Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “oi”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “oi” · 90 âm tiết, 495 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (90)
Từ có tiếng cuối vần “oi” (253)
- đòi hỏiYêu cầu quá nhiều, quá cao.
- khỏiHết đau ốm.
- đòiĐầy tớ gái còn nhỏ.
- mọiTất cả
- gọiKêu tên, phát tín hiệu để người nghe đáp lại.
- hỏinói hoặc viết để yêu cầu ai trả lời.
- soiBãi phù sa ở giữa sông.
- giỏiCó trình độ cao, đáng được khâm phục hoặc khen ngợi. Thầy thuốc giỏi. Học giỏi. Giỏi môn …
- đóiCần thức ăn.
- góiTập hợp những gì được chung lại với nhau, làm thành một đơn vị.
- khóiChất khí có màu trắng đục hoặc đen xám, bốc lên từ vật đang cháy.
- nóiPhát âm trong một ngôn ngữ bằng thanh quản.
- hóiNhánh sông nhỏ hẹp được hình thành tự nhiên hoặc đào để dẫn nước.
- voiThú rất lớn sống ở vùng nhiệt đới, mũi dài thành vòi, răng nanh dài thành ngà, tai to, da…
- chòiLều đặt ở nơi cao để canh phòng.
- câu hỏiCâu đặt để yêu cầu người nghe trả lời.
- lòi(Cũ) Dây xâu tiền thời xưa.
- sóiChó sói nói tắt.
- theo dõiXem xét những hành động hay những chuyển biến.
- coi(Ph.) . Xem. Đi coi hát. Coi mặt đặt tên (tục ngữ).Thử làm coi. Coi tướng. Coi bói.
- lõiPhần gỗ già ở giữa thân cây, sẫm màu hơn phần dác, không dùng vào việc chuyển nhựa nữa, n…
- lời nóiSự diễn đạt ngôn ngữ tạo thành ý hoàn chỉnh.
- thoiBộ phận của khung cửi hay máy dệt, ở giữa phình to, hai đầu thon dần và nhọn, có lắp suốt…
- vòiBộ phận của voi, hình ống rất dài, nối từ mũi, có thể cuộn tròn để giữ vật.
- ngòiVật dẫn lửa vào thuốc nổ.
- còiDụng cụ để báo hiệu, dùng luồng hơi chuyển động qua lỗ hẹp phát ra tiếng cao và vang.
- chọiLàm cho vật rắn này đập mạnh vào một vật rắn khác.
- dõiDòng dõi, nói tắt.
- giọng nóiXem giọng
- thoát khỏiMột hành động thoát ra khỏi một chỗ nào đó.
- xoiLàm cho hết tắc bằng cách dùng vật hình que nhỏ chọc vào cho thông.
- cá voiLoài động vật có vú với thân hình thuôn không có lông, có vây đuôi ngang và lỗ phun nước …
- kêu gọiHô hào mọi người cùng làm một việc quan trọng.
- tróiBuộc chặt để cho không thể cử động, vận động tự do được nữa.
- chào hỏiChào và hỏi han khi gặp nhau (nói khái quát).
- chóiLoá mắt vì sáng quá.
- mệt mỏiMệt đến mức không còn muốn hoạt động nữa.
- đóng góiCho hàng vào bao bì với khối lượng, kích thước xác định để thuận tiện cho việc mua bán, c…
- bóiĐoán về quá khứ và tương lai theo dị đoan.
- mỏiCảm thấy thân thể hoặc một phần thân thể không muốn hoặc ít muốn cố gắng sau khi làm việc…
- chó sóiMột loài thú rừng cùng họ với loài chó, có đôi tai dựng đứng, mõm nhọn và đuôi rậm lông, …
- cõiMiền đất có biên giới nhất định.
- lỏiTrẻ em nghịch ngợm (thtục).
- ngoiCố sức vươn từ dưới lên.
- toi(Gia súc, gia cầm) Chết nhiều một lúc vì bệnh dịch lan nhanh.
- trông coiXem xét, gìn giữ.
- tỏiLoài cây thuộc họ hành tỏi, củ có nhiều múi (khía), có mùi hăng, dùng làm gia vị.
- ống khóiỐng để thông khói.
- moiLoài tôm biển nhỏ, thường dùng làm mắm.
- nghe nói.
- sỏiĐá vụn nhỏ, tròn và nhẵn, thường ở lòng sông, lòng suối, có kích thước từ khoảng vài mill…
- ít ỏiCó mức độ quá ít, không đáng kể.
- ăn nóiNói năng bày tỏ ý kiến.
- gỏiMón ăn làm bằng cá sống, hoặc thịt sống ăn kèm với rau thơm.
- hẳn hoiXác nhận một điều gì đó.
- học hỏiNghiên cứu tìm tòi, hỏi han để biết, có thêm kiến thức.
- ông nhõiĐứa trẻ tinh khôn, ranh ma.
