Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “u”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “u” · 116 âm tiết, 1.959 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (116)
Từ có tiếng cuối vần “u” (888)
- giáo vụBộ phận trông nom việc giảng dạy và học tập trong một trường.
- giúRấm quả cho chín.
- góc tùGóc lớn hơn 90 độ và nhỏ hơn 180 độ.
- học khuKhu vực để tập luyện quân sự.
- hổ phùDấu hiệu, ấn tín các quan võ xưa, có vẽ hình đầu hổ.
- ký chúGhi chép.
- lưu trúỞ tạm.
- mi thanh mục túLông mày dài mỏng, mắt đẹp. (bóng) Chỉ người có khuôn mặt đẹp.
- phi vụNhiệm vụ chiến đấu của máy bay mỗi lần bay ra khỏi căn cứ.
- quy tụ(từ nhiều nơi, nhiều hướng) quy về, tụ về một chỗ, một điểm.
- quân cụDụng cụ quân sự.
- quả phụNgười đàn bà góa chồng.
- quốc phụNgười được xem là cha đẻ của một quốc gia, đặc biệt là người có vai trò quan trọng trong …
- rễ củRễ phình to thành củ và chứa chất dự trữ.
- thôn phuNgười nhà quê, người quê mùa.
- thần chúLời bí ẩn dùng để sai khiến quỷ thần, theo mê tín.
- thầy tuNgười bỏ đời sống bình thường để sống theo qui chế của một tôn giáo.
- thủ tướng phủChức năng của thủ tướng hay người có thẩm quyền thay mặt.
- tia vũ trụTia năng lượng cao phát ra trong vũ trụ.
- trú ngụỞ, sinh sống tạm tại một nơi nào đó không phải quê hương mình.
- trợ thủNgười giúp sức trong công việc.
- tác vụcông việc
- tự phụTự cho mình là giỏi, là tốt hơn người.
- vi vuTiếng gió thổi nhẹ.
- vù vùChỉ một cái gì đó diễn ra rất nhanh.
- vườn bách thúVườn công cộng tập hợp nhiều loài động vật khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu.
- yên giấc nghìn thuChết (ví như một giấc ngủ dài mãi mãi)
- đánh đuNhư đu (ng. I).
- đầu thúChủ động ra khai báo với cơ quan thẩm quyền sau thời gian lẫn trốn.
- đậu hũMón ăn làm bằng sữa đậu nành pha nước đường hoa nhài cho đông lại, có tác dụng giải nhiệt.
- bà chủNgười đàn bà nắm toàn bộ quyền hành trong một tổ chức kinh doanh tư nhân hay một gia đình.
- bá chủKẻ dùng sức mạnh để thống trị
- báo thủNgười không làm được việc, chỉ biết phá hoại, gây phiền hà cho người khác.
- bè lũLũ người kết với nhau để làm những việc xấu xa (nói khái quát)
- bình chúBình luận và chú thích.
- bất hủKhông bao giờ mất đi; có giá trị mãi mãi.
- bị chúGiải thích thêm cho đầy đủ và rõ hơn.
- ca vũHình thức văn nghệ có hát và múa.
- chinh phuNgười đàn ông đi đánh trận thời phong kiến.
- chiềng cha chiềng chú(đen) Làng trên xóm dưới.
- chí mà phùLục tàu xá chí mả phù.
- chính vụViệc chính trị, việc quan hệ đến vận mạng quốc gia.
- căm thùLà hành động rất ghét, thù hận một ai đó, thúc giục phải trả thù. Có thể tới mức độ muốn …
- cầm thúChim muông, loài động vật nói chung.
- cần vụNhân viên giúp những việc vặt trong sinh hoạt của một cán bộ trung cao cấp.
- cổ hủCũ kĩ và lạc hậu.
- dã thúThú sống ở rừng.
- dạ vũMưa đêm.
- hoang vuỞ trạng thái bỏ không, để cho cây cỏ mọc tự nhiên, chưa hề có tác động của con người.
- hoàn vũCả vũ trụ; toàn thế giới.
- hình thùHình dạng cụ thể và riêng biệt (thường dùng với nghĩa xấu).
- hương nhuLoài cây lá thơm thường dùng để làm thuốc và để gội đầu.
- hạ duMiền đất ở hạ lưu của sông; trái với thượng du.
- khụNói già yếu quá.
- kết tụHình thành tinh thể từ trạng thái khí.
- lùSáng rất yếu.
- lú nhúMới thò lên, mới mọc lên.
- lý thúCó ý vị, làm cho người ta vui thích.
