Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “e”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “e” · 114 âm tiết, 809 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (114)
Từ có tiếng cuối vần “e” (437)
- ngã rẽRẽ qua một hướng khác.
- ong vẽLoài ong lớn, đít dài màu vàng, thân có khoang đen, đốt rất đau.
- pheKhối nhiều người gắn bó vì một xu hướng, một mục đích, đối lập với xu hướng, mục đích khá…
- ra cái vẻlàm ra vẻ một cách giả tạo.
- ra vẻCó vẻ như là.
- riêng lẻTừng cái một.
- sẻLoài chim nhảy nhỏ, lông màu hạt dẻ, có vằn, mỏ hình nón, hay làm tổ ở nóc nhà.
- teCách đánh cá bằng xuồng nhỏ có cắm những que rung để xua cá vào xuồng.
- te teTiếng gà gáy.
- thước kẻThước dài, thẳng, dùng để kẻ đường thẳng trên giấy.
- tuổi trẻThời kỳ thanh thiếu niên.
- tông xeMột tên gọi khác của tai nạn giao thông.
- áp pheVụ làm ăn, giao dịch lớn.
- é(Đph) .
- ai dèChỉ sự ngạc nhiên.
- Bến TreTỉnh nằm giữa sông Tiền và sông Cổ Chiên và ở ven biển phía đông bắc đồng bằng sông Cửu L…
- ca déHỗn hợp được tạo nên từ sự pha trộn các nguyên liệu như trứng, đường, nước cốt dừa, bột m…
- cha đẻNgười tạo ra, sáng lập ra cái mà trước đó chưa từng có.
- chim sẻChim nhỏ, lông màu hạt dẻ, có vằn, mỏ hình nón, thường sống thành đàn, ăn các hạt ngũ cốc.
- chẻTách theo thớ chiều dọc bằng dao sắc, thành từng mảnh, từng thanh, từng sợi.
- chết mẹDùng để chỉ biểu cảm trước những điều bất ngờ, do sơ suất hay không may.
- cô béXem bé gái
- giằng xéGiằng co cấu xé nhau một cách quyết liệt.
- gượng nhẹCố gắng làm nhẹ nhàng, cẩn thận.
- ho heTỏ ra có ý muốn chống lại, bằng lời nói hoặc cử chỉ.
- khinh rẻKhinh và coi rẻ quá mức.
- kè nhèKéo dài giọng nói khi say rượu.
- màu mè(Id.) . Có cái đẹp nhờ tô vẽ nhiều màu sắc.
- mùi mẽVị của thức ăn (ý xấu).
- neXua về một bên.
- ngấp nghéDòm ngó một cách thèm muốn.
- nhỏ nhẹ(Nói năng) Nhẹ nhàng, dễ nghe.
- nẻNứt ra thành đường, thành kẽ nhỏ trên bề mặt, do khô quá (thường nói về da người hoặc mặt…
- quèDo bị thương tật, tay chân không cử động được bình thường.
- quéChim nuôi.
- rượu chèNói người ham uống rượu.
- sinh đẻĐẻ ra.
- tắc kèCon vật giống như thằn lằn nhưng to hơn, thường sống trên cây to, có tiếng kêu "tắc kè", …
- tẽLàm cho rời ra, tách ra.
- xen kẽ(Những cái khác loại) Ở xen cạnh nhau, cái nọ tiếp cái kia một cách liên tục, đều đặn.
- xờ nhẹTên gọi của tự mẫu X/x, dùng để phân biệt với tự mẫu S/s, tránh nhầm lẫn chữ này với chữ …
- ống nghe(Vật lý học) Bộ phận của máy truyền thanh, áp vào tai để nghe.
- bao cheChe chở, che giấu tội lỗi, khuyết điểm cho người nào đó.
- bán lẻBán thẳng cho người tiêu dùng, từng cái, từng ít một; phân biệt với bán buôn.
- bét nhèNói say đến mức nói lung tung, lè nhè.
- Bắn sẽChỉ việc cầu hôn.
- bọ queLoài côn trùng có hình dạng giống với cây que hoặc cành cây.
- chó đẻCây nhỏ cùng họ với thầu dầu, mọc hoang, lá mọc thành hai dãy trông như lá kép lông chim,…
- công ty mẹCông ty giữ địa vị kiểm soát và chi phối công ti con bằng cách nắm đa số cổ phiếu của côn…
- cặp kèNhạc khí gõ gồm hai thỏi gỗ cứng hình thoi bổ đôi, ghép thành bộ, thường dùng để đệm khi …
- de(Thực vật học) Quế.
- khóc nhèMột người, đặc biệt là trẻ em, hay khóc thường xuyên hoặc dễ khóc khi bị la mắng.
- Kiện sừng sẽÝ nói kiếm cớ vu vơ mà bày trò kiện tụng người ta.
- làm rẽKiểu làm ăn chia hoa lợi giữa người làm thuê và điền chủ.
- lời lẽLời nói, về mặt nội dung và cách diễn đạt (nói khái quát).
- nghé nghẹ1. Tiếng nghé hay trâu kêu.
- nhà xeNơi để chứa xe ô tô, hoặc chứa xe đạp của cán bộ cơ quan.
- phát hành riêng lẻHình thức phát hành các chứng khoán cho một số lượng hạn chế nhất định các nhà đầu tư.
