Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ât”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ât” · 38 âm tiết, 877 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (38)
Từ có tiếng cuối vần “ât” (336)
- mậtLoại nước sánh, màu nâu đỏ, vị ngọt, làm từ cây mía, theo phương pháp thủ công.
- bậtLàm cho nẩy mạnh, văng mạnh.
- đấtPhần rắn nổi lên ở mặt địa cầu, trái với biển.
- mấtChẳng còn có nữa.
- vậtCái có hình khối có thể nhận biết được.
- cấtNhấc lên, đưa lên.
- thậtkhông giả
- bí mậtMột thông tin cần phải được bảo vệ không được cho công chúng hoặc những người nào đó được…
- ngấtNói cao lắm.
- chấtVật chất tồn tại ở một thể nhất định; cái cấu tạo nên các vật thể.
- giậtLàm cho rời ra, cho di chuyển một quãng ngắn bằng một động tác nhanh gọn.
- chậtCó kích thước nhỏ so với vật cần bọc hoặc cần chứa bên trong. Áo may chật. Người đông, nh…
- lậtTrở một vật để thay đổi mặt của nó.
- nhấtMột.
- nổi bậtnổi lên rất rõ giữa những cái khác, khiến dễ dàng nhận thấy ngay.
- quất(Thực vật học) Cây nhỏ họ cam quít, quả tròn nhỏ khi chín thì vàng, có vị chua.
- PhậtNgười tu hành đắc đạo, theo giáo lí đạo phật.
- sinh vậtTên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật, vi sinh vật,.. có trao đổi chất v…
- Trái ĐấtHành tinh thứ ba trong Hệ Mặt Trời, nơi con người và các sinh vật khác sinh sống.
- duy nhấtChỉ có một.
- mặt đấtBề mặt của đất, trên đó người và các loài sinh vật đi lại, sinh sống.
- nhân vậtNgười có tiếng tăm, có một địa vị hoặc vai trò quan trọng.
- động vậtSinh vật có cảm giác và tự vận động được.
- Chủ nhậtNgày thứ bảy của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601, là ngày theo sau th…
- tậttrạng thái không bình thường ở bộ phận cơ thể, do bẩm sinh hoặc hậu quả của tai nạn, bệnh…
- đồ vậtLà một danh từ dùng để chỉ một thứ dùng đó có thể sờ, cảm giác được.
- biến mấtBị mất hoặc mất tích, trở nên không thể tìm thấy, không thể nhìn thấy nữa.
- thực vậtSinh vật có khả năng tạo cho mình chất dinh dưỡng từ những hợp chất vô cơ đơn giản và xây…
- bệnh tậtBệnh và tật (nói khái quát).
- tấtToàn lượng, toàn số, hết cả.
- chân thật(ý thức, tình cảm) đúng đắn, có như thế nào thì bày tỏ đúng như thế.
- cập nhậtBổ sung dữ liệu theo đơn vị nhật trình.
- cậtPhần thân người ở giữa lưng.
- trậtBậc, cấp bậc, phẩm hàm thời phong kiến.
- rấtCao hơn hẳn mức bình thường.
- sinh nhậtLễ kỉ niệm ngày sinh.
- vật chất(xem từ nguyên 1) Phạm trù triết học chỉ hiện thực khách quan tồn tại ngoài ý thức độc lậ…
- ít nhấtVới mức thấp nhất.
- hoàn tấtLàm xong hoàn toàn, trọn vẹn.
- thấtMất.
- bản chấtThuộc tính căn bản, ổn định, vốn có bên trong của sự vật, hiện tượng.
- quả thậtQuả đúng như vậy, không còn gì phải nghi ngờ cả (dùng để biểu thị ý khẳng định hay phân t…
- Thống NhấtMột huyện thuộc tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- tiếng NhậtNgôn ngữ của nước Nhật Bản.
- động đấtSự rung chuyển hay chuyển động lung lay của mặt đất.
- phấtGiơ lên và đưa đi đưa lại.
- quậtVụt mạnh từ trên xuống bằng gậy.
- chôn cấtChôn người chết theo nghi thức (nói khái quát)
- nội thất(văn chương) Vợ.
- thành thậtchỉ một ai đó không dối trá, có tính tình nói sự thật.
- bấtBài gồm ba mươi sáu quân, chơi theo lối rút may rủi để tính điểm đến mười (quá mười thì b…
- thể chấtMặt thể xác của con người; phân biệt với tâm hồn.
- trời đấtChỉ trời và đất nói chung.
- đơn nhấtCó cấu tạo chỉ gồm có một thành phần; thống nhất làm một thể.
- địa chấtThành phần vật chất được phân thành các lớp trong vỏ Trái Đất và sự cấu tạo, sắp xếp các …
- hấtĐưa nhanh, dứt khoát (bộ phận cơ thể) về phía nào.
- phảng phấtLờ mờ, không rõ rệt.
- phẩm chấtTư cách đạo đức.
- thân mậtChân thành, nồng hậu và gần gũi, thân thiết với nhau.
- đạo PhậtTôn giáo xuất nguồn từ Ấn Độ và tập trung cao ở các vùng Đông Nam Á, Đông Trung Á.
- bảo mậtGiữ bí mật của nhà nước, của tổ chức.
- chúc mừng sinh nhật.
