Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uc”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “uc” · 41 âm tiết, 748 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (41)
Từ có tiếng cuối vần “uc” (408)
- trụcBộ phận thẳng và dài quanh đó một vật quay.
- đụcDụng cụ gồm một thanh thép, đầu có lưỡi sắc, và một chuôi cầm, dùng để tạo thành những ch…
- mụcPhần của một chương, trình bày trọn vẹn một điểm trong toàn bộ vấn đề mà chương nhằm giải…
- giáo dụcQuá trình hoạt động có ý thức, có mục đích, có kế hoạch nhằm bồi dưỡng cho người ta những…
- khúcRau khúc (nói tắt).
- cụcKhối nhỏ và đặc.
- kết thúcHết hẳn, ngừng hoàn toàn sau một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó.
- cảm xúcCó tư tưởng, tình cảm nảy sinh do tiếp xúc với sự việc khách quan.
- cấu trúcQuan hệ giữa các thành phần tạo nên một chỉnh thể (nói tổng quát)
- địa ngụcNơi đầy ải linh hồn những người phạm tội ác trên trần gian trước khi chết, theo mê tín.
- di chúc(Trtr.) Lời nói hoặc văn bản.
- lúcKhoảng thời gian ngắn, không xác định.
- phúcĐiều may lớn, điều mang lại những sự tốt lành lớn.
- hạnh phúcSự sung sướng đầy đủ.
- hồi phụcTrở lại, làm cho trở lại trạng thái cũ.
- kiến trúcXây dựng các công trình, thường là nhà cửa, theo những kiểu mẫu mang tính chất nghệ thuật.
- nghiêm túcChặt chẽ và đúng đắn.
- thuyết phụcLàm cho người ta thấy đúng, hay mà tin theo, làm theo.
- tiếp xúcĐụng chạm đến.
- đồng phục(bộ quần áo) cùng một màu, cùng một chất liệu được may cùng một kiểu thống nhất cho những…
- chinh phụcKiểm soát hoặc chiếm hữu một quốc gia hoặc dân tộc khác bằng vũ lực.
- phong tụcThói quen xã hội của một địa phương, một nước.
- chúcNgả đầu xuống; nghiêng một đầu xuống.
- nhụcĐiều xấu xa đau khổ.
- đúcChế tạo bằng cách đổ chất kim loại nóng chảy vào khuôn để cho rắn lại.
- kết cụcKết quả cuối cùng của một sự việc.
- nụcNói chín lắm.
- thúcĐâm bằng một vật tày đầu.
- thể dụcCác động tác tập luyện thường được sắp xếp thành bài, nhằm tăng cường sức khoẻ.
- bụcBệ bằng gỗ hoặc xây bằng gạch để đứng hay ngồi cao lên.
- gụcChúi xuống.
- phụcẨn nấp chờ thời cơ hành động.
- thủ tụcThứ tự và cách thức làm việc theo một lề thói đã được quy định.
- trúcLoài cây cùng loại với tre, thân nhỏ, mình dày, rễ có mấu, màu vàng, thường uốn làm xe đi…
- húcĐâm mạnh đầu hoặc sừng vào.
- súcKhối gỗ to đã đẽo vỏ ngoài.
- thụcThục địa nói tắt.
- trang phụcCách ăn mặc.
- tụcThói quen lâu đời.
- chụcSố gộp chung mười đơn vị làm một.
- lụcCó màu xanh sẫm, giữa màu lam và màu vàng.
- tiếp tụcKhông ngừng mà giữ sự nối tiếp, sự liên tục trong hoạt động.
- tình dụcThú vui xác thịt hay đơn giản hơn là thú vui về tinh thần diễn đạt qua thể chất.
- ụcđấm mạnh.
- cúcCây gồm nhiều loài khác nhau, có các hoa mọc trên một đế chung trông như một hoa. Hoa cúc…
- dụcHam muốn những điều tầm thường.
- giụcBảo làm gấp rút.
- rúcChui vào chỗ hẹp.
- thư mụcBản kê tên các sách trong một thư viện.
- ÚcLà một quốc gia bao gồm đại lục châu Úc, đảo Tasmania, và nhiều đảo nhỏ.
- bếp núcNơi nấu ăn nói chung.
- khôi phụcLàm cho trở lại trạng thái tốt đẹp như ban đầu.
- ngoạn mụcĐẹp mắt.
- núcBiến âm của nước.
- sỉ nhụcXấu xa, nhục nhã, đáng hổ thẹn.
- thông tụcTục lệ phổ biến ở nhiều nơi.
- thúc giụcGiục liên tục, bắt phải làm nhanh, làm gấp.
- đông đúcRất đông người.
- bóng bầu dụcMôn thể thao chia thành hai đội, chơi trên sân cỏ hình chữ nhật, cuối sân mỗi bên có khun…
- linh mụcMột chức sắc Công giáo quản lý, coi sóc một xứ đạo.
- múcLấy ra bằng gáo muôi, thìa... một thức lỏng, hay có cả nước lẫn cái.