- ba rọi(Ph.) Ba chỉ.
- bờ cõiRanh giới giữa nước này với nước khác.
- doiDải phù sa ở dọc sông hay cửa sông.
- hẹp hòiKhông rộng rãi, hay xét nét trong cách nhìn, cách đối xử, chỉ biết có mình hoặc bộ phận c…
- roiQue dài bằng tre, hoặc mây, hoặc da dùng để đánh.
- tiếng nóiTiếng của loài người phát ra thành lời, diễn đạt tư tưởng, tình cảm...
- xói(Dòng nước) Chảy mạnh và thẳng vào một chỗ, làm đất đá mòn lở dần đi.
- giòiBọ nở từ trứng ruồi, nhặng.
- khó coiKhông hay ho gì; Không đẹp.
- lọiCòn lại, sót lại.
- mòiTăm ở dưới nước cho thấy đường cá đi.
- noiĐi theo.
- sõi(Trẻ nhỏ nói) Rành rõ, đúng từng tiếng, từng lời.
- trọiChơ vơ chỉ có một mình.
- tìm tòiTìm kỹ và kiên nhẫn.
- óiNhiều quá, thừa ra.
- ỏiẦm ĩ.
- chỏiChày lớn.
- câu nóilà một câu được ai đó nói ra
- hiếm hoi(người lập gia đình đã lâu) hiếm con hoặc mãi chưa có con.
- oiGiỏ đựng cua, đựng cá đánh bắt được.
- sáng chóiNhiều ánh sáng quá khiến mắt khó chịu.
- sòiLoài cây cùng họ với thầu dầu, lá dùng để nhuộm thâm.
- trọn gói(hình thức dịch vụ) bao gồm toàn bộ các khâu phục vụ khách hàng từ đầu đến cuối.
- tài giỏiCó tài (nói khái quát).
- tên gọi(Ngh.) . .
- đi khỏiXem đi ra
- bài chòiLối chơi bài ở miền Nam Trung Bộ ngày trước, người chơi ngồi trong các chòi.
- chòi vòiCó ham muốn, tham vọng, dã tâm.
- con thoithoi trong khung cửi hoặc máy dệt.
- cốt lõiNhững cái quan trọng nhất, chủ yếu nhất.
- luồn lỏiLuồn qua, luồn vào một cách khó khăn và khôn khéo.
- lòi tóiDây xích sắt hoặc dây chão lớn, thường dùng để buộc tàu, thuyền.
- ngầu lòi(Từ lóng, khẩu ngữ) Chỉ người có ngoại hình nhìn lôi cuốn, hấp dẫn, thần thái sang chảnh …
- theo đòiBắt chước.
- thóiLối, cách sống hay hoạt động, thường không tốt, được lặp lại lâu ngày thành quen.
- Con VoiDãy núi phân lưu vực sông Hồng và sông Chảy, chạy dài từ Lào Cai xuống Yên Bái, tiếp tục …
- dò hỏiHỏi dần để biết một cách kín đáo.
- lẻ loiChỉ có riêng một mình, tách khỏi quan hệ với đồng loại.
- nhịn đóiĐành không ăn và chịu đói.
- nòiRất thạo (thtục).
- oi khóiCó mùi hơi hôi như mùi của khói, do bị khói ùa vào nồi khi đun nấu.
- Quăng thoiNói tác động của dư luận làm siêu lòng người.
- sông ngòiSông nói chung.
- thăm hỏiHỏi hang.
- thỏiTừ đứng trước các danh từ chỉ những vật nhỏ và dài.
- ọi(Đph) .
- cói(Thực vật học) Loài cây thân có ba cạnh, mọc ở vùng nước lợ, dùng để dệt chiếu, đan buồm.
- cù loi(Khẩu ngữ) Đứa trẻ trai không mặc quần mà chạy rông ngoài đường.
- cứng cỏiCó sức mạnh và ý chí vững vàng để không sợ khi bị đe doạ, khuất phục, cho dù có thể yếu h…
- dấu chấm hỏiDấu ? đặt ở cuối câu để hỏi dùng làm câu nghi vấn.
- gioiLoài cây cùng họ với ổi, quả mọng hình tương tự quả lê, màu trắng hồng, thịt xốp hơi ngọt…
- giọiRọi.
- gà nòiThứ gà chọi, giống tốt.
- gái gọiGái mại dâm, thường nhận yêu cầu phục vụ khách qua đường dây đã được tổ chức (thường bằng…
- hoiCó mùi gây gây, khó ngửi, khó ăn.
- lục lọiTìm tòi kỹ.
- mong mỏiMong tha thiết.
- nghèo đóiNghèo đến mức thiếu ăn.
- ngõiMong ngóng (thtục).
- ngỏm củ tỏiChết.
- nhoiCố gắng đưa mình lên cao.
- nhà nòiGia đình có truyền thống một nghề nào đó.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.