Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ay”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “ay” · 88 âm tiết, 885 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (37)
Từ có tiếng cuối vần “ay” (253)
- quayĐồ chơi của trẻ em, bằng gỗ, khi chơi thì đánh cho quay tít.
- hayMột tính chất của sự vật thể hiện mức độ ủng hộ của đa số người được đánh giá là có tác d…
- bayDụng cụ có lưỡi bằng sắt, hoặc thép mỏng, cán tròn, dùng để xây, trát, miết cho phẳng.
- dày(Vật hình khối) Có khoảng cách bao nhiêu đó giữa hai mặt đối nhau, theo chiều có kích thư…
- tayBộ phận phía trên của cơ thể người, từ vai đến các ngón, dùng để cầm, nắm; thường được co…
- ngayTiếp liền sau đó.
- bàySắp xếp theo một thứ tự nào đó.
- hằng ngàyXảy ra mỗi ngày.
- chayLoài cây cùng họ với mít, quả có múi, ăn được.
- cánh tayBộ phận của tay từ bả vai đến cổ tay.
- màyLông mày, nói tắt.
- ngày(Đơn vị thời gian) Thời kỳ bằng 24 giờ.
- cayCó vị nồng, làm cho tê đầu lưỡi.
- nàyTừ ban nãy đến bây giờ.
- hôm nayNgày hiện tại, khi đang nói.
- sân bayKhoảng đất phẳng có đường băng và các thiết bị cần cho máy bay cất cánh và hạ cánh.
- giàyĐồ dùng bằng da, caosu hoặc vải dày, có đế, để mang ở chân, che kín cả bàn chân.
- thường ngàyHằng ngày, xảy ra mỗi ngày.
- máy bayPhương tiện chiến tranh hay vận tải, bay trên không nhờ có động cơ.
- thayDùng người hay vật vào việc của người hay vật khác.
- bàn tayPhần cuối của tay, có các ngón tay, để cầm nắm, sờ mó, lao động; thường được coi là biểu …
- trình bàyNêu lên theo thứ tự và đến chi tiết một hệ thống ý, sự việc, số liệu.
- mayGió.
- ngón tayPhần cử động được ở đầu bàn tay người và một số động vật.
- chuyến bayChuyến di chuyển bằng máy bay từ khi cất cánh tại một cảng hàng không và hạ cánh tại một …
- ban ngàyKhoảng thời gian trong ngày, trước lúc trời tối.
- bắt tayNắm bàn tay người khác để chào hay để biểu lộ tình cảm.
- chia tayBị ghét tình cảm, muốn rời bỏ, coi như không có mối quan hệ nào.
- hiện nayThời gian hiện tại.
- xayLàm cho tróc vỏ, vỡ ra hay nhỏ mịn bằng cối quay.
- càyNông cụ dùng sức kéo của trâu, bò hay của máy cày, để xúc và lật đất.
- hàng ngày(Nghĩa cơ bản) Diễn tả khoảng thời gian dài nhiều ngày liên tiếp. Một cách diễn đạt dài h…
- sayVáng vất mê man vì thuốc hay rượu.
- trưng bàyBày ở nơi trang trọng cho mọi người xem để tuyên truyền, giới thiệu.
- vayNhận tiền hay vật gì của người khác để chi dùng trước với điều kiện sẽ trả tương đương ho…
- sau nàychỉ thời gian trong tương lai.
- vỗ tayĐập hai lòng bàn tay vào với nhau, tỏ ý hoan nghênh.
- bóng chàyMôn thể thao chia thành hai đội thi đấu, chơi trên một sân hình chữ nhật với bóng bọc da …
- dạ dàyBộ phận của ống tiêu hóa ở động vật có xương sống, hình túi, dày, nằm giữa thực quản và t…
- găng tayxem găng.
- máy tính xách tayLoại máy tính cá nhân nhỏ, nhẹ có thể mang theo người dễ dàng.
- bao tayVật khâu bằng vải dùng để mang vào tay cho trẻ sơ sinh.
- bóng bayTúi cao su mỏng có màu sắc, được thổi hoặc bơm căng phồng lên (thường bằng khí nhẹ) để có…
- gayVặn cái vòng dây để néo bơi chèo vào cọc chèo. Vặn quai chèo chặt vào cọc chèo.
- nhayNói chó cắn và dùng răng nghiến đi nghiến lại một thứ gì.
- đay(Thực vật học) Loài cây thân cỏ, lá khá to vỏ thân có sợi dùng để dệt bao tải, bện võng, …
- đường rayĐường làm bằng các thanh thép hoặc sắt có mặt cắt hình chữ I ghép nối lại, để tàu hoả, tà…
- chàyDụng cụ dùng để giã, thường làm bằng một đoạn gỗ hoặc một thỏi chất rắn và nặng.
- chúng màyTổ hợp dùng để gọi nhóm người ngang hàng hoặc hàng dưới khi nói với nhóm người ấy, tỏ ý c…
- cò quayLối chơi cờ bạc dùng một cái mỏ (tựa như mỏ cò) quay trên một bảng số, khi dừng lại chỉ s…
- khayĐồ dùng có mặt đáy phẳng, thành thấp, hình thù có nhiều loại như tròn, vuông, ô-van, thườ…
- thường hayKhông lúc nào thôi, có sự lặp lại nhiều lần, lần này cách lần khác không lâu.