- chật vậtMất nhiều công sức, do có nhiều khó khăn, phức tạp.
- hiện vậtVật có ở trước mắt.
- hợp nhấtGộp nhiều cái làm một.
- sự thậtxem sự thực
- thực chấtCái cốt yếu, cái căn bản thật sự có.
- tàn tậtBị tật khiến cho mất khả năng hoạt động, lao động bình thường.
- đồng nhấtCó cùng cấu trúc hay tính chất ở mọi vị trí
- biến chấtKhông còn giữ được nguyên chất.
- gậtCúi đầu rồi ngẩng lên ngay để chào hỏi, để gọi hay tỏ ý ưng thuận.
- khai quậtĐào lên.
- khẩu tâm bất nhấtCó nghĩa miệng nói và trong lòng không giống nhau.
- quái vậtCon vật lạ, trông ghê sợ.
- thú vậtLoài động vật bốn chân nói chung.
- thường nhậtThường ngày.
- vạn vậtMọi vật trong tự nhiên (nói khái quát).
- bánh mậtBánh làm bằng bột gạo nếp trộn với mật, có nhân đậu xanh hoặc lạc, thường gói bằng lá chu…
- chân đấtChân đi không, không mang giày dép.
- linh vậtVật thiêng, theo quan niệm mê tín.
- mẫu vậtVật dùng làm mẫu hoặc có tính chất như vật làm mẫu, giúp hiểu biết về hàng loạt những cái…
- ngôn đa tất thấtNói nhiều lời thì sẽ sai lầm; nói nhiều tất có lỗi lầm. Chê người ngoa ngoắt, lắm điều, l…
- nói thậtNói đúng sự thực; đúng ý nghĩ của mình.
- quần tấtLoại quần bó sát, có tính đàn hồi, bao phủ chân từ bàn chân lên đến đầu gối, một phần hoặ…
- súc vậtGiống vật nuôi trong nhà.
- thanh thiên bạch nhậtTrời xanh ngày trắng, ý nói giữa ban ngày ban mặt, ai cũng được chứng kiến.
- Thạch ThấtMột huyện thuộc tỉnh Hà Tây, Việt Nam. Diện tích 128,1 km². Dân số 149.000 người (2003).
- bơ thực vậtLoại bơ có nguồn gốc từ thực vật; loại bơ được chế biến từ dầu thực vật qua quá trình hyd…
- chưng cấtPhương pháp dùng để tách hỗn hợp các chất lỏng, khí khác nhau thành các chất riêng biệt d…
- giậm giậtCảm thấy thèm muốn thú vui của xác thịt.
- khoáng chất(Địa lý học) .
- khấtXin hẹn đến lần khác.
- ngây ngấtCảm thấy hơi choáng váng, khó chịu.
- Quả Đất(Khẩu ngữ) , hành tinh trong Hệ Mặt Trời nơi có cuộc sống của loài người.
- thủy chung như nhấtTrước sau như một, không thay đổi tưởng và tình cảm của mình đối với ai.
- đô vậtLực sĩ môn vật.
- độc nhấtChỉ có một mình không có người hoặc cái thứ hai.
- ước chung lớn nhấtSố tự nhiên lớn nhất trong tập hợp các ước chung (từ hai số trở lên) mà chia hết cho các …
- ất(Khánh Hòa) Láo, cà chớn, khó ưa.
- bảo vậtĐồ vật quý báu được gìn giữ từ lâu, truyền từ đời này sang đời khác.
- Chúa nhậtNhư chủ nhật, thường phổ biến trong cộng đồng người Thiên Chúa giáo nói tiếng Việt.
- công nhậtTiền công lao động từng ngày.
- cảnh vậtCảnh thiên nhiên và sự vật cụ thể bày ra trước mắt.
- di vậtĐồ vật người chết để lại.
- giun đấtLoài giun thân dài sống trong đất.
- hình chữ nhậtTứ giác có bốn góc vuông.
- khoáng vậtVật không có tổ chức hữu cơ, như sắt, đá, cát, đất.
- long trời lở đấtÁm chỉ một sự việc gây ngạc nhiên tột độ hoặc có tác động lớn đến tâm lý người.
- lạ thậtTiếng thốt lên để ngạc nhiên, sửng sốt.
- ngoại thất(văn chương) Lẽ.
- nội chấtBên trong của phần dịch lỏng liên quan đến tế bào chất.
- quyền động vậtMột số quyền lợi cơ bản nhất mà động vật được hưởng, chẳng hạn như quyền không phải chịu …
- rần rậttừ gợi tả những tiếng động to nối tiếp nhau với một nhịp nhanh, mạnh, gấp.
- sản vậtVật được làm ra, lấy được từ trong thiên nhiên (như lúa, ngô, trái cây, tôm cá,...).
- thuần nhấtChỉ toàn một loại, không pha tạp.
- tuyệt mậtRất bí mật, cần được tuyệt đối giữ kín.
- tình thậtThực ra, nói cho đúng.
- tính chấtĐặc điểm riêng, phân biệt sự vật này với sự vật khác.
- tôm hùm đấtLoài động vật có bề ngoài giống tôm hùm nhưng sống ở sông suối, sức phá hoại rất mạnh.
- tố chấtYếu tố cơ bản có trong con người.
Vần cùng âm cuối -t (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.