Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ao”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ao” · 112 âm tiết, 2.107 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (112)
Từ có tiếng cuối vần “ao” (1.011)
- úy lạoThăm hỏi để an ủi, động viên những người làm việc vất vả, khó nhọc hoặc bị tai nạn vì sự …
- đi bãoĐổ bộ ồ ạt ra đường, thường là ban đêm, để hưởng ứng hoặc nhằm cổ vụ một hoạt động, phong…
- đèn ông saoLoại đèn lồng hình ngôi sao 5 cánh, sử dụng làm đồ chơi trong dịp Tết Trung thu.
- đại văn xàoNgười đạo văn người khác.
- đạo LãoĐạo giáo
- đầu nãoĐầu óc con người; dùng để ví trung tâm điều khiển và lãnh đạo cao nhất trong một cơ cấu t…
- đồng daoLời hát dân gian truyền miệng của trẻ em, thường kèm một trò chơi nhất định.
- ứng báoKết quả hoặc hậu quả tương ứng với hành vi, việc làm của một người; điều phải nhận lại do…
- Ai LaoTên gọi khác của Lào.
- anh em đồng haoNhững người cùng làm rể một gia đình, có vợ là chị em ruột, trong quan hệ với nhau.
- Anh giáoMột giáo hội của đạo Tin Lành nhưng tổ chức độc lập, là quốc giáo của nước Anh trong thời…
- biên khảoKhảo cứu và biên soạn.
- biên đạoSáng tác và đạo diễn múa.
- biến ảoBiến hoá lạ thường, không biết đâu mà lường.
- bài gạoĐánh bạc bịp.
- bàn ra tán vàoBàn tán với nhiều ý kiến khác nhau, trái ngược nhau.
- bá cáoCông bố, truyền rộng ra cho mọi người đều biết.
- bách niên giai lão(Cũ) Cùng sống với nhau đến trăm tuổi, đến lúc già (thường dùng làm lời chúc vợ chồng mới…
- bán raoBán bằng cách rao tên hàng to lên để mời khách; cũng dùng để chỉ việc bán những loại hàng…
- bán tháoBán với giá thấp hơn hẳn giá thị trường, nhằm thu hồi vốn nhanh.
- bát nháo(Kng.) . Hết sức lộn xộn, lung tung.
- bích báoBáo tường.
- bô lãoCụ già đáng kính.
- bần đạoCách dùng từ của đạo sĩ tự xưng một cách khiêm tốn.
- bố láo(Khẩu ngữ) Vô lễ, hỗn xược.
- cao ngạoKiêu kì, ngạo mạn, tự coi là hơn hẳn người khác.
- cao đạo(Văn chương, ) thanh cao, không màng danh lợi, không để ý đến cái tầm thường của cuộc đời.
- chia bàoBào.
- chiêm bao(Và d.) . Thấy hình ảnh hiện ra trong khi ngủ; thấy trong mộng.
- chuyên khảoKhảo cứu riêng về một đề tài, vấn đề.
- chào màoChim nhỏ, đầu có túm lông nhọn, đít có túm lông đỏ, hay ăn các quả mềm.
- chọn lọc nhân tạoSự lựa chọn do con người tiến hành trong chăn nuôi và trồng trọt, chỉ giữ lại và cho phát…
- chủ đạoXem chủ trì
- cào càoLoài sâu bọ cánh thẳng, cùng họ với châu chấu, nhưng đầu nhọn.
- cúng cáoCúng vào hôm trước ngày giỗ chính một ngày.
- cơm gạocơm và những thứ tối cần thiết dùng để nuôi sống con người (nói khái quát)
- cơm áoCơm ăn, áo mặc; những thứ cần thiết trong sinh hoạt hằng ngày của con người (nói khái quá…
- cường bạoBạo tàn một cách hung hãn, mạnh mẽ.
- cấp báoBáo ngay cho biết, không được chậm trễ.
- cần laocần cù trong lao động, không ngại gian khổ.
- cầu aoVật bằng ván hoặc tre được bắc từ bờ ao ra để tiện cho việc giặt giũ, rửa ráy, lấy nước.
- cổng chàoLà cổng đặt ở một vị trí nhất định để cho người khác biết rằng qua cổng đó là đến nơi cần…
- dự thảoBản thảo đầu tiên, chưa chính thức.
- ghế chaoGhế nửa nằm nửa ngồi có thể chao đi chao lại.
- gian xảoNhư gian giảo (ng. 1). Thủ đoạn gian xảo.
- giao hảoCó quan hệ tốt với nhau (giữa các nước, các cộng đồng người)
- giao thông hàoHào chủ yếu để đi lại, vận chuyển được an toàn trong chiến đấu.
- già lãoCao tuổi, nói về mặt sức lực không còn bao nhiêu (nói khái quát)
- giàn giáoToàn thể những gióng, cột, xà, ván giằng với nhau, bắc tạm cho thợ đi được trong một nhà …
- gây tạoGây nên, tạo nên (nói khái quát)
- gắt gaoRáo riết, nghiệt ngã.
- hoan hảoNhư thông hiếu.
- huyền ảoMơ hồ, không thực.
