Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “inh”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “inh” · 82 âm tiết, 2.703 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (82)
Từ có tiếng cuối vần “inh” (1.302)
- thinhYên lặng không nói gì, như thể không biết.
- thiên đỉnhĐiểm gặp nhau tưởng tượng giữa đường thẳng đứng đi qua vị trí người quan sát và vòm trời.
- thành đinhNói con trai đến mười tám tuổi.
- thân chinhNói vua tự mình đem quân đi đánh nhau.
- thường tìnhThông thường, bình thường.
- thẩm địnhXem xét để xác định, quyết định.
- thể hìnhHình dáng bên ngoài của cơ thể, nói về mặt tỉ lệ giữa các bộ phận.
- thỉnh kinhĐi xin kinh Phật ở nước ngoài.
- thịnh. Phát đạt, yên vui.
- thụ tinhSự phối hợp của tế bào sinh dục cái với tế bào sinh dục đực thành tế bào trứng.
- tiên sinh(Cũ) Thầy dạy học.
- tiểu tinhVợ lẽ.
- tài binhGiảm bớt quân lính.
- tái sinhChế tạo lại từ những vật đã hỏng.
- Tân BìnhMột quận thuộc Thành phố Hồ Chí Minh.
- tường trìnhTrình bày rõ ràng.
- tạo hìnhNói nghệ thuật biểu hiện bằng cách ghi lại, tạo nên những hình thể với những bức họa, pho…
- tịnhKhông có gì cả, không còn gì cả, không một chút gì.
- tụng đìnhChỗ xử kiện.
- vô sinhKhông thể sinh đẻ.
- xuất tinhCho tinh dịch phóng ra.
- xác minhLàm cho rõ sự thật qua thực tế và có chứng cứ cụ thể.
- Yên NinhMột phường Tx. Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- Yên ThịnhMột phường Tx. Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- Yên ĐịnhMột huyện T. Thanh Hoá, Việt Nam.
- đĩnhThoi (vàng, bạc).
- ba sinhBa kiếp người.
- binh línhLính (nói khái quát)
- biến hìnhBiến đổi về hình dạng, về hình thái.
- bàn tínhĐồ dùng để làm các phép tính số học, gồm một khung hình chữ nhật có nhiều then ngang xâu …
- bất chínhKhông chính đáng, trái với đạo đức, luật pháp.
- bất thình lìnhDiễn tả cái gì xảy ra đột ngột, bất ngờ và không ai có thể đoán nó sẽ xảy ra.
- duyệt binhKiểm tra đội ngũ lực lượng vũ trang một cách tượng trưng để biểu dương sức mạnh trong buổ…
- giẹp mìnhNói thân thể mỏng.
- giữ mìnhChú ý giữ cho bản thân được an toàn.
- hiệp địnhĐiều ước thông dụng do hai hay nhiều nước đã ký kết nhằm giải quyết những vấn đề chính tr…
- hiệu ứng nhà kínhLà hiệu ứng diễn ra khi khí quyển chứa khí đã hấp thụ tia cực quang và nóng lên.
- hoạt hìnhPhim hoạt hình (nói tắt).
- hành chínhCác hoạt động của cơ quan công quyền của nhà nước trong khuôn khổ hiến pháp và pháp luật.
- hình học họa hìnhMôn hình học nghiên cứu các phương pháp vẽ các vật thể ba chiều trên mặt phẳng.
- hướng đạo sinhNgười ở trong đoàn hướng đạo.
- khinh khỉnhCó thái độ nhạt nhẽo hoặc kiêu căng, muốn lánh xa những người mà mình coi thường.
- khủng khỉnhTỏ vẻ bất hoà, hờn dỗi.
- kiên địnhLàm cho vững.
- lâm sinhNgành khoa học sinh học chuyên nghiên cứu, quản lý, bảo tồn và sử dụng hệ sinh thái rừng.
- lưỡng tính(Sinh học) Hiện tượng hoặc sự vật mang hai đặc tính riêng biệt có nguồn gốc hoặc bản chất…
- lỉnh kỉnhĐồ đạc linh tinh nhiều thứ khác nhau và để lộn xộn, không được sắp xếp gọn gàng.
- mãn tínhNói bệnh kéo dài và diễn biến chậm. Đây là cách đọc do lẫn âm của từ mạn tính.
- mới tinhCòn nguyên, chưa dùng đến.
- nhà kínhNhà kín bằng kính để trồng một số cây ở vùng giá lạnh hoặc về mùa đông.
- nhân tìnhTình giữa con người với nhau.
- phồn vinhPhát triển tốt đẹp.
- rập rìnhNói tiếng nhạc khi bổng khi trầm.
- sinh linhNhân dân (cũ).
- Thiên Vương TinhMột hành tinh trong Thái Dương Hệ cách xa Mặt Trời vào hàng thứ bảy.
- thiền địnhTrạng thái tập trung sự chú ý vào một đối tượng duy nhất, không phân tâm để tâm thể an tĩ…
- thuỷ sinhCác loài thực vật và động vật sinh sống ở môi trường nước.
- thống lĩnhChức võ quan xưa chỉ huy toàn thể quân sĩ.
- thủ lĩnhNgười đứng đầu một đoàn thể.
- trấn tinh(văn chương) sao Thổ (ngôi sao lớn thứ hai trong hệ mặt trời)
- trấn tĩnhGiữ cho bình tĩnh, cho khỏi bối rối.
- tôn chínhQuan đứng đầu Tôn chính, bộ quản lý nội bộ hoàng tộc.
- tận tìnhVới tất cả tình nghĩa.
