Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iên”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “iên” · 71 âm tiết, 2.011 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (39)
Từ có tiếng cuối vần “iên” (526)
- biểnVùng nước mặn rộng lớn trên bề mặt Trái Đất.
- việnNơi, sở
- điệnKhái niệm vật lí chỉ các hiện tượng mà nguyên nhân là do các điện tích đứng yên hay chuyể…
- kiệnGói, bao hàng to.
- điều kiệnCái cần phải có để cho một cái khác có thể có hoặc có thể xảy ra.
- biếnVới mức độ rất nhanh, không thấy, không hay biết được.
- biểu diễnTrình bày văn nghệ trước quần chúng.
- cống hiếnSự đóng góp to lớn.
- dự kiếnThấy trước điều có nhiều khả năng sẽ xảy ra.
- nghiếnHam mê đến thành có thói quen rất khó chừa.
- phát triểnMở mang từ nhỏ thành to, từ yếu thành mạnh.
- xuất hiệnHiện ra, nhìn thấy được.
- điều khiểnTác động vào vật thể hay sự việc để chúng tiến triển theo ý muốn.
- đạo diễnHành động chỉ đạo quá trình đóng phim.
- kiếnLoài bọ cánh màng, lưng eo, cánh không phát triển, sống thành đàn dưới đất hay xây tổ trê…
- nghiệnHam mê đến thành có thói quen rất khó chừa.
- thực tiễnchỉ cái gì đó mang tính chất thực hành hơn là tính chất học thuật
- từ điểnBộ sách cho danh sách các từ (được sắp xếp theo thứ tự ABC), thường giải thích ý nghĩa, t…
- cổ điển(tác giả, tác phẩm văn học, nghệ thuật) có tính chất tiêu biểu, được coi là mẫu mực của t…
- phổ biếnCó tính chất chung, có thể áp dụng cho cả một tập hợp hiện tượng, sự vật.
- thư việnNơi công cộng chứa sách xếp theo một thứ tự nhất định để tiện cho người ta đến đọc và tra…
- thực hiệnLàm cho trở thành cái có thật bằng hoạt động cụ thể.
- tiệnDễ dàng, thuận lợi cho công việc, không hoặc ít gặp phiền phức, khó khăn, trở ngại.
- biểu hiệnCái ra ở bên ngoài.
- bờ biểnLà nơi đất liền và biển giáp nhau.
- khiến(Dùng với chủ ngữ là từ chỉ người) . Làm cho phải vận động, hoạt động theo ý muốn của mìn…
- thực chiếnSự chiến đấu trong thực tế, đối mặt với hoàn cảnh và kẻ thù thật.
- bưu điệnPhương thức thông tin, liên lạc bằng thư từ, điện báo, do một cơ quan chuyên môn đảm nhiệ…
- cải thiệnLàm cho tốt hơn.
- giao diệnMặt tiếp xúc của một đối tượng, sự vật với thế giới bên ngoài.
- phát hiệnTìm ra cái mà chưa ai biết.
- thể hiệnBiểu lộ ra ngoài.
- hiếnChuyển quyền sở hữu của mình sang quyền sở hữu của Nhà nước.
- biệnlo liệu, sắm sửa lễ vật hoặc bữa ăn uống.
- tiễnĐưa, từ giã người ra đi.
- ý kiếnCách nhìn, cách nghĩ, cách đánh giá riêng của mỗi người về sự vật, sự việc, về một vấn đề…
- đại diệnNgười, tổ chức thay mặt.
- diễnCây thuộc họ tre nứa, mọc thành bụi, thành khóm, thân thẳng, mình dày, thường dùng làm vậ…
- diệnPhạm vi biểu hiện; Phạm vi hoạt động.
- thân thiệnCó tình cảm tốt, đối xử tử tế và thân thiết với nhau.
- đối diện(Mặt) Ở vị trí mặt quay trực tiếp vào nhau.
- buổi biểu diễnMột buổi trình bày, thể hiện tác phẩm, trích đoạn tác phẩm nghệ thuật (vẽ, xiếc, hát, kịc…
- bãi biểnDạng địa hình địa chất bằng phẳng trải dài dọc theo bờ biển của một đại dương, một vùng b…
- chiến(Kết hợp hạn chế) . Chiến tranh (nói tắt).
- miễnCho khỏi phải chịu, khỏi phải làm.
- bưu kiệnGói đồ, hòm đồ do bưu điện chuyển đi.
- bệnh việnNơi tổ chức khám và chữa bệnh cho người bệnh.
- học việnCơ quan nghiên cứu một ngành học thuật.
- nhân tiệnThừa dịp thuận lợi mà làm thêm việc khác.
- sĩ diệnNhững cái bên ngoài làm cho người ta coi trọng mình khi ở trước mặt người khác.
- thiệnTốt, lành, hợp với đạo đức.
- vĩnh viễnCó sự tồn tại ngoài thời gian hoặc trong mọi thời gian, không có bắt đầu cũng không có kế…
- chứng kiếnNhìn thấy tận mắt sự kiện xảy ra.
- khai triển(Toán học) .
- phương tiệnCái dùng để tiến hành công việc gì.
- sự kiệnViệc quan trọng xảy ra.
- tiên tiếnỞ vị trí hàng đầu, vượt hẳn trình độ phát triển chung.
