Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ung”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ung” · 96 âm tiết, 1.271 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (96)
Từ có tiếng cuối vần “ung” (584)
- nhiễm trùngBị vi trùng truyền bệnh cho.
- nhớ nhungNghĩ đến cảnh cũ hoặc người vắng mặt một cách thiết tha.
- nũngLàm ra bộ cho người ta phải yêu, phải chiều.
- nước dùngNước nấu bằng tôm, thịt, xương... để chan vào các món ăn như bún thang, phở.
- Quế cungNam bộ yên hoa ký.
- rùngLưới đánh cá biển.
- thu dung(Từ cổ) Cảnh sắc mùa thu.
- trập trùngCó hình thể lớp lớp nối tiếp nhau thành dãy dài và cao thấp không đều.
- đến cùngĐến tận cùng, cho đến khi đạt được kết quả.
- để bụngGiữ ở trong lòng không nói ra.
- đồ dùngxem đồ vật
- biên chungNhạc cụ cổ của Trung Quốc, gồm một bộ chuông đồng, được chơi bằng giai điệu.
- bủngNói mặt xị, nhợt nhạt vì ốm lâu, thiếu máu.
- cấm cung(Từ cũ)
- hữu dụngCó lợi ích, dùng được việc.
- mệnh chungChết.
- phóng túngTự do, quá trớn, không chịu khép mình vào kỷ luật, đạo đức.
- Quang Trungxem Nguyễn Huệ
- rụngRơi ra; Lìa ra.
- sau cùngSau tất cả.
- thi dụngSự đắc dụng của thơ cách ngôn.
- thuỷ cungCung điện tưởng tượng ở dưới nước, theo truyền thuyết.
- thư hùngMái và trống. Ngb. Thua và được.
- thủy chungTrước và sau không thay đổi thái độ.
- tin dùngTin cậy và giao cho công việc quan trọng.
- Trường TrungMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- tùy tùngNgười đi theo để giúp việc.
- tống chungĐưa đám ma.
- tột cùngTới giới hạn cuối cùng, không thể hơn được nữa.
- ân sủngÂn huệ vua ban và sủng ái cho bề tôi.
- ăn vụngĂn giấu, không để cho người khác biết.
- bập bùngTừ gợi tả ánh lửa cháy không đều, khi bốc cao, khi hạ thấp.
- cung phụngCung cấp cho người trên những thứ cần thiết cho đời sống.
- cúc cungCúi mình làm lễ một cách cung kính, tỏ lòng thành.
- húngLoài cây cùng họ với bạc bà, có nhiều thứ, thường dùng làm rau thơm.
- hạn sử dụngMốc thời gian sử dụng ấn định cho một thứ gì đó.
- khiếm dụngChưa được tuyển dụng.
- khí dungPhương pháp điều trị sử dụng máy khuếch tán thuốc theo dạng sương mù, tác động vào hệ thố…
- long chủng(đen) thai rồng.
- lúng búngẤp úng.
- nghi dungDáng vẻ, cử chỉ.
- nungĐốt bằng nhiệt độ cao.
- phung(Đph) .
- phủngĐem đồ lễ đến tham gia lễ nghi mai táng.
- quân chủngBộ phận phân loại cơ bản của quân đội, gồm có lục quân, hải quân, không quân, mỗi bộ phận…
- thũngBệnh phù.
- tinh trùngTế bào sinh dục đực nằm trong tinh dịch, có khả năng cử động được và khi vào trứng của gi…
- tiêu tùngTiêu tan hoàn toàn, không còn tí gì nữa.
- xả súngBiến cố liên quan đến bắn nhau khi dùng súng bắn vào một nhóm người, đặc biệt các nạn nhâ…
- Cao Hùng.
- cánh chungSự kiện, giai đoạn cuối cùng của lịch sử; cái kết của thế giới.
- cực trùngVirus.
- duy dụngHọc thuyết hướng đến việc giải quyết vấn đề theo thực tiễn, mang tính chất thực dụng thay…
- dân dụngDùng cho nhu cầu của người dân bình thường, phân biệt với quân dụng.
- hào hùngCó khí thế mạnh mẽ, sôi nổi.
- khả dụngCó khả năng được sử dụng dễ dàng, hiệu lực.
- ma càn sùngLoài quỷ hành vi giống dơi, chuyên hút máu bà đẻ ở Hưng Hóa, theo các sách Kiến văn tiểu …
- mê cunglà một nơi có có rất nhiều đường đi và rất khó tìm được đường ra
- ngũ cúngLùn và có chân tay ngắn.
