Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ôi”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ôi” · 92 âm tiết, 1.247 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (57)
Từ có tiếng cuối vần “ôi” (388)
- tối(Buổi) Lúc mặt trời đã lặn.
- thổiSinh ra gió bằng hơi phát từ mồm.
- hộiCuộc vui tổ chức chung cho đông đảo người dự, theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt.
- khối(Toán học) Phần không gian giới hạn ở mọi phía.
- nổiĐẹp hẳn lên.
- thốiCó mùi khó ngửi, lợm tởm như mùi phân tươi hoặc mùi xác chết lâu ngày.
- độiTổ chức gồm một số người nhất định cùng làm một nhiệm vụ.
- lỗiChỗ sai sót do không thực hiện đúng quy tắc.
- bộiTừ miền Trung chỉ tuồng.
- nộiCánh đồng (cũ).
- thay đổiĐưa người hay vật vào chỗ người hay vật bị bỏ.
- tộiĐiều làm trái với pháp luật.
- đỗiChừng mục.
- đầu mốiĐầu sợi dây.
- đổiĐưa cái mình có để lấy cái người khác có, theo thoả thuận giữa hai bên.
- nói dốiNói sai sự thật một cách cố ý, nhằm che giấu điều gì.
- biến đổiLàm thay đổi, hay làm biến chất, biến tính một hay nhiều sự vật hiện tượng xung quanh như…
- bốiHạng người; lớp người; thế hệ.
- từ chốiKhông chịu nhận cái được dành cho hoặc được yêu cầu.
- cốiĐồ dùng để đựng các thức khi xay, giã, nghiền.
- lội(Kng.; id.) . (Đường sá) có nhiều bùn lầy; lầy.
- phân phối(Toán học) . Nói một tính chất của phép nhân, nhờ đó người ta có thể thay thể tích của mộ…
- đốiChống lại, chọi lại.
- gốiĐồ dùng để kê đầu khi nằm.
- xã hộiHệ thống trong đó con người sống chung với nhau thành những cộng đồng, tổ chức.
- rốiMúa rối, nói tắt.
- tương đốiCó so sánh với cái khác; có điều kiện, không tự có một mình.
- buộc tộiBuộc vào tội trạng nào, bắt phải nhận, phải chịu tội.
- bối rốiLúng túng, mất bình tĩnh, cuống lên, không biết làm thế nào.
- cơ hộiDịp thích đáng để thành công.
- nốiLàm liền lại với nhau, chắp lại với nhau.
- quân độiTổ chức lực lượng vũ trang của nhà nước dùng làm công cụ bảo vệ chính quyền.
- quốc hộiCơ quan lập pháp tối cao của một nước, do nhân dân bầu ra.
- vô tộiKhông có tội.
- bực bộiBực, tức tối, khó chịu, vì không vừa ý mà không làm gì được.
- mỗiMột trong những đơn vị của một tập thể, tách riêng ra.
- phổiCơ quan của động vật sống trên cạn có mục đích trích lấy ôxy từ không khí.
- bóng tốiPhần không gian không có ánh sáng rọi tới.
- dốiKhông thực.
- dộiCũ Một khoảng thời gian nhất định.
- dữ dộiMạnh hơn mức bình thường, có thể gây nguy hiểm.
- lừa dốiDùng mẹo để cho người ta lầm mà theo mình.
- mốiĐầu chỉ, đầu dây.
- trao đổiChuyển qua lại cho nhau những vật tương đương nào đó (nói khái quát).
- tuyệt đốiHoàn toàn, không có một sự hạn chế hay một trường hợp ngoại lệ nào cả.
- buổi tốiThời gian từ lúc Mặt Trời lặn đến khuya hoặc suốt đêm.
- chổiĐồ dùng để quét, thường làm bằng cọng cây, rơm, lông thú...
- rắc rốiCó nhiều yếu tố mà mối quan hệ với nhau phức tạp, khó nắm, khiến cho trở nên khó hiểu, kh…
- đầu gốiMặt trước của chỗ ống chân khớp với đùi.
- giả dốiKhông đúng sự thật.
- xin lỗiNhận khuyết điểm của mình và đề nghị được miễn thứ.
- ông nộiBố của bố mình, có thể là bố đẻ hoặc bố nuôi, cha đỡ đầu.
- ổi(Thực vật học) Loài cây gỗ cùng họ với sim, vỏ nhẵn, quả có nhiều hột, thịt mềm, khi chín…
- giáo hộiTổ chức của Thiên chúa giáo, do Chúa Giê-xu lập ra để truyền đạo.
- hiệp hộiTổ chức quần chúng gồm nhiều tổ chức nhỏ hơn, có tính chất như một hội.
- hối(Ph.) . Nhanh cho kịp.
- lễ hộilà một dịp nhiều người tập trung ở một chỗ nào đó để vui chơi và ăn uống no nê
- manh mốiĐầu đuôi một sự việc.
- rảnh rỗiRảnh (nói khái quát).
