Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ai”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ai” · 124 âm tiết, 2.378 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (124)
Từ có tiếng cuối vần “ai” (1.151)
- áp tảiĐi kèm (các phương tiện giao thông) để bảo vệ hàng chuyên chở.
- đá màiĐá dùng để mài dao, kéo, v. V.
- đường hàng hảiĐường đi của tàu thuỷ trên mặt biển (nói khái quát)
- đề bài.
- đền đàiCung điện và lâu đài (nói khái quát).
- Địa Trung HảiVịnh kín nằm giữa Âu châu, Á châu và Phi châu.
- ỉa đáiỈa và đái nói chung.
- ban maiBuổi sáng, lúc sáng sớm.
- bi aiBuồn thảm, gợi lòng thương xót.
- buồng láiMột phần không gian của máy móc, thiết bị và xe cộ được ngăn vách, có công dụng để cho ng…
- buổi đực buổi cái(làm việc gì) thất thường, hôm có hôm không, không được liên tục.
- bày vai(người) cùng hàng với nhau trong quan hệ thứ bậc hoặc tuổi tác.
- bán công khaiTổ chức, hoạt động nửa công khai, nửa bí mật.
- bánh tráiChỉ chung nhiều loại bánh.
- bèo cáiBèo có lá hình quạt bằng đầu ngón chân cái.
- bìu dáiBọc chứa tinh hoàn.
- bất tàiKhông có tài năng.
- bằng vaiNgang hàng với nhau về quan hệ thứ bậc trong họ hàng.
- bồng laiCảnh đẹp và cuộc sống hạnh phúc mà con người mơ ước.
- chuồng trạiChỗ nhốt các giống vật.
- chê baiCho là không tốt, không hay, không đẹp, không ngon...
- cúng quảicúng tổ tiên (nói khái quát).
- cảm kháiCó cảm xúc và bùi ngùi thương tiếc.
- cửa ảiNơi giáp giới giữa hai nước, có xây cửa, trạm gác và có quân đội trấn giữ.
- doanh trạiKhu nhà riêng của đơn vị quân đội để ở và làm việc.
- dấm đàiđái dầm.
- hoàng pháiDòng dõi nhà vua.
- hành tại(Từ cũ) Nơi vua tạm đóng khi đi tuần du.
- hệ sinh tháiMột hệ thống mở hoàn chỉnh bao gồm các quần xã sinh vật và là khu vực sống của sinh vật c…
- hủ bạiNát, hỏng, tồi tệ.
- khuyến mạiXúc tiến việc mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ bằng cách dành cho khách hàng những lợi …
- khán đàiNơi cao có mái hay lộ thiên để ngồi xem biểu diễn giữa trời.
- khí kháiKhông chịu khuất, không chịu lụy người khác.
- khôi hàiCó tính chất bông đùa, khiến người ta phải cười.
- khẩu tàiTài ứng đối.
- lai nhaiDai dẳng.
- liên đáiDính liền và có ảnh hưởng lẫn nhau.
- làm gáiLàm ra bộ e lệ rụt rè như con gái thời xưa.
- lãnh hảiPhạm vi biển ven bờ, có chiều rộng quy định (thường không vượt quá 12 hải lí), thuộc chủ …
- Lão NhaiLào Cai.
- lải nhảiNói đi nói lại mãi chỉ một điều, nghe nhàm chán, khó chịu.
- miệt màiỞ trạng thái tập trung và bị lôi cuốn vào công việc đến mức như không một lúc nào có thể …
- mổ lấy thaiPhẫu thuật mở thành bụng rồi mở tử cung để lấy thai nhi còn sống ra, khi không thể để đẻ …
- một mai(, Văn chương) một ngày nào đó sắp tới.
- nhà traiNhững người thuộc phía chú rể trong đám cưới, đám hỏi.
- Như LaiMột trong mười danh hiệu của Phật.
- nước đái(Thông tục)
- nếm mật nằm gaiChịu đựng mọi gian khổ, quyết mưu đồ việc lớn.
- phe pháiPhe nói chung.
- phở không người láiPhở không thịt, chỉ có bánh phở và nước dùng.
- quang minh chính đạiRõ ràng, ngay thẳng, không có gì là mờ ám.
- sắm vaiCũ Đóng vai (trong phim, kịch).
- sửa saiLàm lại theo đúng đường lối chính sách những việc đã được thực hiện theo phương hướng sai…
- thi hàiThây và xương, xác người chết.
- thư tháiThong thả và dễ chịu.
- thắng bạiĐược và thua.
- trung đạiThời đại giữa cổ đại và cận đại trong lịch sử, về cơ bản tương ứng với thời phong kiến.
- trứng dáiTinh hoàn.
- Tân NhaiPhố Mới.
