Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “i”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “i” · 123 âm tiết, 2.461 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (123)
Từ có tiếng cuối vần “i” (1.229)
- vượng khíKhí đất tốt, mang lại nhiều may mắn, theo địa lý thời trước.
- xuất sĩRa làm quan.
- yếm khí(sinh vật hoặc quá trình sinh học) chỉ sống và hoạt động, tác động được trong môi trường …
- ân nhiCon nuôi.
- đấu sĩNgười (thường giỏi võ) tham gia thi đấu võ hoặc đấu sức mạnh.
- ầm ìTừ mô phỏng tiếng động nghe nhỏ, rền đều đều và kéo dài từ xa vọng tới.
- A Di.
- binh bịCác thứ vũ khí, trang bị và khí tài dùng vào mục đích chiến tranh (nói tổng quát).
- binh nhìBậc quân hàm đầu tiên của người lính.
- biến dị(hiện tượng) thay đổi ít nhiều về hình dạng, cấu tạo, đặc tính sinh học ở cá thể sinh vật…
- biết nghĩBiết suy xét, nhìn nhận sự việc một cách đúng đắn.
- bài vịThẻ để thờ bằng giấy hoặc bằng gỗ mỏng có ghi tên tuổi, chức vụ người chết.
- báo hỉ(gia đình sắp có đám cưới) báo tin mừng về việc hôn nhân.
- bét tĩBét nhất, kém nhất (hàm ý khinh)
- bì bìDày lên, như bị sưng lên, trông nặng nề và khó coi.
- bí rìRất bí, không sao tìm được lối thoát.
- bí rì rìKhép kín chật chội.
- bù trìChăm lo, nuôi nấng chu đáo hoặc giúp đỡ một cách ân cần.
- bất trịRất ngang ngạnh, rất khó dạy bảo, khó đưa vào khuôn phép.
- bẹp díNhư bẹp (nhưng nghĩa mạnh hơn).
- bền chíKiên nhẫn, dù khó khăn cũng không nản, không lùi, không nao núng.
- bị sịxịu xuống, lầm lì do có điều không vừa ý.
- bị trịdân tộc, giai cấp bị cai trị, áp bức.
- bội chiTình trạng chi ngân sách nhiều hơn tổng số tiền thu về trong một năm tài chính.
- chia để trịGây chia rẽ giữa các dân tộc, địa phương, tầng lớp, v.v. để dễ thống trị (một chính sách …
- chây ìCố tình ì ra, nhất định không chịu thay đổi, bất kể thế nào.
- chấm thihành động cho điểm, chấm điểm bài thi
- chỉnh líSửa chữa, sắp xếp lại cho đúng hơn và gọn gàng hơn.
- chối tỉRất chối.
- chớ chiCầu mong điều gì dẫu là rất khó thực hiện; hoặc chỉ là một lời cầu xin với thần. Thường đ…
- cùng kì líHết cả lí lẽ.
- cơ chỉBiết căn cơ, tính toán chắc chắn, cẩn thận trong việc làm ăn.
- cư trú chính trịCư trú hợp pháp tại một nước khác, do bắt buộc phải rời bỏ nước mình vì lí do chính trị.
- cười khìCười phát ra thành tiếng nghe như tiếng hơi thở mạnh ra đằng mũi, tỏ vẻ vui thích một các…
- cả nghĩHay nghĩ ngợi, cả về những việc không đáng.
- cảnh bị(Quân đội) Tuần tra canh phòng để bảo vệ an ninh trong thành phố hoặc khu vực đóng quân.
- cảnh tríCảnh thiên nhiên, về mặt được sắp xếp rất hài hoà.
- cẩn chíghi chép cẩn thận
- cổ lỗ sĩ(hàm ý hài hước).
- cờ xíCờ của các tướng lĩnh trong thời phong kiến.
- cự liKhoảng cách giữa hai điểm.
- cực trị(Toán học) Điểm có giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất so với xung quanh mà hàm số đạt được.
- danh vịTên tuổi và địa vị.
- diệu kìNhư kỳ diệu.
- dương xỉMột loại thực vật thuộc nhóm quyết, không có hoa, lá thường chẻ (đôi khi có lông) và sinh…
- dị nghịBàn tán với ý chê trách, phản đối.
- dốc chíQuyết tâm làm việc gì.
- ganh tịSo kè hơn thiệt.
- giác triGiác ngộ hiểu biết.
- gì thì gìBất cứ như thế nào.
- hao phíchỉ cách xài tiền một cách vô ý thức
- hiếu hỉViệc ma chay và việc cưới xin (nói khái quát)
- hiếu khíQuá trình thanh lọc sinh học tự nhiên trong đó vi khuẩn phát triển mạnh trong môi trường …
- hoả khíVũ khí bắn hoặc phóng đạn, chất nổ, chất cháy (nói khái quát).