- thời gian rảnh rỗiThời gian không có gì để làm.
- ốiThuộc về những màng bọc thai.
- phản bộiHành động chống lại quyền lợi của cái mà nghĩa vụ bắt buộc mình phải tôn trọng và bảo vệ,…
- phản đốiChống lại, không tuân theo, nghe theo.
- sôi nổiBốc lên mạnh mẽ, nhộn nhịp.
- sửa đổiSửa chữa, thêm bớt cho phù hợp với yêu cầu mới.
- chốiKhông nhận đã làm việc gì tuy chính mình đã làm việc đó.
- Hà Nội.
- phải tộiPh. Cg. Phải Vạ.
- vộiCố gấp rút để khỏi muộn, khỏi lỡ.
- bà nộiMẹ của bố mình, có thể là mẹ đẻ hoặc mẹ nuôi, mẹ đỡ đầu... của bố mình.
- có tộichỉ ai đó làm chuyện gì xấu
- kết nốiLàm cho các phần đang tách rời nối liền lại, gắn liền lại với nhau.
- mội(Đph) .
- quấy rốiLàm cho rối loạn, mất sự yên ổn, bình lặng.
- xốiMáng nước ở chỗ hai mái nhà giao nhau.
- chi phốiCó tác dụng điều khiển, quyết định đối với cái gì.
- chuyển đổiĐổi từ một loại này sang một loại khác.
- con rốiĐồ chơi hình người hay hình động vật được điều khiển bằng dây hay gậy, hoặc là găng tay đ…
- câu đốiCâu văn gồm hai vế có lời và ý đối nhau.
- cằn cỗi(Đất đai) Rất cằn, không chút màu mỡ.
- gộiRửa đầu tóc.
- phạm tộiHành động trái với pháp luật.
- số khốiTổng số proton và neutron trong một nguyên tử.
- trôi nổiNổi trên mặt nước và trôi lênh đênh, không có hướng nhất định.
- đại hộiHội nghị lớn, hội họp lớn.
- bê bốiỞ vào hoàn cảnh khó khăn lúng túng về nhiều mặt, khó giải quyết, thu xếp cho ổn thoả.
- bơi lộiBơi (nói khái quát).
- hạm độiĐơn vị lớn nhất trong hải quân một số nước, bao gồm các binh chủng tàu mặt nước, tàu ngầm…
- phá rốiGây mất trật tự.
- tội lỗiTội nói chung.
- đại biểu quốc hộiThành viên của quốc hội, do cử tri trực tiếp bầu ra.
- lốiĐường người ta theo để đi.
- tiểu độiĐơn vị tổ chức nhỏ nhất trong quân đội, thường gồm sáu đến mười hai người, nằm trong biên…
- vô đốiKhông có đối thủ.
- điều phốiTập trung hóa sự kiểm tra và điều khiển tác nghiệp những quá trình sản xuất, nhằm đảm bảo…
- đến nỗiĐến mức dẫn đến một điều nào đó không bình thường (nêu ra để nhấn mạnh mức độ cao)
- bảo bốiVật báu có phép lạ trong truyện thần thoại hoặc vật quý giá cần được trân trọng, giữ gìn.
- bổiMớ cành lá, cỏ rác lẫn lộn, thường dùng để đun.
- cân đốiHợp lí, hài hoà giữa các phần khác nhau.
- cỗi(Cũ; chỉ dùng trong thơ ca) . Như cội.
- dạ hộiCuộc liên hoan tổ chức vào ban đêm.
- nỗiTừ đặt trước các danh từ chỉ những tâm trạng thường có ý nghĩa tiêu cực.
- rỗiỞ trạng thái ít hoặc không có việc phải làm.
- trốiChán đến nỗi không kham được nữa.
- trộiCao hơn, tốt hơn rõ rệt so với những cái khác cùng loại.
- u tốiMờ tối, gợi lên sự buồn bã, cô quạnh.
- đen tốiKhó khăn, cực nhục, tưởng chừng như không có lối thoát.
- đánh đổiTrao cái này để lấy cái khác.
- đường lốiĐường đi lại (nói khái quát).
- chập tốiLúc trời mới bắt đầu tối.
- giận dỗiCó điều giận và biểu lộ ra bằng thái độ lạnh nhạt không bình thường để cho người ta biết.
- hôi thốiHôi và thối nói chung.
- không đổi(Toán học) Bao giờ cũng có cùng một giá trị.
- ngọc bộiĐồ đeo bằng ngọc. Ngb. Người có đức hạnh, đáng quý.
- phân khốiCentimet khối.
- thế vận hộiolympic.
- bắt tộiBuộc phải gánh chịu hình phạt hoặc đối mặt với hậu quả.
- bộ độiNgười trong quân đội.
- chữ nổiHệ thống chữ viết đặc biệt, dành riêng cho người mù, gồm những chấm nổi trên mặt giấy, có…
- cộiGốc cây to, lâu năm.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.