Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ai”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “ai” · 124 âm tiết, 2.378 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (45)
Từ có tiếng cuối vần “ai” (448)
- chaiĐồ đựng (nước, mắm, rượu) bằng thuỷ tinh, cổ nhỏ và dài.
- aiNgười nào.
- sai(Thực vật học) Có hoa quả hoặc củ nhiều và sít vào nhau.
- đàiBộ phận ở phía ngoài cùng của hoa, gồm những bản thường màu lục.
- bàiCông trình sáng tác, biên soạn có nội dung tương đối hoàn chỉnh, trong khuôn khổ vừa phải.
- laiGấu.
- taiCơ quan của thính giác ở hai bên mặt, dùng để nghe.
- ngàiCon bướm do con tằm biến thành.
- maiTấm cứng bảo vệ lưng một số động vật.
- haiSố sau một và trước ba trong dãy số tự nhiên.
- dàiCó nhiều khoảng cách từ một điểm này đến điểm khác.
- khaiCó mùi nước đái.
- ngày maiNgày liền ngày hôm nay.
- vaiPhần cơ thể ở hai bên cổ nối thân với cánh tay.
- chàiThứ lưới mép có những cục chì để quăng xuống úp lấy cá.
- kéo dàiLàm cho thời gian kết thúc chậm hơn; gia thêm hạn.
- nhaiNghiền nhỏ, nghiền nát giữa hai hàm răng.
- gaiNgạnh nhọn ở thân, cành hay lá cây.
- traiNgười đàn ông trẻ tuổi.
- caiNgười chỉ huy một cơ lính trong quân đội cũ (phong kiến, thực dân).
- con traiNgười trai sinh ra từ cha mẹ.
- công khaiCho mọi người biết, không giấu giếm.
- vàiSố lượng ít, ước chừng hai ba.
- đaiVòng thường bằng kim loại bao quanh một vật để cho chặt.
- hàiLoại giày thời xưa.
- lâu đàiTòa nhà to lớn, đẹp và sang trọng.
- mỉa maiTrái ngược một cách đáng buồn với điều người ta nghĩ.
- thứ HaiNgày đầu tiên của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sa…
- anh traiAnh ruột, phân biệt với anh họ, anh rể.
- thiên tàiTài năng nổi bật hơn hẳn mọi người, dường như được trời phú cho.
- tương laiThời gian tới, thời gian về sau này.
- em trailà người em nhỏ tuổi hơn, cùng cha hoặc mẹ và là con trai.
- naiBình đựng rượu bằng sành, mình to, cổ dài.
- xàiĐphg.
- đề tàiĐối tượng để nghiên cứu hoặc miêu tả (trong tác phẩm khoa học hoặc văn học, nghệ thuật)
- Dạ đàiChỉ nơi âm phủ.
- tháng Mười haiTháng thứ mười hai trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.
- chiều dàiKhoảng cách được đo theo kích thước dài nhất của một vật thể.
- quaiPhần hình cung, hay hình tương tự, của một vật để cầm, xách, đeo vật ấy.
- thaiCơ thể con đang hình thành nằm trong bụng mẹ, đã có tính chất của loài.
- trọng tàiNgười điều khiển và xác định thành tích của cuộc thi đấu trong một số môn thể thao.
- biên laiGiấy mà người nhận ghi lại cho người giao nộp để xác nhận số tiền, vật nào đó đã được gia…
- càiGiắt vào, làm cho vật nhỏ mắc vào vật khác.
- có tàiTừ diễn tả người có tài năng khiếu bẩm sinh, tài năng trời cho, rất giỏi trong cái gì đó.
- daiBền và dẻo, khó làm cho đứt, cho rời ra từng mảnh.
- phaiCông trình nhỏ xây đắp bằng đất hoặc các tấm gỗ xếp chồng lên nhau để ngăn dòng nước. Đắp…
- phô maixem phó mát
- tháng HaiTháng thứ hai trong năm; trong dương lịch, năm thường có 28 ngày, nhưng vào năm nhuận thì…
- thở dàiThở ra một hơi dài khi có điều buồn phiền.
- triển khaiChuyển từ hàng ngũ hành quân sang đội hình hành động bằng cách sắp xếp các đơn vị vào vị …
- nhàiCổ âm : Mlài.
- nàiNgười quản tượng, người chăn voi.
- pháo đàiNơi xây kiên cố ở một chỗ cao, có đặt súng lớn để bảo vệ một địa phương.
- sáng maiBuổi sớm của một ngày.
- đẹp trai(người con trai hay đàn ông còn trẻ) có diện mạo đẹp.
- lâu dàiTrong một thời gian dài.
- đầu bàiPhần đề ra cho học sinh làm.
- chàng traiXem con trai
- giaixem trai
- quan tàiHòm đựng xác người chết để chôn cất hoặc hỏa táng.
