Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “am”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “am” · 74 âm tiết, 1.066 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (74)
Từ có tiếng cuối vần “am” (383)
- cam(Thực vật học) Loài cây cùng họ với bưởi, quả bé hơn quả bưởi, vỏ mỏng, khi chín thường c…
- chạmĐụng nhẹ.
- támTên gọi chung một số thứ lúa tẻ, gạo hạt nhỏ và dài, cơm có mùi thơm, ngon.
- phạmPhạm nhân nói tắt.
- bảo đảmSự thực hiện được hoặc giữ được.
- bámGiữ chặt, không rời ra.
- dámCó đủ tự tin để làm việc gì, dù biết là khó khăn, nguy hiểm.
- thảmHàng dệt bằng sợi thô, dùng trải sàn nhà hoặc trên lối đi.
- khámĐồ bằng gỗ giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt đồ thờ, thường được gác hay tr…
- tội phạmVụ phạm pháp coi là một tội.
- làmcái tủ đựng thức ăn.
- đámTập hợp gồm nhiều vật cùng loại, không theo một trật tự nhất định nhưng cùng ở vào một ch…
- hãm(Kng.) . ý muốn nói đem lại vận rủi, gặp phải điều không may.
- tình cảmSự rung động trong lòng trước một đối tượng nào đó.
- khảmTên một quẻ trong bát quái.
- namMột trong bốn phương, nằm ở phía tay phải của người đang ngoảnh mặt về phía Mặt Trời mọc.
- trạmNhà, nơi bố trí dọc đường để làm nhiệm vụ nào đó.
- đi làmĐến nơi mà hằng ngày mình thực hiện công việc trong nghề nghiệp của mình.
- chàmLoài cây thuộc họ đậu, lá hình tròn thường dùng để nhuộm màu lam sẫm.
- dạmViết đè lên những nét chữ đã viết sẵn.
- samĐộng vật chân đốt ở biển, con đực và con cái không bao giờ rời nhau.
- trinh thám(Từ cũ) Dò xét, thám thính.
- Việt NamQuốc gia nằm phía đông của bán đảo Đông Dương, thuộc khu vực Đông Nam Á, giáp giới với nư…
- xúc phạmĐộng chạm đến, làm tổn thương đến những gì mà người ta thấy là cao quý, thiêng liêng phải…
- giảmBớt đi, trái với tăng.
- va chạmVa vào nhau (nói khái quát)
- gam(Vật lý) Đơn vị đo khối lượng, bằng 1 phần 1000 khối lượng của khối kilôgam tiêu chuẩn.
- lamMàu xanh da trời thẫm.
- nhạy cảmCảm thấy mau chóng; rất thính.
- trầm cảmTrạng thái buồn rầu, chán nản, không còn hứng thú gì trong cuộc sống
- đồng cảmKhả năng có thể chia sẻ và thấu hiểu cảm xúc của người khác.
- tạm(Dùng phụ cho đg.) . (Làm việc gì) chỉ trong một thời gian nào đó, khi có điều kiện thì s…
- ámMón ăn bằng cá luộc nguyên con, kèm một số rau, gia vị chấm nước mắm.
- cámChất vụn, màu nâu do lớp vỏ mềm bao ngoài hạt gạo nát vụn khi giã hay xay xát mà thành.
- cảmNói cơ thể bị thời tiết tác động đột ngột, sinh ra khó chịu.
- giamGiữ (người bị coi là có tội) ở một nơi nhất định, không cho tự do đi lại, tự do hoạt động.
- phàmTâm thường, trái với thanh cao.
- tham(Kng.) . Tham biện hoặc tham tri (gọi tắt).
- trámTên gọi chung nhiều cây to cùng họ, có nhựa thường dùng để làm hương, một số loài có quả …
- dũng cảmGan dạ. Sẵn sàng đối mặt với khó khăn thử thách, "dũng cảm không phải là không sợ hãi bất…
- thông cảmHiểu thấu khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm.
- triển lãm(Hoặc d.) . Trưng bày vật phẩm, tranh ảnh cho mọi người đến xem.
- vi phạmLàm trái quy định.
- amChùa nhỏ, miếu nhỏ.
- hàmPhần xương mặt có răng.
- sụt giảmGiảm hẳn đi rất nhanh và nhiều.
- tam(Kết hợp hạn chế) . Ba.
- tham lamThích vơ vét về phần mình cho nhiều.
- đảmNói người phụ nữ tháo vát, chăm lo đầy đủ và có kết quả tốt mọi công việc trong gia đình.
- can đảmCó sức mạnh tinh thần để không sợ nguy hiểm, đau khổ.
- linh cảmCảm thấy bằng linh tính.
- nghi phạmCá nhân hoặc pháp nhân bị cơ quan điều tra nghi ngờ là tội phạm, có dấu hiệu phạm tội chư…
- nhamThức ăn làm bằng rau chuối trộn với bì lợn luộc và vừng.