- lục phùBèo hoa dâu.
- máu mủTình ruột thịt thân thích.
- mã phu(Từ cũ) Người trông nom ngựa.
- mãnh thúLoài thú dữ có sức mạnh và kích thước to lớn, có thể giết chết con người; chẳng hạn như h…
- mất ăn mất ngủPhải lo lắng, nghĩ ngợi nhiều về việc gì đến mức ăn không ngon, ngủ không yên.
- mật vụKẻ làm công việc do thám.
- ngoại trúNói học sinh ở nhà riêng, không ở ký túc xá của nhà trường.
- nguyên thủNgười đứng đầu một nước.
- ngôn lù.
- ngư phủ(Xem từ nguyên 1) ông già đánh cá.
- ngựa quen đường cũVí trường hợp vẫn lặp lại hành động sai lầm đã mắc, do nhận thức chưa tiến bộ hoặc do thó…
- nhúMới đâm lên, mới thò ra.
- nhảy dùNhảy bằng dù từ trên máy bay xuống.
- nhủDặn dò ân cần.
- nơi cư trúXem chỗ ở
- phong thuĐược mùa.
- phá nguLàm cho kẻ ngu thông minh hơn, xoá bỏ sự ngu dốt.
- Quang PhúMột xã thuộc thị xã Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- Quân ChuMột thị trấn thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- quân chủNói chế độ có vua đứng đầu Nhà nước.
- quân ngũHàng ngũ quân đội.
- Quảng PhúMột thị trấn thuộc huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
- ru ngủLàm mê hoặc, làm tê liệt tinh thần.
- rúKêu to và dài.
- rối bù(đầu tóc) rối và có nhiều sợi dài dựng lên, quấn vào nhau nhằng nhịt, lộn xộn.
- Tam PhúMột phường thuộc quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- thí chủTừ trong Phật giáo để chỉ người bỏ tiền ra cho người khó để làm phúc.
- thường trúỞ lâu dài tại một nơi.
- thượng duMiền rừng núi.
- Thạnh PhúMột huyện thuộc tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- thất phuNgười đàn ông là dân thường; người (đàn ông) dốt nát, tầm thường (hàm ý coi khinh, theo q…
- thất thủKhông giữ được, để rơi vào tay đối phương.
- Thần PhùCửa bể Thần Phù thuộc huyện Tống Sơn, tỉnh Thanh Hóa xưa. Cửa bể này xưa nổi tiếng phong …
- trái chủNgười sở hữu trái phiếu.
- trùng tuSửa chữa lại một công trình kiến trúc.
- trấn thủGiữ gìn một địa phương.
- trủĐồ dệt bằng tơ gốc.
- tuyệt cúBài thơ có bốn câu mỗi câu có năm hay bảy chữ.
- tích tụTập trung chứa chất lại.
- tín chủNgười đứng chủ trong một cuộc lễ bái (cũ).
- tạm trúỞ tạm một thời gian.
- tối hùRất tối, không thấy gì cả.
- tử tùNgười tù bị án tử hình.
- vô chủKhông có chủ.
- Xuân PhúMột phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- Yên PhụMột phường thuộc Q. Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- úBụ bẫm, phương phi.
- đi vũ trụDu hành vào vũ trụ.
- đào ngũNói quân nhân bỏ đơn vị của mình mà trốn đi.
- Đạo XuTác phẩm (gồm 42 quyển) của Tăng Tháo, đời Bắc Tống. (Chữ "xu" thường bị đọc nhầm là "khu…
- đậu phụMón ăn làm bằng bột đậu nành nấu và ép thành bánh.
- đặc khuĐơn vị hành chính đặc biệt, có tầm quan trọng riêng về kinh tế, chính trị hoặc quân sự.
- địch thủNgười đối chọi, đối địch với mình.
- an toàn khuĐịa điểm trong căn cứ địa cách mạng, có địa thế thuận lợi cho việc bảo vệ an toàn tuyệt đ…
- biển thủLấy cắp tài sản công mà mình có trách nhiệm coi giữ.
- bóp vúNắn tay thật mạnh vào vú.
- bú cuLiếm dương vật
- bản mạch chủBản mạch chính của máy tính, chứa đơn vị xử lí trung tâm, và các thành phần điện tử khác.
- chiêu phủKêu gọi, vỗ về, để cho quy hàng.
- chiếu dụTờ chiếu viết lời huấn dụ của hoàng đế.
- cu cuChim rừng sống thành đàn, cùng họ với bồ câu.
- cá voi sát thủmột loài động vật có vú sống ở biển.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.