- dông dàiKéo dài cuộc sống bê tha.
- Hoàng MaiMột quận nội thành phía nam thành phố Hà Nội.
- làiLoài cây nhỏ có hoa trắng, thơm, thường dùng ướp trà. Đồng nghĩa với nhài.
- ngọc traiThứ ngọc lấy trong con trai.
- nằm dàiNằm duỗi thẳng hai chân.
- tú tàiNgười thi hương đậu dưới hàng cử nhân.
- mài(Kng.) . Củ mài (nói tắt).
- ngaiGhế có tựa và tay vịn để vua ngồi trong các buổi chầu.
- xả laiBại trận trong chiến đấu.
- đất đaiĐất trồng trọt, sử dụng (nói khái quát).
- ba gai(Khẩu ngữ) Bướng bỉnh, hay sinh chuyện gây gổ.
- bào thaiThai còn nằm trong bụng mẹ.
- chiêu bàiBiển của một cửa hiệu.
- cử aiCất tiếng khóc thương người chết.
- Lào CaiMột tỉnh miền núi phía bắc Việt Nam, có diện tích 6.383,88 km², dân số 593.600 người (số …
- một vàiMột hoặc nhiều hơn một, với số lượng không nhiều.
- những aiBất cứ người nào có liên quan (đến một việc gì).
- phá thaiHuỷ bỏ cái thai còn nằm trong bụng.
- sàiTừ chỉ chung các bệnh nặng của trẻ con, thường kéo dài.
- sơ sàiQua loa không kỹ.
- độc tàiNói chế độ chính trị chuyên chế của một giai cấp bóc lột nắm mọi quyền hành và quyết định…
- bĩ cực thái laiÝ nói vận tới chỗ cùng cực thì vận thông đến. Khổ hết lại sướng, rủi hết lại đến may.
- chói taiNghe chí chóe, âm thanh cao đến mức khó chịu.
- ghế dàiGhế làm bằng tấm gỗ dài có chân ở hai đầu, cho nhiều người ngồi không tựa lưng và tì tay.
- tam tàiCó ba màu.
- thiên thaitên của một số ngọn núi ở Việt Nam hoặc ở Trung Quốc.
- tiền tàiTiền bạc của cải nói chung.
- tuế sai(Thiên văn học) .
- tàiKhả năng đặc biệt làm một việc nào đó.
- tài traiVới tư cách là người đàn ông.
- tàn phaiDần mờ nhạt và biến mất.
- tổng đàiMáy nối với một cụm máy điện thoại để dùng chung một đường dây.
- độ dài.
- bánh đaiBánh có mắc đai truyền để truyền chuyển động quay giữa hai trục.
- bóc ngắn cắn dàiDiễn giải: khi ăn chuối hoặc khoai lang cần phải bóc vỏ để ăn phần thịt. Bóc đến đâu mới …
- bông taiHoa tai, trang sức của phụ nữ đeo ở tai.
- công saiSố mà cộng vào mỗi số hạng của một cấp số cộng thì được số hạng liền sau.
- căn bậc haiPhép tính xuất phát từ một số x đã cho, để tìm ra số y mà lũy thừa bậc 2 của y bằng số x …
- gia tàiCủa cải của ông cha để lại.
- giang maiBệnh hoa liễu do xoắn trùng gây ra.
- hiệp phương sai(Toán học) Đại lượng thống kê tính bằng \scriptstyle\operatorname{Cov}(X, Y) = \operatorn…
- nhân tàiNgười có tài.
- rạc ràiGầy rạc, xác xơ (nói khái quát)
- sơn màiChất liệu hội hoạ, trong và bóng, chế từ nhựa sơn, thường dùng vẽ tranh.
- sớm maiBuổi sáng sớm.
- thuyền chàiThuyền nhỏ dùng để đánh cá bằng chài lưới.
- thài làiLoài cây nhỏ, lá đôi, có khi có đốm màu, thường trồng để làm cảnh.
- thể tàiHình thức viết văn.
- trần aiCõi đời.
- bi hàiVừa bi vừa hài.
- báo hoa maiLoài thú ăn thịt thuộc họ mèo.
- bạt taiTát vào mang tai.
- chông gaiChông và gai; dùng để ví những trở ngại, nguy hiểm gặp phải trong quá trình thực hiện một…
- có một không haiChỉ có duy nhất, trước nay chưa từng có, không có gì so sánh được.
- di hàiXác chết.
- lá bàiQuân của bài lá.
- lãng taiChỉ những người có khả năng nghe kém hoặc không nghe được.
- lý tàiTiền nong.
- mũ lưỡi traiMũ có một bộ phận cứng thè lè ở trước trán.
- nhiệt giaiCách chia nhiệt độ theo thang bậc lớn nhỏ, ứng với những điểm nóng lạnh khác nhau.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.