Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “a”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “a” · 138 âm tiết, 3.606 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (89)
Từ có tiếng cuối vần “a” (777)
- sứ giảChức quan được nhà vua phái đi giao thiệp với nước ngoài.
- thiếu táBậc quân hàm thấp nhất trong cấp tá, dưới trung tá.
- truy nãDò theo để bắt.
- tráRửa đồ bằng vàng cho đỏ và bóng hơn.
- việt dãChặng đường dài qua núi rừng, thôn dã.
- xăng đáLính.
- đấu giáNói cách bán trước đám đông, ai trả giá cao nhất thì được mua.
- bệ hạTừ dùng để tôn xưng vua khi nói với vua thời phong kiến.
- công xãHình thức tổ chức nguyên thuỷ của xã hội loài người.
- giả tráGiả dối để đánh lừa.
- Hư tảĐể trống chỗ ngồi phía trái.
- hạ giáGiảm giá hàng.
- học giảNgười chuyên nghiên cứu, có tri thức khoa học sâu rộng.
- loan giáXe vua đi.
- Lăn lóc đáChơi cho bằng thích.
- mới lạCho đến nay chưa ai từng biết.
- phóng xạNói một số nguyên tố hoá học có khả năng biến hoá một cách tự phát thành những nguyên tố …
- phù táGiúp đỡ.
- rãTan rời ra.
- rôm rả.
- rạGốc cây lúa còn lại sau khi gặt.
- thiên hạMọi nơi mọi vùng, chỉ "tất cả những gì dưới Trời".
- xa giáXe của vua đi; cũng dùng để chỉ nhà vua khi đi lại bằng xe ở ngoài cung.
- xạxạ hương (nói tắt)
- đơn thương độc mãĐi đơn độc, không có người hỗ trợ. Thương nghĩa là cây thương dùng để chiến đấu thời xưa,…
- ba máCha mẹ.
- bất khảKhông thể được.
- Bằng CảMột xã thuộc huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- bệnh xáCơ sở y tế được đặt tại các vùng nông thôn, vùng sâu vùng xa có nhiệm vụ chẩn đoán, khám,…
- con cáXem cá
- cải giáLấy chồng khác (sau khi chồng chết hoặc li dị).
- cảm tạ(Trang trọng) Tỏ lòng biết ơn.
- hoa quảCác thứ quả của cây dùng để ăn.
- Hà XáMột làng thuộc huyện Hưng Hà, Việt Nam.
- hóa giáchuyển đổi giá bán, thường do chính quyền thực hiện từ cao thành thấp dựa theo một số tiê…
- khảlà từ có ý nói một điều gì đó có thể thực hiện, làm được
- làm giảBắt chước một cách giả trá và làm hại đến cái chân thực.
- mà cảNài bớt giá một món hàng khi mua.
- mùa hạxem hạ
- mật mãMã được giữ bí mật.
- nàng tiên cáSinh vật thần thoại có phần đầu và phần thân trên của phụ nữ, còn phần dưới là đuôi cá.
- nước đáNước đông cứng do đã làm lạnh.
- nạMẹ (cũ).
- sáTừ tỏ ý phủ định.
- sạGieo thẳng hạt giống lúa xuống nước, không cần cấy.
- tan rãBị rời ra từng mảng, không còn là một khối có tổ chức, có lực lượng nữa.
- thánh giáGiá hình chữ thập, tượng trưng cho sự hi sinh vì đạo của Giê-su.
- trú dạNgày đêm.
- tám dãNhiều lắm.
- vách đálà những ngọn đá nằm ở cạnh các chân núi
- đại táCấp bậc quân hàm sĩ quan cao cấp nhất của cấp tá, xếp sau cấp bậc tướng lĩnh.
- đột pháChọc thủng, phá vỡ một số đoạn trong hệ thống phòng ngự của đối phương để mở đường tiến q…
- bạc giảTiền giả, không sử dụng được.
- bỗ bãVụng về, thô lỗ, không có ý tứ.
- cho đãThoải mái, không cần hạn chế.
- chả cáMón ăn của người Việt Nam, có từng miếng tròn dẹt màu vàng nâu, làm bằng cá cơm giã rán, …
- công pháTiến công mãnh liệt vào một khu vực được phòng ngự kiên cố nào đó.
- cạPhu bài gồm ba con bài đánh chắn cùng loại gồm hàng văn, hàng sách hàng vạn.
- cực tảTập hợp những người có quan điểm chính trị theo chủ nghĩa tự do.
- danh bạSố ghi tên người, tên tổ chức theo một nội dung nhất định.
- diễn giảNgười nói trước công chúng về một vấn đề.
- gan dạBạo dạn và nhẫn nại.
- giòn giãNhư giòn, ngh. 4.