- tiến triểnCó tiến bộ và phát triển.
- hiệnBày rõ ràng ra trước mắt.
- phong kiếnChế độ phong kiến (nói tắt).
- tái diễn(Hát kịch) . Diễn lại lần nữa vào dịp khác.
- dữ kiệnĐiều cho biết để dựa vào đó mà giải bài toán.
- linh kiệnBộ phận có thể tháo lắp, thay thế được trong máy móc, thiết bị.
- y việnNơi nghiên cứu về y học (từ cũ).
- đa diện(Toán học) Khối giới hạn bởi các đa giác phẳng.
- bất tiệnKhông thuận tiện.
- cung điệnLà một căn nhà rất to lớn và thường thì được các vua chúa, người có chức, người có quyền ở
- dòng điệnDòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
- liễnĐồ đựng thức ăn bằng sành, sứ, miệng tròn, rộng, có nắp đậy.
- phiếnVật hình khối thường vuông vắn.
- thiếnCắt bỏ tinh hoàn của súc vật để dễ nuôi béo, tránh sinh sản.
- thuận tiện.
- tiếnDi chuyển về phía trước, trái với thoái (lùi); phát triển theo hướng đi lên.
- tàu điệnXe có động cơ điện chạy trên đường ray, chở khách trong thành phố.
- định kiếnÝ nghĩ riêng đã có sẵn, thường là không hay, khó có thể thay đổi được.
- bọt biểnĐộng vật không xương sống ở nước, trông giống đám bọt, cấu tạo cơ thể đơn giản, có nhiều …
- chuyển biếnBiến đổi sang trạng thái khác với trước (thường nói về lĩnh vực tư tưởng, hoạt động của c…
- chính diệnMặt chính, mặt ở phía trước.
- hoàn thiệnTrọn vẹn, đầy đủ và tốt lành.
- nhất cử lưỡng tiệnLàm một việc mà được hai cái lợi.
- phóng điện(Vật lý học) .
- quyết chiếnKiên quyết chiến đấu.
- tráng kiệnKhỏe mạnh, lực lưỡng.
- ven biểnXem bờ biển
- điểnQuy tắc được coi làm chuẩn mực.
- cấp tiếnCó tư tưởng tiến bộ; phân biệt với bảo thủ.
- nước biểnHỗn hợp nước mặn lấp đầy các đại dương và biển trên trái đất.
- triệnLối viết chữ Trung Quốc thường dùng để khắc dấu.
- trình diễn(Trtr.) . Đưa ra diễn trước công chúng.
- bay biếnMất rất nhanh và không để lại một dấu vết gì.
- bần tiệnNghèo hèn.
- chính kiếnÝ kiến về chính trị.
- cô nhi việnNơi nuôi dưỡng chăm sóc trẻ em mồ côi.
- cướp biểnKẻ cướp trên biển.
- cục diệnTình hình chung của cuộc đấu tranh, cuộc tranh chấp, biểu hiện ra trong một thời gian nhấ…
- hỏa tiễn(Cũ). Vật được phóng đi nhờ lực đẩy phản lực của chất bị đốt cháy và phụt ra từ đuôi.
- kháng chiếnCuộc kháng chiến.
- kinh điểnTác phẩm được coi là khuôn mẫu của một học phái.
- miệnMũ nhà vua đội khi đi tế.
- sáng kiếnÝ kiến mới, có tác dụng làm cho công việc tiến hành tốt hơn.
- thuốc phiệnLoại thuốc chống đau, gây ngủ, chế tạo từ các hạt trong vỏ mầm cây thuốc phiện.
- thô thiểnQuá thô và nông cạn, kém tinh tế, sâu sắc.
- toàn diệnĐầy đủ các mặt, không thiếu mặt nào.
- tu việnNhà tu của đạo Cơ Đốc.
- tịnh tiếntiến dần dần.
- từ thiệnCó lòng thích làm điều thiện.
- chế biếnBiến đổi một chất gì thành một thứ dùng được.
- ghế điệnGhế có truyền điện, dùng để tra tấn hoặc xử tử.
- hãnh diệnHài lòng về điều mình cho là hơn người khác và sung sướng để lộ ra ngoài.
- khiểnlà một từ bổ nghĩa cho các từ khác, hầu như không có nghĩa gì hết nếu nó đứng một mình. C…
- ngắt điệnDụng cụ để bật và tắt điện.
- nội chiếnChiến tranh giữa các giai cấp hoặc lực lượng xã hội đối kháng trong một nước.
- phương diệnMặt nào đó được tách ra để xét riêng.
- phản diệnNói nhân vật có những hành động tiêu cực không hợp với lẽ phải.
- thăng tiến(Thăng quan tiến chức, nói tắt) . Được thăng chức, nói chung.
- xúc tiếnTriển khai và đẩy nhanh công việc.
- đa đa ích thiệnTỏ ý lạc quan, càng nhiều càng tốt.
- đình chiếnNgừng các hoạt động quân sự theo thỏa thuận giữa các bên tham chiến.
- đại chiếnChiến tranh có quy mô lớn giữa các nước mạnh, có ảnh hưởng tới nhiều nước.
- độ muối nước biển(Hải dương học) Tổng khối lượng (tính bằng gam) của tất cả các chất khoáng rắn hoà tan có…
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.