- phù dungLoài cây cùng họ với cây bông, hoa to và đẹp, sáng nở thì màu trắng, chiều tàn thì màu hồ…
- quần hùngNhững người tài giỏi hơn đời.
- tháp tùngTháp tùng được sử dụng với hàm ý trịnh trọng. Theo đó, cũng có thể hiểu đơn giản người th…
- thị trung(cổ) chức quan quân sư thân cận (của nhà vua).
- thờ cúngThờ bằng lễ nghi, cúng vái.
- trại tập trungNơi chính quyền phản động giam giữ những người chống đối.
- vô thiên lủng(Thông tục) Nhiều lắm, nhiều đến mức không sao kể hết được.
- ấm cúngCó cảm giác thoải mái, dịu êm và rất dễ chịu trong ý nghĩ, tình cảm trước một hiện thực n…
- An TrungMột xã thuộc huyện An Lão, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- bao dungCó độ lượng, rộng lượng với mọi người.
- ca tụngNêu lên để ca ngợi, tỏ lòng biết ơn, kính phục.
- chiếm dụngChiếm lấy và sử dụng một cách trái phép.
- cẩm nhungHàng dệt hoa rất mịn.
- Cẩm TrungMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- diệt chủngGiết hàng loạt, làm cho mất giống nòi.
- gia dụngĐể dùng trong nhà.
- hoàng cungCung điện nhà vua.
- hùng dũngMạnh mẽ và bạo dạn.
- hậu cungCung điện làm nơi ở và sinh hoạt của phi tần.
- khoa học ứng dụngKhoa học gồm những công trình nghiên cứu nhằm dùng vào kỹ thuật những thành tựu của khoa …
- không trungKhoảng không từ mặt Trái đất trở lên.
- kiếm cungĐồ binh khí nói chung.
- lao lungNhà tù.
- lùngTìm tòi sục sạo.
- lủng(Địa phương) Thủng.
- mụng(Phú Yên, Kontum) Rau muống bể.
- nhân chủngGiống người.
- não nùngBuồn bã lắm.
- núngSuy yếu đến mức nguy hiểm.
- nổ súngBắn (thường nói về sự bắt đầu, mở đầu một cách bất ngờ).
- phũngGiống như vật thể hình vành.
- phản anh hùngNhân vật nam chính của một tác phẩm văn học thiếu những phẩm chất thường được coi là anh …
- sát trùngDiệt vi trùng.
- thu dụngNhận lấy và sử dụng.
- thẹn thùng(Hay t.) Thẹn, thường lộ qua dáng vẻ bề ngoài nói chung.
- tiệc tùngTiệc nói chung (thường dùng với ý chê trách).
- tiện dụngChỉ những cái gì đó có những chất năng hữu ích.
- trùng phùngGặp lại nhau sau một thời gian dài xa cách.
- trọng dụngDùng người có nhiều khả năng vào cương vị quan trọng.
- trụngNhúng vào nước sôi.
- tôn sùngTôn kính và đề cao hết mức.
- vàng ủng(đen) màu lúa thối cuối vụ.
- Vĩnh TrungMột phường thuộc quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
- âm dungTiếng nói và dáng người.
- ình bụngNói bụng to ra.
- điếc không sợ súng(Nghĩa đen) Người bị điếc thì tiếng súng không thể làm họ giật mình.
- đổ thùngHót và gánh phân.
- ấu xungThơ dại.
- chuyển bụng.
- coi trời bằng vungLiều lĩnh, chủ quan, coi thường tất cả.
- cười vỡ bụngcười to và thành tràng dài mãi không thôi, đến mức như không thể nín nhịn được, trước một…
- hỏi cungYêu cầu phạm nhân phải khai trường hợp mắc tội.
- kiệt cùngHết sức. cùng kiệt.
- nghèo túngNghèo và ở trong cảnh luôn luôn túng thiếu (nói khái quát).
- nghĩa dũngTrung thành và dũng cảm.
- phù thũngBệnh phù làm cho da sưng mọng lên.
- rơi rụngMất dần đi.
- rối tungRối một cách nhằng nhịt, khó tháo gỡ, khó quải quyết.
- Thanh Xuân TrungMột xã thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- thiên cungCung trên trời.
- thư tín dụngVăn bản pháp lí do một ngân hàng phát hành theo yêu cầu của người mua hàng, trong đó ngân…
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.