- đồng hồ đeo taylà cái đồng hồ được đeo trên cổ tay.
- múa may(Khẩu ngữ, ít dùng) Múa (nói khái quát; hàm ý chê).
- phơi bàyĐể lộ rõ cái xấu xa ra ngoài trước mắt mọi người.
- sổ tayVở nhỏ, bỏ túi, dùng cho việc ghi chép.
- đổi thayChuyển từ tình cảnh này sang tình cảnh khác.
- cau màyNhíu lông mày tỏ ra rất bực tức.
- cổ tayKhớp nối bàn tay với cẳng tay.
- dayQuay đi hướng khác.
- dây giàyDây để buộc giày.
- khóa tayKhoá tay.
- khăn tayKhăn mỏng hình vuông để trong túi, dùng lau tay, lau mũi.
- nayHiện giờ.
- quay tayXoay bánh lái tàu hoặc băng phim thủ công.
- tàyKhông nhọn.
- đàyĐưa tội nhân đi giam ở một nơi xa.
- cối xayCối xay thóc làm bằng nan tre bọc ngoài, trong nêm chặt bằng đất và giăm tre hoặc giăm gỗ.
- giằng xayBộ phận của cối xay thóc gồm một cái cán dài dùng để quay thớt trên.
- khoanh tayCo hai cánh tay trước lại giáp nhau trước ngực.
- khuỷu tayPhần nằm giữa cẳng tay và cánh tay.
- lung layBắt đầu lỏng, không chặt.
- lông màyĐám lông mọc dày, thành hình dài trên mắt người.
- ăn màyĐi xin để sống.
- biết tay(làm cho người nào đó) thấy rõ thủ đoạn hoặc sức mạnh (của đối phương) mà sợ.
- cao dàyTrời cao và đất dày; dùng để chỉ đấng thiêng liêng, theo quan niệm thời xưa.
- chẳng mayRủi thay.
- hôm nàyMột ngày sắp tới đã được xác định.
- lâu ngàyTrải qua một thời gian dài.
- lòng bàn tayChỗ giữa gan bàn tay khum lại.
- mát tayChữa bệnh giỏi.
- máy càyMáy chạy bằng động cơ, có lắp hệ thống lưỡi để lật đất lên.
- qua ngàyGọi là có thực hiện được.
- quàybuồng (quả cây)
- trường quayNơi được thiết kế theo yêu cầu đặc biệt để có đủ mọi tiện nghi cần thiết chuyên dùng cho …
- tàu bayxem máy bay
- xưa nayTừ xưa đến nay, từ trước đến bây giờ.
- gót giàyPhần cao ở phía sau đế giày.
- quen tayThạo việc do làm nhiều.
- tẩy chayCoi như không biết gì đến, không mua, không dùng, không tham gia, không có quan hệ, để tỏ…
- ăn chayĂn cơm chay để tu hành, theo đạo Phật và một số tôn giáo khác.
- đọa đàyĐoạ đày.
- chua cayĐau đớn, xót xa, cay đắng.
- cầu mayTrông đợi sự may mắn, không có sự đảm bảo chắc chắn.
- layLàm rung động, không còn ở thế ổn định.
- mặt màyMặt, ngh. 2, nói chung.
- nhanh tayNói hành động một cách mau lẹ.
- ra tayTrổ tài làm việc gì.
- ràyĐphg Nay.
- tù đàyBị giam giữ trong nhà tù và phải chịu mọi điều khổ sở, cực nhục.
- viết tayViết bằng bút, trên giấy; phân biệt với đánh máy, in.
- ăn mayCó được, đạt được do may mắn chứ không phải do thực lực.
- bó tayChịu bất lực, không thể làm gì được.
- cao chạy xa bayChạy trốn đi thật nhanh và thật xa (để tránh điều nguy hiểm)
- chân tayXem chân và tay
- chế độ máy bayCài đặt có trên nhiều thiết bị điện tử giúp vô hiệu hóa sóng vô tuyến.
- cùi tayPhần nhọn ở khuỷu tay khi tay co lại.
- hăng sayHăng hái và say mê.
- in tayấn đầu những ngón tay đã bôi mực lên trên tờ giấy để lấy hình những hoa tay.
- khoác tayQuàng tay nhau.
- loét dạ dàyTình trạng niêm mạc dạ dày bị tổn thương và xuất hiện các vết loét.
- lưu đàyĐày đi giam giữ, chịu khổ sai ở nơi xa (một hình phạt thời phong kiến)
- ong bắp càyOng lớn, thân màu xanh đen, thường đục lỗ và làm tổ trong các thân cây khô, đặc biệt là t…
- phayXoi rộng một lỗ để lắp một cái vít hoặc một bộ phận hình trụ.
- phĩnh bàyKhơi sự việc nào ra.
- ruồi bayLà hiện tượng nhìn thấy những đốm nhỏ, những vòng tròn, đường thẳng hoặc những đám như mạ…
- thợ maylà người làm nghề may
- tàu sân bayTàu chiến nổi dùng làm căn cứ không quân, được trang bị phương tiện cho máy bay cất cánh,…
- tôi ngayBề tôi trung thành của vua.
- ô hayTiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên, tỏ ý không hài lòng.
Vần cùng âm cuối -y (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.