Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ao”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ao” · 112 âm tiết, 2.107 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (65)
Từ có tiếng cuối vần “ao” (604)
- niệu đạoỐng dẫn nước tiểu từ bàng quang ra ngoài.
- pháp bảoPhép mầu của nhà Phật.
- sạodối, không thật.
- sủi cảoMón ăn dạng bánh bao hấp của Trung Quốc có thành phần gồm vỏ bột mì/bột năng và trứng gà;…
- vênh váo(Khẩu ngữ) Bị vênh nhiều chỗ (nói khái quát).
- âm đạoỐng cơ cấu tạo đơn giản, có khả năng co giãn, nằm giữa bọng đái và ruột thẳng, xuất phát …
- bá đạoChính sách cai trị dùng vũ lực, hình phạt và quyền thế.
- bị cáoNgười bị tố cáo phạm tội.
- cải tạoSửa đổi để tốt hẳn lên.
- Do Thái giáoMột tôn giáo độc thần có nguồn gốc từ Trung Đông, là tôn giáo của người Do Thái, dựa trên…
- giông bãoDông và bão (nói khái quát); thường dùng để ví những gian nan, thử thách, hoặc sự việc xả…
- giả mạoTạo ra một cái không thực để đánh lừa.
- giảo(Id.) . Xử giảo (nói tắt).
- hiếu thảoCó lòng kính yêu cha mẹ; có hiếu.
- họp báoCuộc gặp các nhà báo để một nhân vật hoặc một người phát ngôn tuyên bố về một vấn đề gì, …
- kháoĐem chuyện riêng hoặc chuyện còn bí mật của người khác nói ra cho nhiều người biết.
- khăn áoCách ăn mặc.
- kính lãoKính đeo dành cho người có tuổi.
- nháoXao xác hết chỗ này đến chỗ khác.
- nhật báoBáo ra hằng ngày.
- náoỒn ào, nhộn nhịp.
- năng lượng tái tạoNăng lượng thu được từ nguồn tài nguyên tái tạo, chẳng hạn như gió, nước, hay mặt trời.
- rộn rạoCảm thấy trong mình khó chịu.
- thiện báo ác báoLàm điều lành hay điều ác đều có báo lại.
- thụ giáoVâng chịu sự dạy dỗ.
- tiếng Băng ĐảoNgôn ngữ Xcăng-đi-na-vi, ngôn ngữ quốc gia của Băng Đảo.
- tiền ảoNhư tiền điện tử.
- tráoĐổi lộn để lừa dối.
- trân bảoĐồ quý báu.
- trình báoBáo cho người hoặc cấp có thẩm quyền về việc gì.
- tẩy nãoTác động một cách thô bạo đến tâm lí, làm cho người ta phải từ bỏ quan niệm, ý đồ riêng c…
- vô đạoTàn bạo, ngang ngược, bất chấp đạo lí.
- Vĩnh BảoMột huyện thuộc thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- xông xáoXông vào bất cứ đâu, bất chấp khó khăn, nguy hiểm.
- động nãoVận dụng nhiều đến trí óc, suy nghĩ nhiều và sâu.
- bại nãoBị tổn thương hoặc suy giảm chức năng của não, thường do bệnh lý hoặc chấn thương.
- bất hảoKhông tốt.
- cao ráoCao và khô ráo.
- Cơ Đốc giáoĐạo Cơ Đốc.
- cơm cháoCái ăn thường ngày như cơm, cháo, v.v. (nói khái quát)
- gian giảoDối trá, lừa lọc (nói khái quát)
- khoa học đạoTín ngưỡng có tính tôn giáo được phát triển năm 1952, tập trung vào những lời dạy của L. …
- khuynh đảoLàm cho sụp đổ, nghiêng ngả.
- kĩ xảoKĩ năng đạt đến mức thuần thục.
- nhà giáoNgười làm nghề dạy học.
- nhộn nhạoT. 1. Có động, không yên ổn.
- nói láoNói dối.
- phụ đạoThầy dạy vua khi còn nhỏ (cũ).
- rãoNói mỏi mệt như gân cốt lỏng ra.
- thư báoThư trao đổi thông tin trong hoạt động ngoại giao hoặc kinh doanh.
- thấu đáoĐến nơi đến chốn.
- trứng bắc thảoTrứng vịt được ủ với tro, muối, vôi, trấu, đất sét trong một khoảng thời gian. Sau khi ủ …
- Tư MạoTôn Tư Mạo đời Đường. Xem Thuốc điểm mắt rồng.
- xác báoBáo tin để xác nhận thông tin, sự việc là chính xác hoặc đã hoàn thành.
- xích đạoĐường tròn tưởng tượng vuông góc với trục Trái Đất và chia Trái Đất thành hai phần bằng n…
- ác giả ác báoLàm điều ác thì mình hoặc con cháu sẽ phải gánh chịu cái ác, theo quan niệm của đạo Phật.
- ông lãoNgười đàn ông đã nhiều tuổi.
- bái vật giáoHình thức tôn giáo nguyên thuỷ, thờ một số bái vật.
- bát chính đạoTám phương tiện vi diệu đưa chúng sinh đến đời sống an lạc, giải thoát, giác ngộ theo Phậ…
- Băng ĐảoTên gọi quốc gia Iceland ở châu Âu.
