Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “anh”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “anh” · 91 âm tiết, 1.917 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (91)
Từ có tiếng cuối vần “anh” (847)
- bộ hànhĐi bộ.
- ghế bành(Bành là ghế ngồi trên lưng voi) Ghế có lưng tựa và hai tay vịn.
- hệ điều hànhPhần mềm cài đặt trên các thiết bị điện tử, điều khiển máy tính và hoạt động như lớp trun…
- khánhNhạc cụ cổ bằng đá hoặc bằng đồng, dày bản, đánh thành tiếng kêu thanh.
- mỏng manhRất mỏng.
- nước chanhNước đường có vắt chanh để giải khát.
- quánhĐặc sệt, dính kết với nhau.
- ranhChỗ ngăn ra để làm giới hạn.
- thịnh hànhRất phổ biến, rất thông dụng, được nhiều người biết đến và ưa chuộng.
- du hànhĐi chơi xa.
- loanh quanh(Tt.) .
- lảng tránhTránh đi không muốn gặp.
- ranh mãnhTinh khôn, tinh quái và rất nghịch ngợm.
- rãnhĐường xẻ ra cho nước chảy.
- sâm panhMột dạng vang nổ được sản xuất bằng cách tạo ra sự lên men thứ cấp trong chai chứa rượu v…
- tanhVòng dây sắt trong mép lốp xe.
- tranh giànhGanh nhau để chiếm lấy phần lợi.
- vinh hạnhĐiều mang lại vinh dự.
- ảo ảnhHình ảnh giống như thật, nhưng không có thật.
- ban hànhCông bố và cho thi hành.
- bảo hành(cơ sở sản xuất hoặc bán ra mặt hàng) cam kết sửa chữa miễn phí những lỗi hỏng hóc, nếu c…
- chuyên ngànhthuật ngữ để chỉ một mảng, một phần của một lĩnh vực bao gồm các vấn đề, sự việc hoặc côn…
- hiu quạnhVắng lặng và trống trải, gây cảm giác buồn, cô đơn.
- hiện hànhĐang được thi hành.
- khung cảnhCảnh vật giới hạn trong một phạm vi nhất định.
- lanhCây thân cỏ vùng ôn đới, trồng lấy sợi dệt vải và lấy hạt ép dầu.
- lảnhXa hẳn một nơi.
- mãnhNgười chưa có vợ con mà đã chết.
- mắt xanhTừ dùng trong văn học cũ chỉ thái độ ân cần đặc biệt đối với người nói chuyện với mình.
- nước lạnhNước có nhiệt độ thấp, thường được sử dụng để làm mát hoặc uống trong thời tiết nóng.
- song ánh(Toán học) Ánh xạ vừa là toàn ánh, vừa là đơn ánh.
- sànhĐất nung có tráng men hoặc gốm nung ở nhiệt độ cao nhưng chưa tráng men.
- tranh ảnhTranh và ảnh nói chung.
- tương tranhTranh giành, cạnh tranh hoặc đối kháng lẫn nhau để đạt được cùng một mục đích, nguồn lực …
- tạnh(Mưa, gió) Ngừng hoặc dứt hẳn.
- vô danhKhông có tên; không biết tên.
- đànhMiễn cưỡng bằng lòng, chấp thuận vì thấy không thể khác được.
- biên cảnhĐiểm tiếp giáp hai quốc gia.
- bạo hànhHành vi bạo ngược.
- cô thân chích ảnhMột mình một bóng.
- cận cảnhCảnh chụp ảnh hoặc quay phim được thể hiện ở cự li gần (thường lấy hình người khoảng từ n…
- gồng gánhMang chuyển đồ đạc bằng quang gánh (nói khái quát)
- hanh(Khí hậu học) Kho và se lạnh, có thể làm nứt nẻ da thịt.
- hình bình hànhTứ giác có hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau, hai góc đối bằng nhau.
- lãnhĐphg Lĩnh1.
- ngang ngạnhRất ngang bướng, đã không chịu nghe theo mà nhiều khi còn cố ý làm khác đi.
- nhân danhTên người.
- nhũ danhTên đặt lúc mới sinh.
- nhảnh(Đph) .
- phát thanhTruyền tin bằng loa hay bằng máy truyền thanh.
- phước lànhxem phúc lành.
- tam tư hậu hànhNghĩa đen là "suy nghĩ ba lần rồi mới làm", nghĩa bóng muốn nói "cần nghĩ đi xét lại nhiề…
- Thuận ThànhMột huyện thuộc tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
- thịnh danhTiếng tốt.
- tinh anhPhần thuần khiết, tốt đẹp nhất (thường nói về tinh thần)
- trànhNghiêng về một bên vì mất thăng bằng.
- Trùng KhánhMột huyện T. Cao Bằng, Việt Nam.
- tu hànhTách mình ra khỏi cuộc sống bình thường để sống theo những quy giới nhất định của một tôn…
- tốt lànhThuận lợi, may mắn.
- Vị ThanhMột huyện T. Cần Thơ, Việt Nam.
- Yên ThànhMột huyện T. Nghệ An, Việt Nam.
- ái khanhTừ vua chúa dùng để gọi quan thần yêu thích khi nói với người ấy.