- mục lụcBản ghi các đề mục với số trang, theo trình tự trình bày trong sách, tạp chí (để ở đầu ho…
- xúcMúc những vật rời lên.
- bố cụcSự tổ chức, sự sắp xếp; cách tổ chức, cách sắp xếp.
- chen chúcSát vào nhau vì nhiều quá.
- gia súcSúc vật có lông mao được nuôi trong nhà (như trâu, bò, lợn, chó...).
- khắc phụcThắng những khó khăn để đạt mục đích của mình.
- làm nhụcCưỡng bức để thỏa mãn thú vui của xác thịt.
- nhập hương tùy tụcĐến nơi nào phải theo phong tục của nơi đấy.
- sinh dụcChức năng của sinh vật làm cho chúng duy trì được nòi giống bằng cách sinh sôi nảy nở.
- thô tụcchỉ những vật hoặc những câu nói bậy bạ, không đúng mực
- vụcÚp nghiêng miệng vật đựng và ấn sâu xuống để múc, xúc.
- đại lụcĐất liền lớn, xung quanh có biển và đại dương bao bọc.
- đề mụcTiêu đề, nhan đề, hay đầu đề.
- động phòng hoa chúc(Nghĩa đen) Phòng sâu kín (phòng của vợ chồng mới cưới) và đuốc hoa thắp trong đêm tân hô…
- bầu dụcQuả thận của động vật.
- hạng mụcNhững công trình nhỏ, riêng lẻ nằm trong tổ hợp của một công trình lớn.
- kỉ lụcThành tích được chính thức thừa nhận là cao nhất, trong thi đấu thể thao.
- ngục(Thường chỉ dùng trong một số tổ hợp) . Nhà lao.
- tiên thiên bất túcNgay từ khi mới sinh ra đã không được khỏe mạnh, nguyên khí yếu.
- võ phụcÁo đặc trưng của võ sĩ.
- bổ túcBồi bổ thêm cho đầy đủ, cho đáp ứng được yêu cầu.
- cốt nhục(Xem từ nguyên 1) Người ruột thịt.
- giám mụcChức sắc công giáo do giáo hoàng phong để trông nom công việc tôn giáo trong một địa phận.
- hạ gụcLàm cho đối phương gục xuống, thất bại.
- khâm phụcTỏ lòng tôn kính đối với những con người, hành động, sáng tạo vượt xa mức bình thường về …
- lời chúclà một điều gì đó ước mong của một người nào đó dành cho người khác
- rụcChín tơi ra, nhừ ra.
- sụcThọc sâu vào nơi nào đó, làm khuấy lộn lên.
- thủ túcChân tay.
- uốn khúcUốn cong thành từng khúc, từng đoạn.
- một lúcdùng để chỉ một thời gian nào đó nhất định.
- sung túcĐầy đủ về vật chất.
- thiếp phụcThuận theo đến cao độ.
- thế tục(Cũ; id.) . Tập tục ở đời (nói khái quát).
- thừa lúcĐược dịp người ta ít phòng bị mà hành động.
- xúi giụcXui và thúc đẩy người khác làm việc sai trái, với dụng ý xấu.
- bánh đúcBánh nấu bằng bột gạo tẻ hoặc bột ngô quấy với nước vôi trong và hàn the, khi chín đổ ra …
- béo núcBéo đến mức căng tròn, trông như đầy những thịt.
- danh mụcBảng ghi tên theo sự phân loại nào đó.
- du mụcChăn nuôi không cố định, thường đưa bầy gia súc đến nơi có điều kiện thích hợp, sau một t…
- gấu trúcLoài gấu có nguồn gốc từ Trung Quốc, có các mảng màu đen, lớn xung quanh mắt, trên tay và…
- hình bầu dụcHình trông giống như hình quả trứng gà.
- hối thúcThúc giục, không cho chậm trễ.
- khuất phụcChịu hoặc làm cho từ bỏ ý chí đấu tranh, chấp nhận sự chi phối thế lực khác.
- mộc dụcPhép tắm gội.
- ngủ gụcNgủ một cách chập chờn trong một hoàn cảnh không thích hợp.
- trùng trụcTròn và thô.
- tùy tụcTheo phong tục địa phương.
- âu phụcQuần áo may theo kiểu châu Âu.
- điếm nhụcĐiều nhục nhã làm thành một vết nhơ.
- bình phục(Cơ thể người) Trở lại bình thường như cũ, sau trận ốm đau hoặc thương tích.
- bất túcKhông đầy đủ.
- ca khúcBài hát ngắn có bố cục mạch lạc.
- chuyên mụcMục thường kỳ trên các phương tiện thông tin đại chúng dành riêng cho một vấn đề.
- châu lụcVùng đất liền làm thành một châu của Trái Đất.
- gấp khúc(Toán học) . Nói một đường gồm nhiều đoạn thẳng kế tiếp nhau và không thẳng hàng.
- khoa mụcNhư khoa bảng (cũ).
- khu trụcĐánh đuổi.
- mai phụcGiấu, ém quân chỗ kín để chờ đánh bất ngờ.
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.