Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “an”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “an” · 104 âm tiết, 2.143 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (43)
Từ có tiếng cuối vần “an” (463)
- bànĐồ dùng thường bằng gỗ có mặt phẳng và chân đứng, để bày đồ đạc, thức ăn, để làm việc, v.…
- banKhoảng thời gian ngắn.
- đànNhạc cụ có dây hoặc các nốt phím dùng để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc.
- thời gianHình thái tồn tại của vật chất diễn biến một chiều theo ba trạng thái là hiện tại, quá kh…
- ganBộ phận trong bộ máy tiêu hoá có chức năng chính là tiết ra mật để tiêu chất mỡ.
- canGậy ngắn, thường bằng song, gỗ, dùng để cầm chống khi đi.
- gianTừng đơn vị căn nhà nhỏ.
- vanĐiệu khiêu vũ nhảy quay tròn.
- ủy banTổ chức được bầu ra để làm nhiệm vụ nào đó.
- tan(Chất rắn) Hoà lẫn vào trong một chất lỏng làm thành một chất lỏng đồng tính.
- chủ quanCái thuộc về ý thức, ý chí của con người, trong quan hệ đối lập với khách quan.
- khanThiếu hay không có lượng nước cần thiết.
- không gianHình thức tồn tại cơ bản của vật chất, tùy thuộc vào bản chất, vật chất của vật thể, khôn…
- trànĐồ đan thưa bằng nan tre để đặt bánh tráng lên phơi cho khô.
- cơ quanBộ phận của cơ thể thực hiện một chức năng cần thiết.
- sànToàn thể những ván ghép với nhau để ngăn hai tầng nhà.
- tiếng HànNgôn ngữ phổ dụng nhất tại Triều Tiên, ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam Tri…
- tànPhần còn sót lại sau khi cháy.
- hàn(khẩu ngữ). Gọi tắt của hàn lâm.
- mànĐồ dùng bằng vải thưa để tránh muỗi.
- thanTên gọi chung các chất rắn, thường màu đen, dùng làm chất đốt, do gỗ hoặc xương cháy khôn…
- càn(Cn. kiền) Quẻ đầu trong bát quái tượng trưng trời, cha, con trai, chồng...
- nanThanh mỏng bằng tre, nứa hoặc kim loại.
- đanLàm cho vật hình thanh mỏng hoặc sợi luồn qua lại với nhau, kết lại thành tấm.
- lànGiỏ xách đựng đồ, làm bằng tre, mây, hoặc nhựa, miệng thường rộng, đáy bằng.
- cảnh quanBộ phận của bề mặt trái đất, với những đặc điểm riêng về địa lí, khí hậu, thuỷ văn, v.v.,…
- ngàn(Vch.) Rừng.
- quanViên chức chỉ huy chính trị, hoặc quân sự... dưới chế độ phong kiến, thực dân.
- tham quanXem xét một nơi nào.
- anYên, yên ổn.
- han(Thực vật học) Loài cây song tử diệp, lá có lông, hễ chạm phải là sinh ra ngứa và rát.
- nànBiến âm của nạn (dùng trong văn học cũ).
- bồi bànNgười làm thuê chuyên phục vụ ở bàn ăn.
- dànKết cấu chịu lực cấu tạo từ những thanh thẳng bằng gỗ, thép, bê tông cốt thép..., dùng là…
- sĩ quanQuân nhân từ cấp bậc chuẩn úy trở lên.
- bảo anGiữ gìn an ninh.
- giànTấm lớn được đan hoặc ghép thưa bằng nhiều thanh tre, nứa, đặt trên cao làm chỗ cho cây l…
- lạc quanCó cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp.
- bóng bànMôn thể thao trong đó mỗi bên cố gắng đánh bóng bật vào bàn về phía đối phương, nếu buộc …
- bất anKhông yên ổn.
- khách quanNói cái gì tồn tại ngoài ý thức con người.
- phàn nànBiểu thị bằng lời điều làm cho mình bực bội.
- thế gianCõi đời.
- Ba LanMột quốc gia ở châu Âu. Tên chính thức: Cộng hòa Ba Lan.
- bình anYên ổn, không gặp trắc trở, nguy hiểm.
- công anCơ quan nhà nước chuyên giữ gìn trật tự, an ninh chung.
- gànNói người có những ý nghĩ và hành động trái với lẽ thường.
- hỏi hanHỏi để biết (nói khái quát).
- liên quanCó quan hệ dính dáng đến nhau.
- manKhông đúng sự thực, che giấu sự tình.
- tiếng Hà LanNgôn ngữ chính của Hoà Lan và Flăng-đrơ (miền bắc của nước Bỉ).
- trung gianỞ khoảng giữa, có tính chất chuyển tiếp hoặc nối liền giữa hai cái gì.
- trần gianThế giới của con người trên mặt đất.
- bi quanCó cách nhìn nặng nề về mặt tiêu cực, không tin ở tương lai.
- giết thời gianLàm việc gì đó để có cảm giác thời gian trôi qua nhanh chóng.
