Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iên”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “iên” · 71 âm tiết, 2.011 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (71)
Từ có tiếng cuối vần “iên” (968)
- dầu đá phiếnMột loại dầu phi truyền thống được tạo ra từ đá phiến dầu bằng các phương pháp nhiệt phân…
- eo biểnPhần biển dài và hẹp nằm ở giữa hai khoảng đất, nối liền hai biển với nhau.
- Gối du tiênTừ chữ.
- khí thiên nhiênKhí dễ cháy lấy từ mỏ khí, dùng làm chất đốt hoặc nguyên liệu cho ngành công nghiệp tổng …
- liền liềnNhanh và liền một mạch không ngớt.
- lũy tiếnLuỹ tiến.
- lưỡng việnHai viện hợp thành một cơ quan lập pháp theo chế độ lưỡng viện.
- lập trình viênNgười chuyên lập chương trình cho máy tính.
- miếnThứ đồ ăn gồm những sợi dài và nhỏ làm bằng bột đậu xanh.
- mỳ ăn liềnLoại sợi mỳ được chế biến sẵn bằng cách chiên qua dầu ăn sau đó sấy khô, cần phải nhúng n…
- nghiễm nhiênCó vẻ tự nhiên, thờ ơ sau khi hoặc trong khi xảy ra một việc gì quan trọng.
- nguội điệnChết (thô tục).
- nhất việnmột viện trong một cơ quan lập pháp.
- phẫu diệnBề mặt cắt thẳng đứng từ trên mặt đất xuống đến tận tầng đá mẹ.
- phụ kiệnNhững bộ phận của một loại máy móc thiết bị, có một hay nhiều chức năng hoàn chỉnh, có tá…
- quan sát viênNgười đi quan sát tình hình một nơi nào.
- thâm niênThời kỳ phục vụ thường là lâu năm, trong một ngành hoạt động.
- thông diễnHoạt động liên quan đến phân tích ngữ nghĩa và cách hiểu của các câu văn.
- thăng thiên(Nhân vật thần thoại) Lên trời, bay lên trời.
- thể diệnNhững cái làm cho người ta coi trọng mình khi tiếp xúc (nói tổng quát).
- tiêu biếnxem biến mất.
- tiếng Thụy ĐiểnNgôn ngữ chính thức của Thụy Điển và Åland (một khu vực tự trị của Phần Lan), và một tron…
- trung điệnVợ của vua Triều Tiên.
- trình diệnĐến để cho cơ quan hoặc người có trách nhiệm biết là mình có mặt.
- tất niênLúc hết năm.
- tụ điện(Vật lý) Dụng cụ gồm hai mặt dẫn điện bằng kim loại, giữa có một lớp điện môi, dùng để tí…
- tứ diện(Toán học) Khối giới hạn bởi bốn mặt tam giác.
- viềnKhâu thêm vào một miếng vải cho kín và làm nổi rõ lên một đường mép.
- văn kiệnGiấy tờ quan trọng về một việc lớn.
- xe lai sạc điệnXe lai trong đó sử dụng pin sạc, hoặc thiết bị lưu trữ năng lượng khác, có thể được phục …
- xảo biệnKhả năng sử dụng ngôn từ khéo léo để tranh cãi.
- ăn diệnxem diện.
- ăn tiềnĂn hối lộ.
- đa phương tiệnSử dụng nhiều phương tiện truyền tải thông tin trong một ứng dụng.
- đồng niênCùng tuổi với nhau.
- đồng tiềnĐơn vị tiền tệ của một nước.
- đổi tiềnĐổi tiền có mệnh giá cao thấp sang nhau hoặc đổi các thứ tiền tệ của các quốc gia sang nh…
- đột biếnBiến đổi về căn bản một cách đột ngột, làm cho sự vật chuyển hẳn từ trạng thái này sang t…
- ứng biếnỨng phó linh hoạt với những điều bất ngờ.
- ứng chiếnChiến đấu đánh trả đối phương.
- bang liênMột tổ chức bao gồm một số đảng phái hoặc nhóm hợp nhất thành một liên minh hoặc liên đoà…
- biểu kiếnCảm thấy (kiến - 见) bên ngoài/ tỏ rõ/ rõ ràng (biểu - 表).
- Bát tiênTám vị tiên là Hán Chung Ly, Lã Động Tân, Trương Quả Lão, Lý Thiết Quải, Lam Thái Hòa, Tà…
- băng phiếnViên nhỏ có dạng hình cầu, màu trắng chứa hoá chất diệt côn trùng (thường là naphthalene)…
- bất biếnKhông thay đổi.
- bệnh viện dã chiếnMột đơn vị y tế di động được xây dựng tạm thời khi có thảm họa hoặc sự cố lớn xảy ra, với…
- cao kiến(Id.) . Ý kiến hay và sáng suốt hơn hẳn những ý kiến thông thường.
- chung chiếnKết thúc chiến tranh.
- chuyển biênSoạn lại để chuyển một bản nhạc của nhạc khí này thành bản nhạc của nhạc khí khác.
- chân trời góc biểnChỉ nơi xa xăm, cách trở.
- diễn tiếnBiến đổi theo thời gian và theo một đường hướng nhất định.
- dòng tiềnTổng lượng tiền một doanh nghiệp hoặc cá nhân thu được hoặc chi trả trong một khoảng thời…
- dược điểnBộ tập hợp các tiêu chuẩn về chất lượng thuốc.
- hiệu ứng quang điệnSự tương tác giữa ánh sáng và điện tử phân bố ở bề mặt của kim loại. Khi chiếu một chùm s…
- hý việnNhà hát, rạp hát.