- thè lèNói vật gì chìa ra ngoài.
- thùng xeBộ phận hình cái hòm, ở dưới đệm xe hay ở sau xe, để chứa đồ.
- treLoài cây cao thuộc họ lúa, thân rỗng, mình dày, cành có gai, thường dùng để làm nhà, rào …
- tôm thẻLoại tôm có vẻ ngoài khá giống với tôm sú, vỏ màu trắng hơi xanh mỏng, thân mập to hơn tô…
- tắc teCông tắc đóng mở tự động để đốt nóng điện cực. Bản chất là một tụ điện dùng rơle nhiệt lư…
- vắng vẻVắng, không có người (nói khái quát).
- ám quẻ(Mê tín) Ma quỷ cản trở, quấy rầy việc gieo quẻ bói làm bói sai.
- áp xeMột bọc mủ hình thành trong các mô của cơ thể.
- è(Khẩu ngữ) Đưa hết sức lực ra để làm một việc quá nặng.
- ẺKý tự E viết hoa với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.
- bà trẻVợ lẽ của ông nội hoặc ông ngoại.
- bè bèCó bề ngang rộng quá mức bình thường, làm mất cân đối, trông rất khó coi.
- bắt bẻVặn vẹo, làm khó dễ, vạch tìm chỗ thiếu sót để vặn hỏi, buộc phải thừa nhận.
- bẽNgượng ngùng vì không được như ý và cảm thấy bị chê cười.
- Bến NghéĐịa danh tại vùng đất Sài Gòn – Gia Định xưa, tương ứng với khu vực trung tâm Thành phố H…
- Chiềng Ve(Ttnt) thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- cười như nắc nẻCười giòn vang thành từng tràng liên tiếp, có vẻ thích chí hoặc vui vẻ hết mức.
- cắn xéXung đột, nói xấu nhau vì tranh giành thứ gì.
- cặn kẽKĩ lưỡng, từng li từng tí.
- ghẽTách rời ra.
- giéBông lúa.
- giở quẻThay đổi thái độ hoặc trạng thái đột ngột, theo chiều hướng xấu đi, gây khó khăn, phiền p…
- gà quéTừ dùng để chỉ gà nói chung, với ý xấu.
- gọn ghẽCó thứ tự và dễ coi.
- he heCười với ý gian xảo, ác ý.
- hẹCây cùng họ với hành, lá dẹt và dài, thường dùng để ăn hoặc làm thuốc.
- le leMột loài vịt nhỏ sinh sản ở Nam Á và Đông Nam Á.
- làm ra vẻgiả dạng làm thành một người nào đó không phải mình.
- lẹ(Miền Nam Việt Nam) Nhanh.
- mau lẹNhanh nhẹn.
- muối mèMuối vừng.
- Mũi NéMột mũi biển ở thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
- nhà bèNhà lá dựng lên trên bè.
- nhè nhẹHết sức nhẹ.
- phèTừ đặt sau một số tính từ, để thêm ý quá đáng, quá mức.
- quạnh quẽVắng vẻ.
- quẻDấu hiệu trong bói toán, cầu khấn, từ đó có thể đoán ra điều lành dữ, may rủi, theo thuật…
- san sẻChia bớt cho người khác.
- thèĐưa lưỡi ra ngoài miệng.
- thấy mẹ(Kng,ng1) như thấy bà (nhưng có phần hơi thô tục).
- ê te(Hóa học) .
- địt mẹMột tiếng chửi tục tĩu.
- bánh vẽHình vẽ chiếc bánh; thường dùng để ví cái trông có vẻ tốt đẹp, hấp dẫn nhưng là cái không…
- bún mẹTên gọi dân dã của một loài thỏ biển sinh sống ở sông Cu Đê, Đà Nẵng.
- chán phèChán đến mức không thể chịu nổi được nữa, vì chẳng thấy có gì hay cả.
- chéĐồ đựng bằng sành, sứ, thân tròn, phình to ở giữa, miệng loe, thường dùng đựng rượu.
- coi rẻKhông quan trọng.
- cắc kèxem tắc kè
- dầu mèDầu được chiết xuất từ hạt vừng.
- gieLoài cây lớn cho gỗ dùng làm nhà hoặc đóng đồ đạc.
- giựt leKhoe của.
- im reIm lặng, không dám có thái độ hoặc phản ứng gì.
- khèTiếng ngáy.
- khắt kheQuá nghiêm khắc, chặt chẽ trong các đòi hỏi, đến mức có thể hẹp hòi, cố chấp trong sự đối…
- làm lẽTrở thành vợ lẽ người ta.
- lẻ tẻThưa thớt và rời rạc từng cái một, không tập trung, không đều khắp.
- Ngày của MẹNgày kỉ niệm để tôn vinh những người mẹ, được tổ chức vào những thời gian khác nhau ở nhi…
- nhà trẻNơi gửi trẻ trong khi bố mẹ đi làm việc.
- ong vò vẽOng màu vàng khoang đen, đốt rất đau, tổ giống như cái nồi đất ở trên cây.
- phu xeNgười kéo xe tay.
- quang quẻQuang và có vẻ thoáng đãng (nói khái quát)
- thuyền bèTừ chung chỉ các phương tiện giao thông nhỏ trên mặt sông.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.