- hung khíKhí giới dùng để giết người.
- huyện thịHuyện và thị xã (nói gộp)
- huấn thịGiảng giải, chỉ bảo cho người dưới về một vấn đề gì, nhân một dịp gì.
- huống gìTổ hợp biểu thị ý với đối tượng sắp nêu thì việc đang nói đến càng có khả năng xảy ra, nó…
- hài nhiTrẻ sơ sinh đang còn bú sữa.
- hành trìThực hành các phương pháp tu tập hàng ngày như ngồi thiền, tụng kinh, niệm Phật, trì chú.
- hào khíChí khí mạnh mẽ, hào hùng.
- hư phíTiêu dùng một cách vô ích.
- hải vịThức ăn quý chế biến từ sản phẩm lấy ở biển.
- hậu bịTính chất dự trữ để sau này sử dụng.
- hệ đơn vịTập hợp các đơn vị đo lường các đại lượng vật lí, được xây dựng theo một số nguyên tắc nh…
- hồ nghiCảm thấy có điều còn chưa rõ, nên chưa tin chắc là đúng sự thật.
- hổ phụ, lân nhiCha như hổ, con như kỳ lân (một giống thú quí người ta tưởng tượng ra, không có trong thự…
- hỗn hợp đẳng phíHỗn hợp gồm hai chất lỏng tan lẫn không thể tách riêng được nữa từ các phương pháp chưng …
- hộ trìPhát tâm giúp đỡ, bảo hộ làm cho lớn mạnh.
- hội đồng quản trịHội đồng được bầu ra để quản lí, điều hành công việc của một tổ chức kinh doanh.
- ka kiThứ vải dày thường dùng để may âu phục.
- khinh thịCoi thường, cho là không có giá trị gì.
- khoái chíThích lắm.
- khu tự trịMột khu vực hành chính có quyền tự quản cao hơn so với các khu vực khác trong một quốc gi…
- khuyết nghiĐáng ngờ.
- khác gìNhư Khác chi.
- khách khíCó thái độ làm khách; có những cử chỉ không xuất phát từ những ý nghĩ chân thật.
- kháng chỉCó hành động chống lại người có quyền thế hay địa vị cao hơn mình.
- kháng nghịBày tỏ ý kiến chống lại điều đã quyết nghị.
- khó nghĩKhông biết nên giải quyết thế nào.
- khôi vĩNói dáng người cao lớn và khỏe mạnh, đẹp (chỉ nói về đàn ông).
- khả dĩCó thể.
- khảo dịChỗ khác với văn bản đã biết hoặc đã công bố.
- khống chỉNói giấy tờ có sẵn chữ ký và dấu, chỉ cần điền thêm những điều muốn khai man.
- kim khíDụng cụ làm bằng kim loại.
- kiện nhiNgười khỏe mạnh.
- kỳ bíKỳ lạ và bí ẩn đến mức khó hiểu.
- li bìRất say, mê man.
- li tiNhỏ lắm.
- liệu líSắp đặt.
- làm vìGiữ một chức vụ, nhưng thực tế không làm gì.
- lâm liNão nùng thấm thía.
- lân líXóm làng.
- lí nhíNhỏ bé quá.
- lược bíThứ lược có răng nhỏ và mau.
- lạ gìKhông ai là không biết.
- lầm lầm lì lìNhư lầm lì (nhưng nghĩa mạnh hơn).
- lộ xỉNói răng và lợi chìa ra ngoài.
- lợi khíKhí cụ dùng được việc.
- miệt thịCoi khinh, coi thường.
- mũ niMũ của người già đội có diềm che kín hai mang tai và sau gáy.
- mấy khiKhông lúc nào được như lúc này.
- mốc xìChẳng có một tý, một vật nào.
- nan trịKhó chữa, khó bảo.
- nem bìThứ nem làm bằng bì lợn luộc và thịt mỡ lợn sống thái nhỏ bóp với thính.
- nghiêm trịTrừng phạt nghiêm khắc, đúng như pháp luật đã qui định.
- nghĩa sĩNgười vì việc nghĩa mà hy sinh giúp đỡ người khác.
- nghịch nhĩTrái tai.
- ngặt vìVì một lý do bó buộc.
- ngọc chỉTờ chiếu của vua.
- nhi nhíNói nhỏ trong miệng, khiến người ta nghe không rõ.
- nhu mìHiền lành, nết na.
- nhu phíTiền chi tiêu cần thiết về việc gì.
- nhuần nhịThanh nhã tế nhị.
- nhân nghìNhư Nhân nghĩa.
- nhân vìG. Bởi lý do đó.
- nhần nhịCó ý vị.
- nhẵn lìRất trơn, không có một tí gợn.
- nhỏ tíNhỏ lắm.
- nhỡ thìNói người con gái đã lớn tuổi chưa lấy được chồng.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.