- hưu chiếnThôi không đánh nhau nữa.
- hồn nhiênĐiềm đạm một cách thành thực.
- hội kiếnNói những nhân vật quan trọng gặp nhau để trao đổi ý kiến.
- khuôn viênKhu đất trống dùng làm phần phụ thuộc phạm vi của một công trình xây dựng.
- liếnCó cách nói trơn tru, hoạt bát và quá nhanh.
- lương thiệnTốt lành, không vi phạm đạo đức, pháp luật.
- máy dao điện(Điện từ học) Máy biến chuyển động tuần hoàn của nam châm thành dòng điện xoay chiều chạy…
- máy phát điệnMáy biến đổi cơ năng thành điện năng.
- nhà đạo diễnLà người chủ đạo toàn bộ quá trình đóng phim.
- nhạc việnNơi nghiên cứu âm nhạc và đào tạo những người làm công tác âm nhạc.
- nhận diện.
- phái viênNgười được cử đi làm một nhiệm vụ gì.
- quạt điện.
- quốc vụ việnTừ dùng ở nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa để chỉ chính phủ.
- thánh chiếnCuộc chiến tranh để bảo vệ các niềm tin tôn giáo, tín ngưỡng hoặc để bắt buộc người dân p…
- thông dịch viênxem thông dịch
- Thập dạng chi tiênGiấy mười thức, chỉ loại giấy hoa tiên được Tạ Công ở ích Châu (nay là Tứ Xuyên, Trung Qu…
- tiếng Triều Tiênxem tiếng Hàn
- tiếp diễnTiếp tục xảy ra.
- tuỳ tiệnTiện đâu làm đó, theo ý muốn riêng của mình, không có nguyên tắc nào cả, không kể tình hì…
- Tây thiênPhía trời hoặc cánh đồng về phương tây.
- tĩnh điện(Vật lý học) Điện cân bằng ở những vị trí cố định.
- tắm tiênKiểu tắm mà cởi bỏ tất cả trang phục, thường ở nơi hoang dã, suối, rừng có suối chảy qua …
- tối kiếnÝ kiến tồi, ý tưởng dở, ngược lại với sáng kiến.
- tự tiện(Làm việc gì) Theo ý thích của mình, không xin phép, không hỏi ai cả.
- Uy KiênCách gọi quốc gia Ukraina thuộc vùng Đông Âu.
- xe điệnXe chạy bằng động cơ điện trên đường ray.
- xúc biếnTính chất của một số chất lỏng hoặc gel nấu chảy khi được lắc, khuấy, sau khoảng thời gia…
- áp điệnMột hiện tượng vật lý xảy ra trên một số vật liệu, trong đó hiệu điện thế (và do đó, có t…
- đèn điệnDụng cụ chiếu sáng gồm một bóng thuỷ tinh đã hút hết không khí, bên trong chứa một sợi tó…
- đê tiệnXem hèn hạ
- đại tiệnThải ra ngoài cơ thể chất bã bằng chất rắn do thức ăn thừa đi qua ruột già và xuống hậu m…
- đại từ điểnMột từ điển rất lớn, bao quát rất nhiều thứ.
- An TiếnMột xã thuộc huyện An Lão, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
- binh biếnCuộc nổi dậy vũ trang của một tập đoàn sĩ quan và binh sĩ hoặc một số đơn vị quân đội chố…
- biềnVùng đất trũng, ngập nước vào mùa mưa nhưng cạn nước vào mùa khô.
- chi việnTrợ giúp trong chiến đấu.
- Cái ChiênĐảo ở vịnh Bắc Bộ, thuộc tỉnh Quảng Ninh, ở phía tây đảo Vĩnh Thực, song song với bờ biển…
- công diễnDiễn công khai và chính thức trước công chúng.
- công điệnĐiện báo của cơ quan nhà nước.
- cúp điệntắt điện
- cảm biếnBộ phận của thiết bị có chức năng biến đổi đại lượng cần kiểm tra (như áp suất, nhiệt độ,…
- cảm phiềnPhiền, làm phiền (từ dùng trong lời yêu cầu, đề nghị một cách lịch sự hoặc kiểu cách)
- dinh điềnChiêu tập dân đến khai khẩn đất hoang.
- diện tiền(Từ cũ) Trước mặt.
- dư luận viênCá nhân, nhóm người được chính phủ thuê, hướng dẫn và đào tạo để thực hiện tuyên truyền, …
- dẫn điệnĐể cho dòng điện đi qua.
- dịu hiềnDịu dàng và hiền hậu.
- ghiềnNghiện.
- giao chiếnNói quân đội hai bên đánh nhau.
- giao điện(Vật lý học) .
- giản tiệnĐơn giản và tiện lợi.
- gắn liềnLuôn luôn đi đôi với nhau.
- hoa hiênX. hiên1.
- hoa tiênGiấy in hoa, dùng làm nhật kí hoặc gửi gắm thông điệp cho nhau.
- hoạt náo viênNgười điều hướng sự kiện.
- hà tiệnBủn xỉn.
- hùng biệnNói hay, giỏi, lập luận chặt chẽ, có sức thuyết phục người khác
- hội diệnL. Gặp mặt nhau.
- khả kiếnNhìn thấy được, có thể quan sát được.
- kim tiềnTiền bạc nói chung.
- kỉ viênChạy nước rút.
- Long BiênMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- nghênh chiếnĐón địch đến để đánh.
- phát điệnSinh ra dòng điện.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.