- bố cáoBáo cho mọi người biết.
- bột gạoloại bột được xay mịn từ những hạt gạo sau khi ngâm nước.
- chế nhạoNêu thành trò cười để tỏ ý mỉa mai, coi thường.
- chỉ bảoDạy bảo một cách cụ thể, tường tận (nói khái quát).
- công báoBáo của nhà nước, công bố những văn bản pháp luật quan trọng của các cơ quan lập pháp, hà…
- cải thảoCải có phần lá bao phủ lên nhau, bên ngoài có màu xanh đậm trong khi phần lá cuộn bên tro…
- cảo(Từ cũ) Tờ viết thảo một bài văn.
- dao cạoDao dùng để cạo râu, lưỡi rất sắc.
- dung mạoDáng điệu và sắc mặt nói chung, biểu hiện một trạng thái tinh thần.
- dạy bảoBảo ban cho người khác biết điều hay lẽ phải.
- Guinea Xích ĐạoQuốc gia nằm ở phía Tây của Trung Phi.
- huyên náoCó sự ồn ào, hỗn loạn do việc bất thường xảy ra.
- há cảoMón ăn dạng bánh bao của Trung Quốc cóthành phần gồm vỏ làm từ bột gạo, bột tàn mì, bột n…
- họa báoHoạ báo.
- hỗn láo(Hoặc đg.). Tỏ ra rất vô lễ, khinh thường người khác, không kể thứ bậc, tuổi tác.
- kiểm thảoChức quan trong Hàn lâm viện thời phong kiến, hàm tòng thất phẩm.
- mạng riêng ảoMạng lưới máy tính riêng biệt để kết nối các máy tính của các tổ chức với nhau thông qua …
- Nho giáoHọc thuyết do Khổng Tử đề xuất nhằm duy trì trật tự xã hội phong kiến.
- nói xạolà một hành động nói những gì không phải là sự thật
- quát tháoMắng một cách hung dữ.
- quản giáoNgười trực tiếp quản lí, dạy dỗ.
- quần thảoĐọ sức nhau để giành phần thắng.
- sùng đạoMê theo một tôn giáo.
- sạn đạoĐường xây bằng cầu treo hoặc ván gỗ xếp hai bên sườn núi đá, dùng để đi qua các khu vực n…
- thiểu não(Cũ) . Buồn rầu, đau khổ.
- thánh tử đạoNgười tử đạo được hiển thánh.
- thủy đạoĐường biển, đường sông.
- tình báoCông việc điều tra tình hình của địch.
- tướng mạoVẻ mặt và dáng người.
- võ sĩ đạoTinh thần của võ sĩ Nhật Bản thời trước; trong đó, đề cao tinh thần thượng võ, lòng trung…
- ác báo(người đã làm điều ác) lại gặp phải điều ác, theo quan niệm của đạo Phật.
- ác quả ác báoLàm điều gì đó ác sẽ bị tai họa sau này hoặc có thể hiểu sẽ bị ai đó trả thù.
- đông đảoĐông người và thuộc nhiều tầng lớp khác nhau.
- Đạo giáoMột tôn giáo cổ xưa trong lịch sử Trung Quốc.
- đồ báo(văn chương) báo đáp, trả ơn.
- biến báoTruyền báo thông tin đi khắp nơi.
- bàn thảoBàn bạc, thảo luận (ở cuộc họp, hội nghị, v.v.) để đi đến kết luận, quyết định chung.
- bách thảoNói nơi tập hợp nhiều loại cây
- cam thảoLoài cây thuộc họ đậu, rễ có vị ngọt, dùng làm thuốc.
- chãoDây thừng to, dài.
- chính giáoChính trị và giáo huấn.
- chắp tay rủ áoVí thái độ buông xuôi, dửng dưng trước những việc đang xảy ra, mà đúng ra mình phải có tr…
- chủ khảoNgười đứng đầu ban chấm thi trong các khoa và hội đồng thi cử.
- cân nãoCó tác động đến tinh thần.
- cường đạoKẻ cướp hung ác.
- cảm mạoBị ốm do các yếu tố khí hậu tác động đột ngột đến cơ thể.
- dễ bảoNgoan ngoãn.
- gia đạoPhép tắc của mỗi nhà; đường lối ăn ở của mỗi nhà.
- hung bạoHung ác và tàn bạo.
- hãoKhông được việc gì cả vì không thiết thực, không có cơ sở thực tế.
- khuyên bảoBảo với thái độ ân cần cho biết điều hay lẽ phải, điều nên làm hoặc không nên làm (nói kh…
- khuyến cáo(Hoặc d.) . Đưa ra lời khuyên (thường là công khai và cho số đông).
- kháng cáoChống án lên tòa trên yêu cầu xét xử lại.
- khô ráoKhông ẩm ướt, không có nước.
- lơ láoBỡ ngỡ và lạc lõng.
- mất sổ gạoDiễn tả việc làm mất cuốn sổ lương thực cho phép hằng tháng được mua một lượng lương thực…
- nụ áoLoài cây có hoa nhỏ hình viên tròn như cái khuy đính áo dài.
- quốc giáoTôn giáo chính thức của một nước.
- quốc đảo.
- rạoHàng cọc đóng ngang dòng nước để chăng lưới đón cá.
Vần cùng âm cuối -o (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.