- gióng giảThúc giục và khuyến khích.
- giải mãTìm cách hiểu một mật mã nào đó.
- hòa nhã(Xem từ nguyên 1) Nhã nhặn và lịch sự.
- kha kháHơi khá.
- khôn tảKhông diễn đạt được nên lời, rất khó để tả nổi.
- kẻ cảNgười tự cho mình là bề trên.
- là lạHơi lạ.
- lạnh giáLạnh lắm.
- nghiêng ngảXô lệch.
- ná(Ph.) . Nỏ, Chẵng. Dùng ná bắn chim.
- phiên mãTổng hợp phân tử ARN từ khuôn mẫu của gien hoặc ADN.
- phẩm giá.
- thái quáQuá chừng, quá đáng, vượt xa mức bình thường.
- thượng táBậc quân hàm trên trung tá, dưới đại tá, trong lực lượng vũ trang của một số nước.
- truyền báPhổ biến rộng ra cho nhiều người, nhiều nơi.
- tàn tạỞ giai đoạn cuối của quá trình suy tàn.
- tái giá(Người đàn bà goá) Lấy chồng lần nữa.
- vô ngãKhông có mình. Quên hẳn mình.
- vấp ngãThất bại, sa ngã do thiếu kinh nghiệm, thiếu hiểu biết.
- óng ảBóng mượt và mềm mại.
- bà xãTừ dùng để gọi người vợ một cách thân mật, đùa vui.
- cao cảLớn lao về mặt đạo đức.
- chạy việt dãMôn thể thao chạy trên các địa hình tự nhiên, thường có đông người tham gia.
- cánh tảXu hướng chính trị tả khuynh, theo đó quyền lực và sự giàu có nên được phân phối cào bằng…
- duy ngãHọc thuyết cho rằng chỉ có ý thức chủ quan của con người là tồn tại.
- dịch giả(Cũ) . Người dịch (văn viết).
- hèn hạThấp kém và đáng khinh.
- hối hảVội vã.
- hợp tác xãCơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc chế độ sở hữu tập thể, do các thành viên tổ chức và trực…
- khoan đãDùng khi bảo người khác hãy thong thả, đừng vội vàng.
- Khúc trùng thanh dạTức khúc "Thanh dạ du" (Chơi trong đêm thanh), một khúc hát do Tùy Dạng Đế đặt ra cho cun…
- loạn xạNói bắn bừa bãi không theo một hướng nhất định.
- lót dạĂn tạm cho đỡ đói.
- lưu tinh mãNgựa chạy hỏa tốc cho dịch trạm.
- mắt cáMẩu xương lồi hai bên của cổ chân.
- mồ mảNơi chôn cất người chết (nói khái quát)
- Nam ÁMột khu vực nằm ở miền Nam của châu Á.
- phụ táNgười giúp việc.
- rọ đáRọ, sọt, thường có dạng hình khối hay trụ, được đan bằng thép hoặc tre bên trong đựng đá …
- tao nhãThanh cao lịch sự.
- thám mãLính do thám đi ngựa.
- thóa mạThoá mạ.
- thổ tảBệnh dịch, triệu chứng là vừa nôn nhiều, vừa đi đại tiện nhiều ra nước.
- thời đại đồ đáGiai đoạn lịch sử đầu tiên của loài người, trong đó các công cụ sản xuất chủ yếu làm bằng…
- tin cáTin tức, thư từ nói chung.
- Tây Nam ÁTây Nam Á là tên gọi chỉ bộ phận lục địa rộng lớn bao gồm vùng núi Kavkaz, bán đảo Ả-rập …
- tỷ giáGiá trị so sánh của đồng tiền nước này với đồng tiền nước khác.
- ân xáTha miễn hình phạt cho phạm nhân đã bị kết án, coi đó là một đặc ân của nhà nước.
- đanh đáHình dung loại phụ nữ dữ dằn, hay ăn nói lớn tiếng, khó nghe
- đòn đá(Võ thuật) Đòn tấn công bằng chân.
- đại tư mãMột chức quan lớn thời nhà Hán ở Trung Quốc.
- đặc tảMô tả thật chi tiết một bộ phận đặc biệt tiêu biểu để làm nổi bật bản chất của toàn thể.
- định giáHoạt động quy định giá cho hàng hóa, dịch vụ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ c…
- ống xảBộ phận bằng kim loại, hình ống dài được nối với buồng đốt của động cơ để đưa khí thải ra…
- ba bó một giạNg. (giạ là từ miền Nam chỉ một thùng thóc độ.
- ba láGiống lúa chiêm thân cao và cứng, bông dài nhiều hạt, gạo trắng.
- bản ngãCái làm nên tính cách riêng biệt của mỗi người.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.