Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ang”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ang” · 110 âm tiết, 1.604 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (63)
Từ có tiếng cuối vần “ang” (337)
- sáng(Buổi) Khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc cho đến gần trưa.
- bảngBảng nhãn (gọi tắt).
- mạngBiến âm của mệnh.
- đáng(Đph) Lầy lội.
- duyên dángVẻ đẹp tự nhiên, không giả tạo toát ra từ cử chỉ, cử động (khiến người khác bị thu hút, y…
- bángBộ phận cuối khẩu súng, thường bằng gỗ, dùng để tì khi giữ bắn.
- lạngĐơn vị cũ đo khối lượng, bằng 1/16 cân ta, tức khoảng 37, 8 gram.Hiện nay bằng 1/10 cân t…
- cángVõng có mui khi xưa dùng để chở người đi đường.
- cách mạngCuộc biến đổi lớn trong xã hội, lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới tiến bộ hơn.
- tình trạngSự tồn tại và diễn biến của các sự việc xét về mặt ảnh hưởng đối với cuộc sống, thường ở …
- giángDấu đặt trước nốt nhạc để biểu thị nốt đó được hạ thấp xuống nửa cung.
- đa dạngNhiều hình thức, nhiều dạng biểu hiện khác nhau.
- đảngNhóm người kết với nhau trong một tổ chức chính trị có mục tiêu, có điều lệ chặt chẽ.
- thángKhoảng thời gian khoảng chừng có chiều dài của một chu kỳ Mặt Trăng.
- ánh sángNguyên nhân làm cho một vật có thể trông thấy được khi phát xuất hay phản chiếu từ vật ấy…
- buổi sángKhoảng thời gian giữa ban đêm và buổi trưa.
- mảngBè làm bằng nhiều thân cây tre ghép lại.
- lángVải nhẵn bóng.
- nền tảngBộ phận vững chắc dựa trên đó các bộ phận khác tồn tại và phát triển.
- trángNgười con trai khỏe mạnh, không có chức vị trong xã hội cũ.
- vángLớp mỏng kết đọng trên bề mặt của một chất lỏng.
- xứng đángRất đáng được hưởng.
- quảngRộng, rộng lớn, rộng rãi.
- áng(Cũ) Ba, bố.
- chính đángHợp tình, hợp lý, hợp theo lẽ thường.
- định dạnglà hành động sắp xếp theo một trình tự nào đó
- dángVẻ; Bề ngoài.
- mángVật có hình ống chẻ đôi dùng để hứng nước mưa.
- chiếu sángPhát ra ánh sáng.
- trong sángTrong và sáng, không một chút vẩn đục, không một vết mờ.
- tạng(Id.) . x. lục phủ ngũ tạng.
- đối khángChống lại, cự lại hoặc kìm hãm tác dụng của nhau.
- bài giảngBài dạy của thầy, cô giáo.
- hạngTập hợp người hoặc vật cùng loại, được đánh giá và xếp theo cao thấp, lớn nhỏ, tốt xấu kh…
- ngày thángThời gian trôi qua.
- quángChói mắt, không trông rõ.
- bản dạngSự nhận thức và định hình của một cá nhân về bản thân mình.
- dạngHình thể, kích cỡ bên ngoài, dựa vào đó để phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật, hiện t…
- hình dạngHình của một vật làm phân biệt nó với những vật khác loại.
- rang rảngTiếng kêu nhiễu, dài và giòn.
- tâm trạngTrạng thái tâm lí, tình cảm.
- tảngKhối chất rắn tương đối lớn.
- giảngTrình bày cặn kẽ cho người khác hiểu.
- hãngTổ chức sản xuất, kinh doanh lớn.
- quãngPhần không gian, thời gian được giới hạn bởi hai điểm, hoặc hai thời điểm.
- rángĐám mây có màu sắc hồng hoặc vàng... do ánh mặt trời buổi sáng sớm hoặc buổi chiều tà chi…
- lảngLẩn đi, tránh đi, không muốn cho người khác thấy.
- chính đảngTổ chức chính trị Đại diện cho một giai cấp, một tầng lớp hoặc một tập đoàn xã hội, đấu t…
- cảngBến tàu thuỷ, khu vực bờ cùng với vùng nước tiếp giáp và tổ hợp những công trình, thiết b…
- ngángĐoạn tre gỗ đặt ngang để làm vật cản, chắn hoặc làm vật đỡ.
- quá đángQuá mức độ cần thiết hoặc quá mức độ có thể chấp nhận, khiến người ta thấy khó chịu.
- trạng"Trạng nguyên" nói tắt.
- đồng dạngCùng hình dạng (cùng tỷ lệ độ dài giữa các cạnh).
- hángPhận cơ thể tiếp giáp giữa đùi và bụng.
- mù quángThiếu trí sáng suốt tới mức không biết phân biệt phải trái, hay dở...
