Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “o”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “o” · 112 âm tiết, 1.240 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (68)
Từ có tiếng cuối vần “o” (357)
- bỏĐể vào đâu với mục đích nào đó.
- đỏCó màu như máu, như son.
- họKhối người cùng tổ tiên, cùng dòng máu.
- đóĐồ đan thường bằng tre, nứa, hình ống, có hom, dùng để đón bắt cá, tôm, tép.
- nhỏCó kích thước, số lượng, phạm vi hoặc giá trị, ý nghĩa không đáng kể, hay kém hơn so với …
- gõ(Địa phương) Thuyền thon đi biển.
- võmột hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu không dùng "vũ" …
- bóToàn bộ nói chung những vật rời được lại với nhau.
- phó(Id.) . Người trực tiếp giúp việc và khi cần thiết có thể thay mặt cho cấp trưởng. Quan h…
- vỏLớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả.
- thỏLoài động vật gặm nhấm, tai to, nuôi để ăn thịt và lấy lông (làm bút nho...).
- lọĐồ đựng bằng sành, sứ hoặc thuỷ tinh..., đáy thường rộng hơn miệng.
- cỏLoài cây thuộc họ thảo, thân bé, thường mọc tự nhiên trên mặt đất.
- cóSở hữu
- khóĐòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều, vất vả nhiều mới có được, mới là…
- dầu mỏDầu lấy từ mỏ lên, mùi hắc khó chịu, dùng để chế chất đốt, làm nguyên liệu cho công nghiệ…
- gióLuồng không khí chuyển động từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp, thường gây c…
- giỏĐồ đan để đựng, thường bằng tre, mây, hình trụ, thành cao, miệng hẹp, có quai xách.
- ngỏNói mở cửa.
- rõỞ trạng thái tách bạch hẳn ra, khiến có thể phân biệt được hoàn toàn với những cái khác.
- tỏSáng rõ, soi rõ (thường nói về ánh trăng, ánh đèn).
- không cóDùng để chỉ cái gì đó không thuộc quyền sử hữu của ai đó.
- bọSâu bọ ở dạng trưởng thành.
- chóLoài động vật thuộc nhóm ăn thịt, nuôi để giữ nhà hay đi săn, v.v. Danh pháp khoa học: ho…
- nóĐại từ ngôi thứ ba số ít chỉ người ở cấp dưới hoặc chỉ một vật gì vừa nói đến.
- mỏPhần sừng cứng chìa ra ngoài miệng loài chim.
- cọCây cao thuộc họ dừa, lá hình quạt, mọc thành chùm ở ngọn, dùng để lợp nhà, làm nón, v. V.
- giàu cóGiàu, có nhiều tiền của (nói khái quát).
- từ bỏRuồng bỏ, không nhìn nhận đến nữa.
- xỏXâu vào; Luồn vào.
- bày tỏTrình bày tâm sự một cách thân tình.
- giao phóGửi và nhờ trông nom săn sóc.
- sau đóSau thời gian ấy.
- bãi cỏKhoảng đất rộng có cỏ mọc đầy.
- bõ(cũ) Người đầy tớ già.
- ngóMầm non của một số loài cây đâm từ dưới nước lên.
- làm rõXem làm sáng tỏ
- đối phóTìm cách chống lại.
- hủy bỏBỏ đi, không coi là còn giá trị.
- loại bỏLoại khỏi, bỏ đi vì không còn giá trị gì nữa (nói khái quát).
- sáng tỏlà chuyện gì đó đã rõ ràng, sáng rõ.
- bác bỏtừ chối một lời khẳng định gì đó của ai đó.
- ngõĐường nhỏ và hẹp trong làng xóm, phố phường.
- sâu bọđộng vật không xương sống ở lớp Insecta có sáu chân, đến bốn cánh và bộ xương ngoài bằng …
- chõNồi hai tầng, tầng trên có lỗ ở đáy, dùng để đồ xôi.
- chỉ cóChỉ một số lượng nhất định.
- làm sáng tỏlà hành động làm sáng tỏ cái gì đó.
- nhà trọNơi khách thuê tạm ở một thời gian ngắn.
- thọTuổi thọ, nói tắt.
- tuổi thọThời gian sống được của một người, một sinh vật.
- tóCặp nạng để chống đỡ.
- gạt bỏKhông đếm xỉa đến.
- ngọChi thứ bảy trong mười hai chi.
- nõBộ phận sinh dục ngoài của đàn ông (thtục).
- nỏKhí giới hình cái cung, có cán làm tay cầm và có lẫy, được giương lên căng bật dây để bắn…
- trẻ nhỏTrẻ em nói chung.
- đèn đỏTín hiệu đèn giao thông mang hiệu lệnh dừng lại.
- bộ gõCác nhạc cụ được chơi bằng cách gõ, sử dụng trong khi biểu diễn âm nhạc.
