (nói khái quát).
- mối hàngKhách mua bán quen thuộc.
- mộ tángMộ từ thời xa xưa.
- ngang ngangHơi ngang, hơi chướng.
- ngang tàngCó những ý nghĩ và hành động bất khuất khác thường.
- nghễnh ngãngHơi điếc.
- ngoại hạngHạng đặc biệt, ở trên các hạng thường.
- ngó ngàngĐể ý, quan tâm đến (thường dùng với ý phủ định).
- ngổn ngangBừa bãi và làm cho vướng víu.
- ngụy trangChe đậy dưới những hình thức giả tạo để đánh lừa.
- nhuận tràngLàm cho tiêu hóa dễ dàng.
- nhàng nhàngKhông gầy không béo.
- nhân dạngToàn thể những đặc điểm trong hình thức bề ngoài của một cá nhân, miêu tả khi người đó cầ…
- nhạo bángChế giễu để bài bác.
- nhấp nháng(ít dùng) như nhấp nhoáng
- nhất hạngHơn hết.
- nhộn nhàngỒn ào, vui vẻ.
- năm ánh sángKhoảng cách trong không gian mà ánh sáng vượt được trong một năm, với vận tốc 300.000 km/…
- nỏ nangĐảm đang, lanh lợi.
- nối mạngNối kết máy tính với hệ thống mạng máy tính, hoặc nối kết các máy tính với nhau thành một…
- nội thángkho của riêng trong cung vua
- phi tangLàm mất tang chứng.
- phóng lãngThích tự do, chỉ muốn vượt ra ngoài khuôn khổ của đạo đức thông thường.
- quá vãngthuộc về quá khứ.
- quềnh quàngQua loa, cẩu thả.
- quở quangKhen khiến người ta cho rằng lời khen báo một điềm xấu.
- ra ràngNói chim con thường thường là chim bồ câu, mọc đủ lông.
- rao hàngLàm cho người ta biết phẩm chất hàng hóa để đến mua.
- ruộng bậc thangRuộng ở sườn đồi, san phẳng thành từng tầng.
- ràng rạngHơi sáng ra, tỏ ra.
- rình rang(Phương ngữ) Có vẻ rùm beng, phô trương ồn ào.
- rẽ ràngKhoan thai và dễ hiểu.
- rổn rảngTừ gợi tả tiếng va chạm mạnh, vang và khô của những vật cứng và giòn.
- sang sángHơi sáng.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.