Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ân”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “ân” · 109 âm tiết, 2.549 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (40)
Từ có tiếng cuối vần “ân” (769)
- chânBộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v.
- cânKhăn dùng làm mũ cho nhân vật trong sân khấu truyền thống.
- trầnPhần phía trên đầu, bên trong của công trình xây dựng, là giới hạn trên của nó.
- cần(Thực vật học) Loài rau thuộc họ hoa tán thường cấy ở chỗ lầy, dùng nấu canh.
- quầnĐồ mặc che từ bụng trở xuống.
- thânPhần chính về mặt thể tích, khối lượng, chứa đựng cơ quan bên trong của cơ thể động vật, …
- nhânPhần ở trong một số loại hạt.
- sânKhoảng đất trống ở trước hay sau nhà để phơi phóng hoặc để trẻ con chơi.
- phânChất thải ra của bộ máy tiêu hoá.
- phầnCái được phân chia ra từ một khối, trong quan hệ với tổng thể.
- dầnKí hiệu thứ ba trong mười hai chi.
- gânDây chằng nối liền hai đầu xương hoặc nối cơ với xương.
- gầnkhông xa
- vầnÂm tiết không kể phụ âm đầu, dù là bằng hay trắc đọc giống nhau trong những câu đặt gần n…
- tinh thầnTổng thể nói chung những ý nghĩ, tình cảm,... và những hoạt động thuộc về đời sống nội tâ…
- bản thânTự, chính cá nhân, hoặc sự việc được nói đến.
- thầnSinh vật điển hình là bất tử và có khả năng cao.
- bệnh nhânNgười đau yếu, người mang bệnh được điều trị và chăm sóc tại các cơ sở y tế.
- lầnTừng bước, dần dần.
- bình dânNgười dân thường.
- dần dầnTừ từ, từng ít một.
- hạt nhân(Vật lý, hóa học) Phần trung tâm của nguyên tử, nơi tập trung hầu hết khối lượng nguyên t…
- lânKì lân (nói tắt).
- nguyên nhânĐiều gây ra một kết quả hoặc làm xảy ra một sự việc, một hiện tượng.
- độc thânChỉ sống một mình, không lập gia đình.
- dânNgười sống trong một khu vực địa lí.
- nông dânNgười dân làm nghề trồng trọt, cày cấy.
- quânNgười trong lực lượng vũ trang.
- sóng thần(Địa lý học) Hiện tượng nước biển rút ra khơi rồi trở lại bờ với tốc độ.
- sầnCó những mụn nhỏ nổi lên.
- thiên thầnThần ở trên trời.
- vân vânTỏ ý còn nhiều thứ tương tự như thế.
- bàn chânPhần cuối của chân người và một số động vật, dùng để đỡ toàn thân khi đi, đứng.
- cá nhânCon người cá thể, riêng lẻ.
- công nhânNgười lao động (thường là chân tay) làm việc dựa vào sự thu nạp nhân công của chủ tư liệu…
- Hội long vânLong vân hội, hội rồng mây, chỉ việc gặp thời cơ tốt.
- thành phầnMột trong những yếu tố tạo nên một vật, một tổ chức.
- thường dânNgười dân thường, phân biệt với quân nhân, tăng lữ hoặc với những tầng lớp đặc biệt khác …
- tù nhânNgười bị cầm tù.
- bạn thânBạn gần gũi, gắn bó có thể trao đổi tâm tình và giúp đỡ lẫn nhau.
- cư dânNgười dân thường trú trong một vùng, một địa bàn cụ thể.
- hôn nhânViệc trai gái kết vợ chồng với nhau.
- ngón chânNgón của bàn chân.
- nhân dânToàn thể người dân trong một nước hay một địa phương.
- nữ thầnVị thần nữ.
- Đỉnh Giáp non thầnChỉ nơi tiên ở.
- bần(Thực vật học) Loài cây ở vùng nước lợ, có rễ mọc nhô lên khỏi mặt bùn.
- doanh nhânNgười làm nghề kinh doanh.
- ngân(Cũ; chỉ dùng trong một số tổ hợp) . Tiền do cơ quan nghiệp vụ thu vào hay phát ra.
- tiên nhânÔng cha, tổ tiên.
- chầnNhúng vào nước sôi cho tái.
- cử nhânHọc vị được công nhận khi thi đỗ kì thi hương thời phong kiến, trên tú tài.
- ngư dânNgười làm nghề đánh cá.
- ngầnChừng mực.
- phu nhânVợ vua chư hầu thời phong kiến.
- vô thần(xem từ nguyên 1) Không công nhận tôn giáo, phủ nhận sự tin tưởng vào phép lạ, vào đời số…
- chủ nhânLà người có quyền lực ra lệnh cho người khác.
- công dânNgười dân, trong quan hệ về mặt quyền lợi và nghĩa vụ với nhà nước.
- trânTrơ trơ, không biết hổ thẹn.
- tânNgôi thứ tám trong thập can.
- tướng quânVị quan võ cao cấp chỉ huy quân đội.
- ba quânBa cánh quân bao gồm tiền quân, trung quân, hậu quân hoặc tả quân, trung quân, hữu quân
- hiện thânHình người hoặc động vật cụ thể mà thần linh qua đó hiện ra. Con rùa là của thần biển.