- quy phạmĐiều quy định chặt chẽ, đòi hỏi phải tuân theo.
- thámDò xét.
- tháng TámTháng thứ tám trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.
- xámCó màu trắng trộn với đen, như màu tro.
- đạmTên thường dùng để chỉ ni-tơ (N).
- mặc cảm(Hoặc d.).
- nạmNắm.
- u ámTối tăm, không nhìn thấy gì cả.
- bi thảmRất đau thương, khiến ai cũng phải động lòng thương xót.
- gợi cảmCó tác dụng gợi lên tình cảm, làm rung động lòng người.
- khamChịu đựng được.
- người làmNgười mình thuê để làm việc gì cho mình.
- phản cảmPhản ứng tiêu cực, cảm thấy bực mình, khó chịu của người xem hoặc nhìn thấy.
- thấu cảmLà khả năng nhìn thế giới bằng con mắt của người khác, đặt mình vào cuộc đời của họ.
- tàm tạmQua loa, trong khi chờ cái tốt hơn.
- đa cảmDễ cảm xúc, dễ rung động.
- đụng chạmChạm vào (nói khái quát)
- ba xàmKhông đứng đắn.
- cạmDụng cụ thô sơ để lừa bắt thú vật.
- hamThích một cách say mê.
- thanh đạm(Ẩm thực) Giản dị, không có những món cầu kì hoặc đắt tiền.
- tây namỞ giữa phương Tây và phương Nam.
- xâm phạmLấn quyền lợi của người khác.
- ảm đạmThiếu ánh sáng và màu sắc, gợi lên sự buồn tẻ.
- bà támNgười phụ nữ nhiều chuyện, nhiều lời, hay tán dóc, bàn tán, lan truyền tin của người này …
- Hải NamTên hòn đảo lớn nằm ở bắc biển Đông, thuộc Trung Quốc.
- khoái cảmMối xúc động một cách vui sướng.
- không dámTht. Lời nói lịch sự để trả lời người hỏi thăm mình hay xin lỗi mình.
- mười támMười cộng với tám.
- phòng khámPhòng khám y tế để khám và chữa bệnh; phòng khám hoặc tư vấn (dành cho bác sĩ)
- thủ phạmKẻ trực tiếp gây ra vụ phạm pháp.
- việc làmHành động cụ thể.
- xàmLặp lại, gây chán chường cho người nghe.
- đạo hàmPhép tính trong giải tích, bằng tốc độ thay đổi của hàm số f(x) theo biến x.
- biểu cảm(ngôn ngữ) biểu hiện tình cảm, cảm xúc.
- dung nhamĐá nóng chảy từ núi lửa phun trào ra.
- giao cảmHệ thần kinh phát sinh từ thần kinh tủy, chuyên chi phối các bộ phận trong phủ tạng về ph…
- già lamCũ, cổ.
- hámTham muốn quá.
- hạm(Id.) . Tàu chiến loại lớn.
- lạmLấn quá giới hạn của mình, làm quá quyền hạn của mình.
- lấy làmNhận là, cho là, coi là.
- nhà mô phạmnhà giáo.
- nhảmBậy bạ, sai sự thực.
- nám(Ph.) . Rám. Da nám nắng. Lửa cháy nám thân cây.
- nói nhảmNói bậy.
- nước camNước ép làm từ cam.
- quân hạmTàu chiến.
- suy giảmBị giảm sút, kém dần đi.
- trảmChém đầu.
- văn phạmNguyên tắc nói và viết ngôn ngữ.
- đồng phạmHai người trở lên cùng phạm tội trong một vụ án cụ thể.
- càm ràmNói đi nói lại tỏ ý không vừa lòng, bực tức về điều gì đó.
- làm nhàmNói ăn vặt luôn mồm.
- lịch lãmCó hiểu biết rộng do được đi nhiều, xem nhiều.
- máy bộ đàmMáy điện thoại mang theo người, thu phát tín hiệu bằng vô tuyến điện.
- ngàmĐầu thanh gỗ đã khoét thành khấc để đặt cho ăn khớp với đầu thanh gỗ khác.
- nhàmThường quá và lặp lại nhiều lần khiến người ta chán.
- phá đámQuấy rối để làm tan vỡ, làm hỏng công việc hoặc cuộc vui của những người khác.
- sai phạmVi phạm các quy định.
- soái hạmLoại tàu chiến được dùng bởi tư lệnh chỉ huy của một nhóm hải quân. Tàu thường được treo …
- tràmCây mọc thành rừng trên đất phèn Nam Bộ và Trung Bộ, thân gỗ, vỏ trắng xốp, bong mảng, cà…
- trục camTrục chứa cam để điều hành các van của máy.
- táp nhamLinh tinh nhiều loại, nhiều thứ lặt vặt, kém chất lượng.
- ăn thamMuốn ăn thật nhiều, quá sự cần thiết.
- buồn thảmBuồn đau và thảm đạm.
- bắt giamBắt người nhốt vào một nơi.
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.