- hàng xáoNghề chuyên đong thóc về xay giã, kiếm lãi bằng cách bán gạo và thu các sản phẩm phụ như …
- hành đạoLàm những việc thuộc bổn phận của người tu hành đối với một tôn giáo.
- hô hàoKêu gọi vào một việc chung.
- hải đảoKhoảng đất lớn nhô cao giữa mặt biển hoặc đại dương; đảo ngoài biển.
- hầm hàoCông trình được đào hoặc đắp nhằm phục vụ cho chiến đấu và phòng thủ, như hầm hào (nói kh…
- hầu baoTúi nhỏ đeo ở thắt lưng.
- học gạoCắm đầu học, chỉ nhằm nhồi nhét kiến thức để thuộc bài lấy điểm cao nhưng không hiểu bản …
- hồng hàoNói nước da đỏ thắm vì khoẻ mạnh.
- hỗn hàoHỗn (nói khái quát).
- khai màoBắt đầu, khơi mào.
- khuyên giáoNói những người theo Phật giáo đi quyên tiền của tín đồ để làm những việc của nhà chùa nh…
- khuấy đảoLàm cho ở vào trạng thái bị xáo trộn hoàn toàn, trở nên thay đổi hẳn so với trước.
- không bàoTúi chứa dịch tế bào nằm trong chất nguyên sinh của tế bào.
- khơi màoMở đầu, khai mào.
- khấu haoTính vào giá thành sản phẩm lượng giá trị tương đương với giá trị hao mòn của tài sản cố …
- kim tiền thảo', một loài thực vật thuộc họ Đậu (Fabaceae).
- kỳ ảoBí mật huyền diệu.
- lao nhaoNhốn nháo mất bình tĩnh.
- lao xaoỒn ào nhộn nhịp.
- loan báoTruyền rộng tin cho mọi người biết.
- làm caoTự cho mình có giá trị lớn. Bắc bậc làm cao. Không nhận một điều gì vì cho rằng không xứn…
- lào xàoNói nhiều người nói nhỏ với nhau.
- láo nháo(Kng.) . Lộn xộn, lung tung nhiều thứ, không có chút trật tự nào.
- lòng đàoHơi đỏ vì chưa chín hẳn.
- lược khảoNghiên cứu một cách khái quát về những cái chính, cái cơ bản, không đi vào chi tiết.
- lạo xạoTiếng cát hay sạn cọ xát nhau.
- lảo đảoMất thăng bằng, ngả nghiêng muốn ngã, muốn đổ.
- lễ giáoKhuôn phép con người phải theo trong cuộc sống, theo tư tưởng Nho giáo.
- lỗ đáoLỗ nhỏ khoét dưới đất để đánh đáo.
- lỗi đạoTrái với đạo thường.
- lộn lạoLung tung, bừa bãi.
- lớn laoQuan trọng, cao cả.
- lục lạoTìm tòi kỹ.
- miếu mạoMiếu nói chung.
- mèo già hoá cáoỞ lâu ngày, sống lâu năm trở nên ranh mãnh quỷ quyệt, ví như mèo già hoá biến thành cáo.
- mạnh bạoDám vượt qua sự e ngại.
- ngay thảoThành thực và có lòng tốt đối với người khác.
- nghịch đảoHai số có tích bằng 1 là hai số nghịch đảo của nhau.
- nguyệt lãoÔng lão ở trên cung trăng, coi là người xe duyên vợ chồng, theo thần thoại.
- nguỵ tạoTạo ra cái giả nhằm lừa dối.
- ngần nàoBao nhiêu.
- ngổ ngáo.
- nha bàoLà hình thức chuyển thể của một số vi khuẩn trong điều kiện không thuận lợi, có khả năng …
- nháo nhàoLộn xộn, lung tung, do bị đảo tung lên một cách vội vã.
- nhâng nháoLấc cấc, không có lễ độ.
- nhão nhạoNhão lắm.
- nhường baoBiết chừng nào.
- nhếu nháoNói nhai qua loa, không kỹ.
- nhệu nhạoMềm nhũn, không chắc.
- nhốn nháoLộn xộn và ồn ào.
- nón quai thaoNón của phụ nữ thời trước, phẳng, rộng, thành cao, quai dài có tua.
- phi báoBáo thật mau một việc gấp.
- phi pháo"Phi cơ và trọng pháo" nói tắt.
- phân hàoMảy lông. ý câu thơ nói.
- phải đạoHợp với đạo lí.
- phổng phaoBéo mập.
- quyên giáoxem khuyên giáo
- quân báoTình báo của quân đội.
- quả báoSự báo lại điều ác phạm trong kiếp trước bằng điều ác mình phải chịu trong kiếp này hoặc …
- quảng giaoGiao thiệp rộng.
- quấy đảoQuấy rối, không để cho yên.
- quều quàoNói chân tay yếu ớt, ngượng và không gọn gàng.
- rào ràoNói tiếng động đều đều và liên tiếp.
- rào rạoNói tiếng nhai một vật khô và giòn.
- rêu raoNói to công khai cho nhiều người biết, nhằm mục đích xấu.
- răn bảo.
- rệu rạoQuá rệu.
Vần cùng âm cuối -o (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.