- cổ phầnPhần vốn góp vào một tổ chức kinh doanh.
- hải quânQuân chủng của lực lượng vũ trang những nước có biển, làm nhiệm vụ chiến lược, chiến dịch…
- mầnNói da nổi những nốt hay vết đỏ.
- nguyên ngân(cũ) Tiền vốn bỏ ra. Tiền cho vay (không kể tiền lời).
- năm xuân phân(Thiên văn học) .
- thương nhânNgười sống bằng nghề kinh doanh, buôn bán.
- tư nhânMột cá nhân hoặc tổ chức nào đó (chứ không phải nhà nước hay đoàn thể)
- Tề nhânNgười nước Tề.
- vânMột thứ lụa có hoa.
- đồng bệnh tương lân(Nghĩa đen) Cùng bệnh thì cùng thương xót nhau.
- cơ hàn thiết thân(Nghĩa đen) Chính mình phải chịu đói rét.
- hạc lập kê quần(Nghĩa đen) Con hạc đứng giữa bầy gà.
- lê dân(Từ cũ) Những người dân thường. (nói tổng quát, mang hàm ý coi thường theo quan niệm cũ)
- mânSờ sẽ bằng đầu ngón tay.
- nạn nhânNgười bị nạn hoặc người phải chịu hậu quả của một tai họa xã hội hay một chế độ bất công.
- thổ dânNgười dân sinh sống từ lâu đời ở một địa phương nào đó, thường ở tình trạng lạc hậu, tron…
- tình nhânCũ.
- ôn cố tri tân(Nghĩa đen) Xem lại cái cũ, biết cái mới.
- đầnKém thông minh.
- di dânDân di cư. lập thành làng mới.
- ngắm gà khỏa thân(nghĩa đen) ngắm gà trụi lông luộc được cúng trên bàn thờ
- phi tầnVợ lẽ của vua (nói khái quát).
- tuyệt thế giai nhânNói người phụ nữ rất đẹp, không ai có thể đẹp hơn.
- vũ khí hạt nhânTên gọi chung bom nguyên tử, bom khinh khí và những đầu đạn có chất nổ hạt nhân, cùng nhữ…
- xuất thânNói một người sinh ra từ gia đình nào, giai cấp nào, địa phương nào.
- ân(Kết hợp hạn chế) . Ơn (nói khái quát).
- chiến thầnVị thần cai quản việc binh đao, chiến tranh trong thần thoại; (nghĩa bóng) tướng lĩnh hoặ…
- cổ nhânNgười đời xưa.
- giầnĐồ đan bằng tre, hình tròn và dẹt, mặt có lỗ nhỏ, dùng làm cho gạo đã giã được sạch cám.
- gạch chânKẻ một đường thẳng dưới một từ hoặc cụm từ, đặc biệt là để nhấn mạnh.
- Lão quânThái thượng lão quân (tức Đạo Đức Thiên Tôn một trong ba vị thần tiên tối cao trong Tam T…
- một lầndùng để chỉ một cái gì đó hoặc một hành động gì đó chỉ một.
- nhiệt phânPhản ứng hóa học dùng nhiệt năng để phân hủy một hoặc ít chất ra nhiều chất.
- phủ quânLàm yên binh lính.
- quý nhânNgười ở bậc cao sang và được kính trọng.
- quầy lễ tânKhu vực nằm trong không gian văn phòng làm việc của một công ty, doanh nghiệp, diễn ra cá…
- sát nhânGiết người do cố ý.
- thu phân(Thiên văn học) .
- thực dânChủ nghĩa thực dân (nói tắt).
- toàn thânTất cả thân thể.
- tài tử giai nhânChỉ những thanh niên nam nữ, người có tài, người có sắc.
- tâm thầnTâm trí và tinh thần.
- tích phânPhép toán để tìm một hàm khi đã biết vi phân của nó; phép giải một phương trình vi phân.
- từ trầnChết (nói một cách kính trọng).
- vật tế thần(nghĩa đen) lễ vật/sính lễ được mang đi cúng tế thần linh.
- chủ nghĩa vô thầnQuan niệm triết học phủ định sự tồn tại của thần, Thượng Đế và tôn giáo.
- cấu phầnBộ phận cấu thành hoặc hợp thành nên một chỉnh thể hay một hệ thống lớn hơn.
- hành quân(Đơn vị quân đội) Di chuyển từ nơi này đến nơi khác theo đội hình nhằm mục đích nhất định.
- Lạc dân(Cũ)
- pháp nhânBản thể do pháp luật đặt ra, có quyền lợi và nghĩa vụ như một cá nhân.
- quân nhânNgười phục vụ trong quân đội, bao gồm sĩ quan, hạ sĩ quan, binh sĩ và quân nhân chuyên ng…
- siêu nhânNgười được coi là siêu đẳng, là vượt lên hẳn so với giới hạn khả năng của con người. Anh …
- thù ânBáo ơn.
- thập phân(Kết hợp hạn chế) . Lấy cách chia cho.
- thời trânThực phẩm quí trong từng mùa.
- thụ ânChịu ơn.
- thừa ânChịu ơn.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.