- lanCây cảnh, có nhiều loại, thân cỏ, hoặc thân gỗ, hoa có nhiều loại, thơm hoặc không thơm.
- mê man(Hoặc t.) .
- nhànBiến âm của nhạn (chim nhạn).
- sanDàn cho phẳng.
- cốt nhục tương tàn(Nghĩa đen) Xương thịt hại nhau.
- diễn đànNơi đứng cao để diễn thuyết, phát biểu trước đông người.
- gian nanKhó khăn khốn khổ.
- giấy canLoại giấy trong mờ.
- la bànDụng cụ gồm một kim nam châm tự do chuyển động trên một mặt chia độ, dùng để tìm phương h…
- nồng nàn(Mùi vị) Đậm một cách dễ chịu và bốc mạnh lên.
- trấn anLàm cho yên lòng, hết hoang mang lo sợ.
- chứa chanQuá đầy do chứa nhiều đến mức tràn ra.
- dân gianĐược sáng tạo ra và lưu truyền rộng rãi trong tầng lớp nhân dân.
- dã manThú tính, phi văn hóa, phi nhân cách của con người.
- ghi bànTạo ra bàn thắng (trong một số môn bóng)
- giác quanNăng lực của cơ thể người và động vật thu nhận những kích thích bên ngoài như ánh sáng, t…
- hải quanViệc kiểm soát và đánh thuế đối với hàng hoá xuất nhập cảnh.
- liên canDính dáng với vụ phạm pháp ở mức không nghiêm trọng.
- trực quan(Cũ) . Như trực giác.
- bạo ganCó gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại.
- gạt tànVật đựng tàn thuốc lá, xì gà.
- mở mànBắt đầu biểu diễn trên sân khấu.
- nghèo nànNghèo và thiếu thốn nhiều mặt (nói khái quát).
- người Ba LanNgười sống ở Ba Lan và nói tiếng Ba Lan.
- thiên quanMột mảng sao thuộc chòm sao Tất trong thiên văn Trung Quốc.
- tiếng Ba LanNgôn ngữ chính thức của Ba Lan thuộc nhóm ngôn ngữ gốc Slav.
- tràn lanTỏa rộng ra.
- an nhànThảnh thơi và được yên ổn, không phải vất vả, khó nhọc.
- bàng quanLàm ngơ, đứng ngoài cuộc, coi như không dính líu gì đến mình.
- bạch đànCây trồng nhiều để phủ xanh đồi, ven đường, cao tới 10m hoặc hơn, cành non có.
- Cao LanMột tên gọi khác của dân tộc Sán Chay.
- dương gianCõi dương, nơi con người sống; trái với âm phủ.
- giấc hương quanGiấc mộng về quê nhà.
- hòa tanHoà tan.
- khànMột phu tổ tôm hay tài bàn gồm ba quân giống nhau.
- khô khanCạn, ráo, không có nước.
- khả quan(Id.) . Trông được, dễ coi.
- kỳ quanVật gây ra một mỹ cảm đặc biệt.
- màn mànThong thả.
- nganLoài chim thuộc loại vịt đầu có mào, thịt đỏ.
- phòng banphòng và ban trong một cơ quan (nói khái quát)
- thế giới quanCách thức nhìn nhận và giải thích các hiện tượng tự nhiên, xã hội thành hệ thống quan điể…
- tiến thoái lưỡng nanTình huống bế tắc, khó xử, tiến không được mà lùi cũng không xong.
- tiếng Phần LanNgôn ngữ của nước Phần Lan.
- vô vànRất nhiều, nhiều đến nỗi không thể đếm xuể.
- Văn AnMột phường thuộc thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Ái Nhĩ LanĐảo lớn thứ ba của châu Âu, nằm trong Đại Tây Dương bên cạnh đảo Anh.
- đánh đànChơi các nhạc cụ có dây hoặc các phím để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc.
- côn an(Thông tục) Công an nhưng hành xử như bọn côn đồ.
- cả ganTáo bạo, không sợ nguy hiểm.
- giòn tanDễ vỡ lắm.
- không-thời gianLà một mô hình nhận thức kết hợp ba chiều không gian với chiều thứ tư về thời gian.
- miên manLôi thôi kéo dài.
- máy tính để bànmáy tính cá nhân được thiết kế đặt trên bàn làm việc; phân biệt với máy tính xách tay.
- nhát ganSợ sệt, không dám làm.
- Phần Lan.
- quànĐặt tạm linh cữu ở một nơi để viếng trước khi đưa đám.
- ranVang, lan khắp mọi nơi.
- râm ran(Nhiều tiếng cười nói hay tiếng kêu) Hoà vào nhau rộn rã.
- tiên đanThuốc trường sinh do tiên luyện ra theo mê tín (cũ).
- tồi tànXấu lắm.
- đầu đànCon vật lớn nhất, khôn nhất, thường dẫn đầu một đàn, một bầy.
- chanMúc nước.
- chất tanChất bị hòa tan trong dung môi, tạo thành một dung dịch.
- Cộng hòa Ba LanTên chính thức của Ba Lan.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.