Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “a”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “a” · 138 âm tiết, 3.606 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (138)
Từ có tiếng cuối vần “a” (1.480)
- chuyển dạCó triệu chứng (thường là đau bụng) sắp đẻ.
- Châu MạMột tên gọi khác của dân tộc Mạ.
- chắc dạSự no bụng, no được lâu.
- chống trảPhản công lại một cách mãnh liệt.
- Chợ RãMột huyện Huyện thuộc tỉnh Cao Bằng, từ 6-11-1984 được đổi thành huyện Ba Bể, từ 6-11-199…
- con cảNgười con lớn nhất trong gia đình; phân biệt với con thứ.
- cả vàKể chung tất cả thành phần hay tập hợp đứng sau.
- cặn bãCái vô dụng, xấu xa, thấp hèn, đáng bỏ đi, ví như phần cặn và bã sau khi đã chắt lọc, lấy…
- cợt nhảTrêu đùa một cách sỗ sàng, không đứng đắn.
- danh caNghệ sĩ ca hát nổi tiếng.
- dịch tảBệnh thổ tả lan truyền.
- gia phảSách ghi thế hệ, truyện ký, sự nghiệp của người trong một nhà, một họ.
- gian tráDối trá và lừa lọc.
- gạNói khéo, tán tỉnh để cầu lợi.
- học bạSổ ghi nhận kết quả học tập, rèn luyện của học sinh trong quá trình đào tạo tại trường họ…
- khai pháBiến đất hoang thành ruộng nương bằng sức lao động.
- khiếm nhãThiếu nhã nhặn; Không lịch sự.
- khá giảCó đủ để ăn tiêu. Xem dư dả, dư giả.
- kinh qua(Văn chương) Trải qua.
- kiêu xaKiêu căng và xa xỉ.
- kêu laKêu to vì đau hay tức giận.
- ký giảNhà viết báo.
- lang chạBạ đâu ở đấy.
- lạc đàLoài thú lớn; cổ dài, lưng có một hoặc hai bướu; dùng để cưỡi hay để tải đồ ở các sa mạc.
- lục tàu xáLục tàu xá chí mả phù.
- mang cálà bộ phận của con cá dùng để thở
- mưa đáMưa trong đó có những cục nước kết băng rơi xuống.
- mề gàDạ dày con gà.
- nguy ngaNói một công trình kiến trúc cao to, lộng lẫy.
- nhảy xaMôn điền kinh vận động viên cất mình từ một vạch nào đó để nhảy đi xa.
- nhớ nhàĐi xa gia đình, luôn luôn nghĩ đến gia đình.
- nhờ vảDựa vào sự giúp đỡ của người khác.
- Ninh XáMột phường thuộc thị xã Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
- nàBãi cát bồi ở bờ sông.
- nước lãNước tự nhiên như nước mưa, nước giếng.
- nước nhàĐất nước của mình (gọi một cách thân thiết).
- nặng gánh san hàĐau đáu việc lớn lao.
- phi mãDiễn ra rất nhanh và mạnh, so sánh với ngựa phi nước đại.
- phiền hàGây rắc rối, phức tạp cho người khác.
- phong baSóng gió, có nhiều thay đổi lớn.
- phong nhã(Xem từ nguyên 1) Có dáng dấp thanh tao.
- phù saĐất mịn, nhiều chất màu được cuốn theo dòng nước, hoặc lắng đọng lại ven sông.
- Pu NàMột tên gọi khác của dân tộc Bố Y.
- quá đàLỡ đà, quá mức giới hạn cho phép.
- quái lạLạ lùng quá; vừa ma quái vừa lạ lùng làm người chứng kiến không thể hiểu
- quản caNgười trông nom ả đào hát hay những người làm nghề ca hát trong xã hội cũ.
- quản giaNgười làm thuê trông coi việc nhà cho một gia đình giàu sang.
- ruốc cáMón ăn của người Việt Nam, có màu vàng sẫm, khô, bột, mùi cá thơm, vị ngọt đậm, làm bằng …
- ráĐồ dùng để vo gạo, đựng các thức nấu, thường được đan bằng tre nứa hoặc làm bằng nhựa, nh…
- rời raTách khỏi.
- sa ngãTrở nên hư hỏng, trụy lạc.
- sao sa(Thiên văn học) .
- sen đáMột loài cây nhỏ, gần như không có thân, chỉ có lá mọng nước.
- sinh hạĐẻ được.
- soạn giảNgười viết sách.
- sân bóng đáSân thi đấu của môn bóng đá.
- sân nhàSân bóng của đội mình, khi thi đấu.
- sơ quaMới lần đầu, chưa kĩ.
- sương giáSương rất giá lạnh nhưng chưa đông thành những hạt băng.
- thúc báChú và bác.
- thằng cha(Thgt.) . Tổ hợp dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường.