- tê táiỞ trạng thái bị tác động quá mạnh của một cảm giác, cảm xúc đau đớn, khó chịu nào đó, đến…
- tích tiểu thành đạiGóp nhặt nhiều món nhỏ lại, dần dần thành món lớn.
- van nàiCầu xin một cách tha thiết, dai dẳng.
- vung vãiRơi ra, vãi ra một cách bừa bãi (nói khái quát)
- văn tàiTài năng văn học.
- vả lạiThêm vào đó, hơn nữa.
- vật nàiKhẩn cần thống thiết..
- xa ngái.
- ân áiNhư ái ân.
- êm taiDịu nhẹ, dễ nghe.
- đảng pháiXem nhóm
- đồng tính luyến áiĐể chỉ những người thích người cùng giới tính với mình gồm có đàn ông và phụ nữ.
- độ phân giải(máy tính) Đại lượng đo độ nét của hình ảnh, được biểu thị bằng số điểm ảnh trên mỗi inch.
- ai ảiSự liên tục.
- an thaiGiữ cho thai phát triển bình thường.
- bai bảiKhông ngớt miệng.
- biên ảiCửa ải ở biên giới.
- biến cảiBiến đổi thành khác trước.
- biện giảiDùng lý luận để làm tỏ lý do một hành động, thường là hành động sai trái.
- buổi maiBuổi sáng sớm.
- bái xái(thua) liểng xiểng.
- bán khaiChưa tới trình độ văn minh nhưng đã qua trạng thái dã man.
- bánh láiBánh lái.
- bánh ngảiMón bánh của người Lạng Sơn gồm bột nếp, đường, mè đen, lá ngải cứu.
- báo hạiBám vào, làm thiệt hại.
- bình chân như vạiVững lòng, yên trí, không lo gì thiệt hại đến mình trong lúc người khác phải lo lắng, hoả…
- bình giảiBình luận và giải thích về một vấn đề, ý kiến nào đó.
- bình saiGiải quyết mâu thuẫn giữa các trị số đo theo một phương pháp nhất định để tìm ra trị số đ…
- bơi sảiBơi theo kiểu hai tay luân phiên gạt nước rồi vung trên không (trông tựa như đo sải).
- bươn chảiVật lộn một cách khó nhọc, vất vả. (thường là để kiếm sống)
- bạc đãiĐãi ngộ chả ra gì.
- bả vaiPhần thân thể trên lưng, sát dưới vai.
- bảnh traiĐẹp trai.
- bất phân thắng bạiKhông phân định được bên nào được, bên nào thua, các bên đều ngang tài ngang sức nhau.
- bắt bàiNắm được ý đồ hoặc hành động sắp tới của đối phương trước khi đối phương thực hiện.
- chân tàiTài năng thực sự.
- chướng taiNghe thấy khó chịu lắm.
- cung khaiKhai điều đã làm, đã biết, khi bị hỏi cung.
- cân đaiKhăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong…
- công thảicông trái phát hành để vay tiền của nhân dân.
- cầm láiGiữ tay lái để điều khiển xe cộ, tàu bè.
- cầu gaiLớp động vật không xương sống ở biển, cơ thể thường có dạng hình cầu, hình tim dẹt, mặt n…
- cầu tàiCầu cho có được nhiều tiền của.
- dinh trạiNơi quân đội đóng trong một thời gian dài.
- dàn trảiDàn ra trên diện rộng, thiếu tập trung.
- dây thép gaiDây bằng thép, có mắc những đoạn ngắn nhọn đầu như gai, dùng để rào ngăn, làm vật chướng …
- Dương ĐàiTên núi, nơi thần nữ núi Vu Sơn làm mây mưa, chỉ chốn trong mộng mị. Xem thêm mây mưa.
- dẫn giảiLà việc cơ quan có thẩm quyền buộc người làm chứng, người bị tố giác, người bị kiến nghị …
- dở khôn dở dạiKhôn không ra khôn mà dại cũng không ra dại.
- ghé vaiPhụ vào, cùng gánh vác, chia sẻ một phần công việc chung.
- giêng haiTháng giêng và tháng hai âm lịch; đầu năm.
- giùi màiHọc tập công phu.
- giặc láiKẻ lái máy bay đi ném bom gây tội ác trong chiến tranh xâm lược.
- giết hạiGiết chết một cách dã man, vì mục đích không chính đáng hoặc phi nghĩa.
- giỏng taiChú ý nghe (giọng nói hách dịch).
- gàn quảiNgăn trở.
- gặt háiGặt nói chung.
- hoang dạiMang tính chất tự nhiên, không có sự tác động của con người.
- hoạnh tàiTiền kiếm được một cách không ngờ hay không chính đáng.
- hòa mạiMua để điều hòa giá cả.
- hạ hồi phân giải(văn chương) Xin xem tiếp hồi sau sẽ rõ.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.