- chém gió(Từ lóng) Nói những chuyện phiếm cho vui, thường có xu hướng bịa đặt thêm một phần hay ph…
- gò bóÉp vào khuôn khổ hạn hẹp, khó lòng xoay trở, không được phát triển tự nhiên.
- gắn bóCó quan hệ thân thiết gắn bó chặt chẽ.
- Phúc ThọMột huyện ngoại thành thuộc thủ đô Hà Nội.
- trọThuê để ở tạm, ngủ tạm.
- đắt đỏGiá cao hơn bình thường nhiều lần.
- đổi gióMột sự di chuyển, chuyển động từ vị trí này sang vị trí khác.
- bãi bỏBỏ đi, không thi hành nữa.
- chúng nóNgôi thứ ba về số nhiều chỉ những người ở bực dưới hoặc những người mà mình khinh miệt.
- óMột loài diều hâu.
- bé nhỏBé (nói khái quát).
- cờ hó.
- gian khóNhững nỗi khó khăn gian khổ (nói khái quát)
- lõCao, nhô lên.
- móĐể tay vào vật gì.
- mõNhạc khí gõ làm bằng tre, gỗ, lòng rỗng, dùng để điểm nhịp, đệm nhịp hay để báo hiệu, phá…
- rời bỏ.
- thông tỏBiết rất rõ và tường tận (nói khái quát)
- trỏChỉ.
- vóBàn chân của một số thú có guốc, như trâu, bò, ngựa.
- vạn thọLoài cúc, hoa có nhiều cánh màu vàng, trồng làm cảnh, ().
- vọ(Khẩu ngữ) Cú vọ (nói tắt).
- cáo phóBản viết đăng tin tang lễ.
- cối xay gióMột loại máy chạy bằng sức gió, được thiết kế để biến năng lượng gió thành các dạng năng …
- dòng họCác thế hệ con cháu cùng một tổ tiên.
- ló(Ph.) . Lúa.
- rọĐồ đan bằng tre, nứa để nhốt loài vật đem đi nơi khác.
- treo mỏPhải nhịn ăn.
- vứt bỏlà hành động không còn dùng tới vật gì đó nữa, quăng nó đi.
- Xuân ThọMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Lộc (Đồng Nai), tp. Đà Lạt (Lâm Đồng), h. Như Thanh, …
- ứng phóĐối phó nhanh nhạy, kịp thời với những tình huống mới, bất ngờ.
- chứng tỏTỏ cho thấy rõ điều gì đó một cách có căn cứ.
- chữ thập đỏDấu chữ thập màu đỏ trên nền trắng, dùng làm dấu hiệu riêng của tổ chức cứu thương.
- gọ(Đph) .
- kẻ khóNgười nghèo túng nói chung.
- làm cỏDọn sạch cỏ ở ruộng vườn.
- lòng đỏBộ phận ở giữa quả trứng, có màu đỏ vàng.
- méo mó.
- mưa gióMưa và gió.
- nhồi sọTuyên truyền cưỡng bách đến mức đối tượng phải mù quáng nghe theo.
- phải gióBị cảm lạnh ngất đi.
- quạt gióQuạt lớn, tạo ra luồng gió mạnh, thường dùng trong sản xuất.
- sọHộp xương đựng bộ não.
- óc chóMột loại quả hạch, có phần nhân của hạt ăn được và có vỏ khá cứng, khi ăn dùng chày đập v…
- điện gióLoại năng lượng điện tái tạo, sử dụng sức gió để quay tua bin tạo ra điện.
- đọĐấu để xác định hơn kém, được thua.
- băng bóBăng cho kín vết thương.
- bơi chóBơi theo kiểu đập chân, đập tay lia lịa (trông tựa như chó bơi).
- cú vọCú không có túm lông trên đầu.
- cắt bỏKhông cho tiếp tục nữa.
- Cờ Đỏ.
- huýt gióThổi sáo miệng.
- nọTừ đặt sau danh từ để chỉ người hay vật ở phía kia, đằng kia, trước kia, hay thời gian tr…
- Quỳnh ThọMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam. Quỳnh Thọ nằm ven dòng sông Luộc,…
- róThứ bị có buồm đậy, không có quai, dùng để đựng gạo, đựng chè.
- sao lùn đỏMột ngôi sao nhỏ, có nhiệt độ tương đối thấp ở dãy chính.
- sóng gióSóng và gió; dùng để ví những khó khăn rất lớn phải vượt qua trong công việc, trong cuộc …
- sẵn cóChỉ cái gì đó đã có trước đó.
- thóLấy trộm những cái nhỏ nhặt (thtục).
- xóGóc nhỏ hẹp, tối tăm, ít được chú ý tới.
- đồng cỏVùng đất rộng lớn có các loại cỏ mọc, thường là để nuôi súc vật.
- An ThọMột xã thuộc huyện An Lão, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.