- nhận dạngNhìn hình dáng, đặc điểm bên ngoài để nhận ra một đối tượng nào đó.
- thích đángPhù hợp và thoả đáng yêu cầu nào đó.
- biến dạngBiến đổi về hình dạng
- hình dángVẻ bề ngoài.
- kỳ hình quái trạngTả vật gì có hình dáng kỳ quặc, lạ lùng.
- mê sảng(xem từ nguyên 1) Mê man đến mức nói nhảm nhí.
- phản khángKhông theo và chống lại.
- sinh mạngMạng sống của con người.
- sảngMê man.
- sự đồng dạng(Hình học) Sự cùng hình dạng (cùng tỷ lệ độ dài giữa các cạnh).
- tángChôn cất người chết.
- tính mạngSự sống của con người.
- bóng dángHình dáng trông thấp thoáng.
- hào sảngKhông tham lam, không ích kỷ, hào phóng.
- khoa bảngLề lối thi cử trong thời phong kiến.
- KhángTên gọi của một trong số 54 dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.
- phát sángHoạt động tạo ra ánh sáng.
- rạngMới hé sáng.
- thiệt mạngChết một cách oan uổng, phí hoài.
- thỉnh giảngMời giáo viên, chuyên gia hoặc nhà khoa học ở nơi khác đến giảng dạy hoặc báo cáo chuyên …
- Tây TạngMột khu tự trị của Trung Quốc.
- tỏa sángdiễn tả cái gì đó có ánh sáng, không bị tối đen như mực.
- chạng vạngNhá nhem tối, khi mặt trời vừa mới lặn.
- dâm đãngCó tính bừa bãi trong những ham muốn thoả mãn nhục dục.
- LãngTên vườn của tiên chơi.
- mang mángLơ mơ, không chắc chắn trong nhận thức.
- thoáng đãngThoáng, rộng rãi và sáng sủa, gây cảm giác dễ chịu.
- thục mạngLiều lĩnh không kể đến tính mạng.
- trợ giảngGiảng viên phụ giúp việc giảng dạy thêm ở các trường đại học.
- tòa giảngNơi linh mục đứng giảng đạo và giảng lời Chúa trong nhà thờ Kitô giáo.
- vóc dángDáng dấp con người.
- xỉ bángNói xấu, bêu xấu ai đó.
- bén mảng(Kng.) . Lại gần nơi nào đó không phải là nơi để cho mình đến (hàm ý khinh).
- bạt mạngLiều lĩnh, bất chấp tất cả
- cô hồn cát đảng(đen) Đầu trộm đuôi cướp.
- cường trángKhoẻ mạnh, sung sức, dồi dào sức lực.
- dị dạngHình dạng khác thường.
- giả tảngxem giả vờ
- hoành trángCó qui mô lớn.
- hỏa tángThiêu xác người chết giữ lấy tro.
- khệnh khạngCó dáng đi hơi giạng chân, vẻ khó khăn, chậm chạp.
- kiểu dángHình dáng bên ngoài được làm theo một mẫu, một kiểu, phân biệt với các kiểu khác (nói khá…
- liên mạngMạng internet kết nối các máy tính trên toàn cầu.
- mãngThứ rắn to có hoa. ở đây là áo mãng tức áo chầu thêu con mãng.
- nhà cách mạngNgười chuyên hoạt động cách mạng.
- nạngGậy có ngáng ở đầu trên, dùng để chống, đỡ cho khỏi ngã, đổ. Lê bước trên nạng gỗ. Lấy nạ…
- quang đãngThoáng và có vẻ rộng rãi.
- ra dángCó dáng vẻ giống như (trong khi chưa phải đã hoàn toàn như thế).
- thí mạngThí bỏ không thương tiếc một người hay một lực lượng để giữ hoặc để cứu lấy cái được xem …
- thượng hạngThuộc loại tốt nhất.
- trảng(Đph) .
- xa cảngBến xe ô tô.
- án mạngVụ làm chết người.
- đích đángĐúng ngay đích, hoàn toàn xứng đáng.
- đồng ángCông việc liên quan đến đồng ruộng nói chung.
- công trạngCông lao to lớn đối với đất nước, đối với dân tộc.
- dĩ vãngThời đã qua.
- giơ đầu chịu báng(nghĩa đen) một mình phải giơ đầu chịu phạt, chịu cốc vào đầu (báng)
- giả dạngMượn hình dạng khác.
- khoáng đãngRộng và thoáng.
- mai tángChôn người chết.
- nhãngQuên đi vì không chú ý.
- phỉ bángChê bai, nói xấu người khác.
- quýnh quángRối hết cả lên, lúng túng, không còn làm chủ được động tác, cử chỉ của mình.
- thể trạngTrạng thái sức khoẻ nói chung của cơ thể người hoặc động vật.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.