- viễn chinhTham gia chiến tranh đánh nhau ngoài bờ cõi của quốc gia đang sống.
- vị tinhMuối ngọt.
- ấn địnhĐịnh ra một cách chính thức để mọi người theo đó mà thực hiện.
- ống kínhHệ thống thấu kính được lắp ghép thành hình ống, dùng để thu hình ảnh của vật vào phim ho…
- an địnhTrạng thái yên ổn, an toàn của tâm lý con người.
- biểu sinhQuá trình phát triển của thực vật hoặc động vật từ trứng hoặc bào tử để sản sinh ra những…
- bách tínhQuần chúng nhân dân nói chung trong thời phong kiến (cũ).
- bãi binhRút quân về, không đánh nhau nữa.
- bưu chínhBộ phận ngành bưu điện phụ trách việc chuyển thư từ, báo chí, tiền bạc, bưu kiện.
- chuyên gia tài chínhNgười được đào tạo bài bản về lĩnh vực tài chính, có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực…
- chuyển sinhThể loại sáng tác giả tưởng hoặc viễn tưởng của các loại anime, manga có nội dung chính l…
- chân kính(Kỹ thuật) Đá quý, có độ bền cao và được sử dụng để chống mài mòn bộ cơ của đồng hồ.
- chình(Phương ngữ) Chĩnh nhỏ.
- công binhBinh chủng kĩ thuật, chiến đấu chủ yếu bằng mìn, chất nổ, v.v. và bảo đảm chiến đấu, như …
- cải chínhSửa lại cho đúng.
- Diêm Vương TinhSao Diêm Vương.
- dương tính(Kết hợp hạn chế) . Có thật, có xảy ra hiện tượng nói đến nào đó; đối lập với âm tính. Ti…
- dễ tínhCó tính dễ dãi, không đòi hỏi nhiều để có thể hài lòng.
- giáp binhBinh sĩ mặc áo giáp ra trận.
- giấy chứng minhGiấy chứng nhận tên tuổi, năm sinh, quê quán và những đặc điểm về nhân dạng do cơ quan có…
- hiện sinhHệ tư tưởng theo đó thế giới hoàn toàn không có ý nghĩa, mỗi con người là cá thể độc lập …
- hoá sinhPhân ngành nghiên cứu các quá trình hóa học bên trong liên quan tới sinh vật sống.
- hùng binhLính khỏe.
- hơi chính(Cũ) xem chính khí, là chí khí của người ngay thẳng cương trực, cái khí chất lớn lao mạnh…
- khai sinhKhai trước chính quyền địa phương họ tên, ngày sinh của một đứa trẻ mới đẻ.
- khiếm thínhLà tình trạng khả năng nghe bị yếu hoặc không nghe được.
- kiểu hìnhTổ hợp toàn bộ các tính trạng và đặc điểm của cơ thể.
- ký ninhChất kiềm lấy từ vỏ cây canh-ki-na, có vị đắng, ít tan trong nước.
- kỳ binhQuân đội đặc biệt chuyên đánh bất ngờ, một dạng như lính đặc công thời nay.
- lý tínhSự hiểu biết hợp lẽ phải.
- mì chínhThứ bột trắng có nhiều a-xít a-min, dùng bỏ vào canh cho ngọt nước.
- mít tinhCuộc hội họp của quần chúng để biểu tình hay làm việc gì.
- mạng máy tínhMột tập hợp các máy tính tự hoạt được kết nối nhau thông qua các phương tiện truyền dẫn đ…
- nam tínhTính cách có giới tính của đàn ông.
- nguyên hìnhHình thể vốn có.
- nguyên sinhChất sống cấu tạo nên tế bào, chứa nhân tế bào.
- Ngư phủ đìnhĐình trên bờ biển.
- ngộ nghĩnhLạ, khác thường.
- nhà phát minhNgười sáng tạo hoặc khám phá ra một công thức, định dạng, vật dụng hay những thứ có ích.
- nhân tínhTính chất chung của con người.
- nhận địnhĐưa ra ý kiến có tính chất đánh giá, kết luận, dự đoán về một đối tượng, một tình hình nà…
- out trìnhVượt xa về trình độ, đẳng cấp hoặc kỹ năng; thể hiện sự vượt trội hoàn toàn so với đối th…
- phóng sinhNói người theo Phật giáo đem thả những cầm thú bắt được.
- Phật tínhTính bản nhiên hiểu biết sáng tỏ của Phật, theo giáo lí của Đạo Phật, Người ta ai cũng có…
- phỏng địnhSự tự suy đoán kết quả của một sự vật, sự việc là đúng nhưng không dựa trên bất kỳ một cơ…
- rùng mìnhRung nhanh, mạnh toàn thân một cách bất ngờ, do sợ hãi hoặc bị lạnh đột ngột.
- siêu hìnhPhi vật chất.
- song sinhĐẻ sinh đôi.
- sản sinhSinh ra, tạo ra.
- thanh bìnhYên vui trong cảnh hoà bình.
- thân hìnhHình dáng con người (thường dùng theo nghĩa xấu).
- thượng đỉnhĐỉnh cao nhất, tột đỉnh.
- thất tìnhBuồn chán, đau khổ, vì thất vọng trong tình yêu.
- thấu kínhKhối đồng tính của một chất trong suốt (thuỷ tinh, thạch anh, v. v.) giới hạn bởi hai mặt…
- thị chínhViệc hành chính của một thành phố, thị xã.
- tuyển sinhNgười đỗ một kỳ thi ở tỉnh, thời xưa.
- tuần đinhLính thương chính thời xưa.
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.