- thị xãKhu vực tập trung đông dân cư, là trung tâm của tỉnh, nhỏ hơn thành phố, lớn hơn thị trấn…
- trang nhãChững chạc và lịch sự.
- trãNồi đất nông và rộng miệng.
- trí giảNgười có trình độ học vấn uyên thâm, hiểu biết sâu rộng.
- trí tráGian dối quỷ quyệt.
- tu thành chính quảKết quả tu hành đắc đạo, theo quan niệm của đạo Phật.
- tân giaNhà mới (dùng trong dịp khánh thành)
- Tĩnh GiaMột huyện T. Thanh Hoá, Việt Nam.
- tư mãChức quan lớn thời nhà Hán ở Trung Quốc trông nom việc quân sự.
- vương giảCảnh sống của đế vương hoặc như đế vương.
- Xuân LaMột phường thuộc Q. Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- xảo tráDối trá, lừa lọc một cách khôn khéo, tinh vi.
- yên ả(cảnh vật) yên tĩnh, gây cảm giác thanh bình, dễ chịu.
- yết giáNêu, công bố giá cả hàng hoá.
- á àTiếng thốt ra biểu thị ý ngạc nhiên như mới vỡ lẽ ra điều gì.
- ám tảBài viết theo nghe đọc, sao cho đúng, không có lỗi.
- ánh xạKhái niệm khái quát hóa của khái niệm hàm số, chỉ mối liên hệ giữa từng phần tử trong hai…
- âm baSóng âm.
- ông chaTổ tiên.
- ăn vạỞ ỳ, nằm ỳ ra để đòi cho kì được hoặc để bắt đền.
- điền dãNơi đồng ruộng, quê mùa.
- điện hạTôn xưng vương hầu, thái tử, trữ quân.
- đàn đáMột nhạc cụ gõ gồm những thanh bằng đá với kích thước dài, ngắn, dày, mỏng khác nhau.
- Đông Nam ÁGồm bán đảo Trung Ấn và chư đảo cực Tây Thái Bình Dương.
- đấm đáĐánh nhau bằng chân tay (nói khái quát).
- đậu nhaKẹo làm bằng bột đậu xanh.
- độc giảNgười đọc sách, báo nói chung, trong mối quan hệ với người làm sách như tác giả, nhà xuất…
- đụ máMột từ chửi thề.
- ồn ãCó nhiều âm thanh hỗn độn làm náo động lên.
- An Trường AMột xã thuộc huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.
- anh em thúc báAnh em con chú con bác.
- anh hùng caTrường ca hoặc tiểu thuyết phản ánh những sự kiện lịch sử có ý nghĩa trọng đại hoặc lấy n…
- biển cảBiển rộng lớn (nói khái quát)
- buông thảThả lỏng hoàn toàn, để cho tự do, không giữ gìn, hạn chế.
- bán phá giáBán hàng hoá với giá thấp hơn giá thị trường, thậm chí chịu lỗ, để tăng khả năng cạnh tra…
- báo giá(bên bán hàng hoặc làm dịch vụ) báo bằng văn bản cho khách hàng biết giá cả.
- Bờ Biển Ngà. Tên chính thức: Cộng hòa Bờ Biển Ngà hay Cộng hòa Côte d'Ivoire.
- chân gàBộ phận dưới phần đùi của con gà, dùng để đi lại, thường được sử dụng để làm thức ăn.
- chó cậy gần nhàVí kẻ cậy có thế thuận lợi mà tỏ ra hung hăng, uy hiếp người khác.
- chó mátừ thô tục để chửi một ai đó
- cung ngaGái hầu trong cung, cung nữ.
- câm như cáKhông nói gì.
- cảnh sát chính tảNgười hay bắt lỗi chính tả của người khác.
- cực chẳng đãKhông thể làm khác hơn, mặc dù bản thân không hề muốn.
- dịch mãTổng hợp protein dựa trên thông tin di truyền từ mRNA.
- giả táNhững chữ được hình thành theo phương pháp bằng cách mượn chữ có cùng cách phát âm.
- hỉ xảVui lòng bỏ qua, vui lòng tha thứ.
- hội xãCông ty.
- im ảLặng lẽ, không có gì náo động.
- kiêu saĐẹp và kiêu hãnh.
- kể raThực ra.
- La Ni naHiện tượng không khí vùng ven biển nhiệt đới từ Nam Mỹ đến tây Thái Bình Dương bị lạnh xu…
- lãxem nước lã
- lão thái daCụ cố ông.
- lăng mạChửi mắng hoặc nói năng hỗn láo nhằm xúc phạm.
- lạy tạLạy để tạ ơn.
- lấy trứng chọi đáVí trường hợp đối đầu không cân sức giữa bên yếu với bên mạnh hơn nhiều lần.
- nguyên thủ quốc giaxem quốc trưởng.
- nho nhãCó vẻ con người có học thức.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.