- ăn ảnhMột trò chơi dân gian Việt Nam.
- đá banhNói cuộc thể thao hai bên đá quả bóng (banh) vào gôn của nhau.
- Đông AnhMột huyện thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- đẩy mạnhThúc đẩy cho phát triển nhanh, mạnh lên.
- ổ bánh(Địa phương) Cái bánh mì.
- bạnhRộng, to về bề ngang (thường nói về quai hàm)
- chảnh(Từ địa phương Nam bộ) Lên mặt, làm cao, ra vẻ ta đây.
- cây xanhCây cỏ được trồng để bảo vệ môi trường, nói chung.
- cầm canhBáo hiệu từng canh.
- dàn cảnhĐiều khiển việc trình bày một vở kịch.
- hiền lànhTỏ ra rất hiền và tốt bụng, không hề có những hành động gây hại cho bất kì ai.
- khanh(Từ cổ) Từ mà hoàng đế (vua) dùng để gọi thuộc cấp (quan lại các cấp) hay dân chúng.
- khảnhNói ăn ít và có ý kén chọn thức ăn.
- mây xanhTrời cao.
- nhà tranhNhà lợp cỏ tranh hoặc lợp rạ.
- nhãi ranhTrẻ con, ít tuổi, non dạ, chưa hiểu biết gì (hàm ý khinh thường)
- nhặt nhạnhLượm lặt để thu gọn lại.
- phong phanhTrống trải không kín đáo.
- quang gánhĐôi quang và đòn gánh.
- quyền hànhQuyền lực của từng người.
- thoòng dànhNgười Hoa Chợ Lớn.
- thông hànhGiấy chứng thực cấp cho người đi đường.
- Tin LànhMột nhóm các giáo phái khởi phát từ cuộc cải cách tôn giáo bắt đầu vào thế kỷ 16 bởi Mart…
- trận đánhXem trận đấu
- trẻ ranhTrẻ con tinh nghịch, hỗn láo.
- tình cảnhCảnh ngộ và tình hình sinh sống, thường dùng để chỉ cảnh ngộ khó khăn.
- vặt vãnhNhỏ nhặt, linh tinh, không đáng kể.
- ông mãnhngười đàn ông nhiều tuổi chết khi chưa vợ.
- điểm danhGọi tên để xác nhận sự hiện diện của một người.
- định danhQuá trình nhận diện người hoặc sự vật và chứng thực người/sự vật đó là ai/cái gì.
- bật đèn xanhRa hiệu cho phép làm một việc gì đó.
- chè xanhLá chè già mới hái, dùng để nấu nước uống.
- chính danhCó nội dung, có chất lượng đúng với tên gọi.
- cách mạng xanhCách mạng kĩ thuật trong nông nghiệp ở một số nước đang phát triển, thực hiện bằng gieo t…
- công dung ngôn hạnh(Công: nữ công, làm việc chăm chỉ, chu đáo; Dung: nét mặt, trang phục gọn gàng, chỉn chu;…
- cải danhPhương thức tu từ, trong đó người ta dùng một tên riêng thay cho một tên chung, thường gặ…
- cử hànhTiến hành một cách trang nghiêm.
- duy danhQuan điểm siêu hình trong triết học theo đó những thuật ngữ phổ quát và trừu tượng và các…
- giả danhGiả tự xưng là người nào đó để đánh lừa làm việc gì.
- hoành thánhMón ăn dạng bánh bao có xuất xứ từ Quảng Đông, Trung Quốc; thành phần gồm vỏ bột mì, nhân…
- hân hạnhVui mừng, lấy làm may mắn khi được dịp tiếp xúc, quan hệ với ai.
- hôi tanhHôi và tanh.
- ký danhTính chất thuộc sở hữu của nhà đầu tư nhưng được đứng tên bởi một đơn vị uỷ quyền chung.
- lưu manhKẻ lười lao động, chuyên sống bằng trộm cắp, lừa đảo.
- mạo danhMượn tên người khác để làm việc có lợi cho mình.
- nghệ danhBiệt hiệu mà các nhà giải trí hoặc nghệ sĩ biểu diễn dùng.
- nghịch cảnhCảnh ngộ éo le.
- ngon lành.
- nhập thànhNước nhập thành được thực hiện khi giữa vua và xe không có quân nào đứng, khi vua không b…
- nặc danhNói thư giấu tên.
- phân cảnhPhần cụ thể của video được quay tại cùng một thời điểm, địa điểm hoặc trong một tình huốn…
- quạt cánhVỗ cánh để lấy đà bay lên.
- quảng canhPhương pháp canh tác nhằm tăng số lượng sản phẩm bằng cách mở rộng diện tích trồng trọt.
- quốc khánhNgày lễ hằng năm của một quốc gia, kỉ niệm sự kiện giành được độc lập.
- rượu mạnhRượu có độ cao.
- sữa đậu nànhMột thức uống khá phổ biến làm từ đậu tương, vị mát, hơi ngậy, khi uống có thể thêm chút …
- Tam Thanh(Lão giáo) ba vị thần tiên tối cao trong Đạo giáo Trung Quốc.
- thanh cảnhNhỏ nhẹ, chút đỉnh, không ham nhiều, không thô tục.
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.