Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ân”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ân” · 109 âm tiết, 2.549 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (109)
Từ có tiếng cuối vần “ân” (1.125)
- bách phânThang tính trong dụng cụ đo nhiệt độ, chia làm một trăm phần bằng nhau.
- băng tầnMột dải liên tục của tần số có giá trị trải dài giữa tần số cao và tần số thấp, đặc biệt …
- chôn chânỞ mãi một nơi, không đi đâu được.
- công thầnQuan có công lớn đối với triều đình thời phong kiến.
- cấm vậnCấm chuyên chở hàng hoá bán cho một nước nào đó, nhằm bao vây và phá hoại kinh tế.
- cấp số nhânDãy số (hữu hạn hay vô hạn) trong đó từ số thứ hai trở đi mỗi số bằng số đứng trước nhân …
- cần mẫnSiêng năng và lanh lợi.
- danh thanh đại chấnTiếng tăm vang dội.
- giáo dânNgười dân thường theo đạo Công giáo và không phải là giáo sĩ.
- góp phầnGóp một phần vào công việc nào đó.
- gót chânPhần cuối sau bàn chân.
- hânVui vẻ, hạnh phúc.
- hệ đếm nhị phânHệ đếm có cơ số 2, chỉ sử dụng hai chữ số 0 và 1 để biểu diễn những số tự nhiên.
- không quânBinh chủng gồm những máy bay quân sự tác chiến trên không.
- khẩu phầnPhần thức ăn mỗi bữa hoặc mỗi ngày của người hay súc vật nuôi.
- liên vậnNói xe lửa chạy trên một tuyến đường quốc tế, từ nước này tiếp sang nước khác.
- luẩn quẩnLoanh quanh mãi không thoát ra khỏi một vị trí hoặc tình trạng nào đó.
- lâm trậnVào trận đánh.
- ma trận(Toán học) Bảng các số (hoặc các vật thể toán học) viết thành các hàng và các cột.
- ngự lâm quânĐội quân bảo vệ kinh đô hoặc nhà vua.
- phân thânTự biến ra nhiều thân hình, để có thể đồng thời xuất hiện ở nhiều nơi, theo phép thuật tr…
- phấn chấnVui vẻ và hứng khởi.
- quen thân(nhưng thường dùng ở cuối câu làm tiếng mắng)
- ráp vầnTập đọc một từ hay cụm từ bằng cách đọc từ từ mỗi chữ trong từ hay mỗi từ trong cụm từ.
- rậnLoài bọ kí sinh hút máu người, sống trong các nếp quần áo người ở bẩn.
- sai phân(Toán học) Sự chênh lệch giá trị hàm tại hai điểm gần nhau.
- sượng trânCòn sượng cứng, chưa chín.
- thành nhânNgười đã đến tuổi có thể tự lập.
- thành thânKết hôn.
- tiểu phânLoại vật chất siêu nhỏ, có khả năng kết hợp với nhau để tạo thành một nguyên tử.
- trắc ẩnCó lòng thương hại người khác hoặc có lòng thương người, người có lòng trắc ẩn thường là …
- tàng ẩnẨn chứa sâu bên trong, không lộ ra ngoài.
- tàu hải quânLoại tàu thủy dành cho hải quân với mục đích thực thi nhiệm vụ, đảm bảo được mức an toàn …
- tủi thânBuồn vì thương thân mình kém người.
- uy chấnLàm cho sợ hãi, kinh sợ.
- uất hậnNỗi căm giận sâu sắc chất chứa âm ỉ trong lòng.
- xâm lấnChiếm dần đất đai, lãnh thổ của người khác ở cạnh mình.
- ái ânTình thương yêu đằm thắm giữa trai và gái.
- điều trầnPhiên họp chính thức cho các chính trị gia, thẩm phán nghe giải trình của các bên có nghĩ…
- đánh vầnGhép nguyên âm với nhau hoặc với phụ âm mà đọc thành tiếng.
- đường dẫn(Tin học) Dãy tên các thư mục lồng nhau đặt cách nhau bởi dấu \, bắt đầu từ một thư mục x…
- định thầnLàm cho tinh thần trở lại trạng thái thăng bằng bình thường.
- buôn hương bán phấnMô tả chung những người lẳng lơ, đem thân làm trò vui để thâu lợi lạc.
- bất tậnNhiều đến mức như không bao giờ hết.
- chen lấnDùng sức chen để chiếm chỗ, chiếm lối.
- chinh đông tướng quân(cổ) Nghĩa đen là tướng chinh phạt phía Đông, một cấp bậc cao trong quân đội dành cho các…
- chung thânTrọn đời, ý nói Kiều muốn hỏi số phận của mình suốt đời ra sao.
- chuyển vậnđể chỉ một cái gì đó có khả năng vận chuyển một thứ gì khác
- chứng nhậnXác nhận điều gì đó là có thật.
- cõi trầnthế giới hiện tại, nơi con người đang sống.
- cơ vânXơ gồm những sợi có vân, cấu tạo nên các bắp thịt.
- cầu khẩnCầu xin một cách khẩn khoản.
- danh nhânNgười có danh tiếng và được xã hội công nhận.
- duy thầnNiềm tin vào sự tồn tại của các linh hồn và khả năng liên lạc với người đã chết thông qua…
- dây dẫnVật hoặc loại vật liệu mà dòng điện có thể đi qua theo một hoặc nhiều hướng khác nhau.
- giang cư mận(từ mới, từ lóng) Người sử dụng mạng xã hội.
- giảm phânQuá trình phân bào chỉ xảy ra ở các tế bào sinh tinh và sinh trứng tạo ra tinh trùng hoặc…
- hoàng thânNgười thân thuộc với nhà vua.
- hoại nhânNgười độc ác.
- hoại thânTự huỷ hoại thân mình.
- kính cậnKính đeo để chữa tật cận thị.
- kỳ lânLoài vật tưởng tượng, một trong bốn giống vật linh thiêng, thường chạm trổ ở các miếu mạo…
- len chânCố chen vào giữa đám đông.
- lễ tânBộ phận của công tác ngoại giao phụ trách việc thực hiện những thủ tục nghi lễ (đón và ch…
- mao dẫnHiện tượng các chất lỏng dâng từ dưới lên trên trong các ống rất nhỏ (các mao quản).
- minh mẫnSáng suốt và tinh tường, không bị nhầm lẫn.
- máy tính cá nhânMột loại máy vi tính có nhiều mục đích, với giá cả, kích thước và tính năng phù hợp cho t…
- Mạnh Thường QuânTên thật là Điền Văn (田文), người nước Tề, làm tướng quốc nước Tề thời Chiến Quốc, nổi t…
- mạo nhậnNhận liều.
- mị dânNịnh dân, theo đuôi dân để đạt được mục đích riêng của mình. Nói cách khác thì lợi dụng d…
- nhơ bẩnBẩn thỉu, xấu xa đến mức đáng ghê tởm.
- nạp ngânBỏ tiền vào ngân hàng.
- oán hậnCăm thù và tức giận.
- quốc dânDân trong một nước.
- rần rầnĐông đảo, ồn ào, ầm ĩ, vang động.
- siêu dẫnHiện tượng vật lý xảy ra trong một số vật liệu ở nhiệt độ đủ thấp và từ trường đủ nhỏ, đặ…
- thiêu thânTên gọi chung các loại bọ cánh nửa và bọ nhỏ có cánh, ban đêm thường bay vào đèn.
- thắng trậnĐạt được kết quả làm cho địch không thể chiến đấu chống lại mình nữa.
- thức thầnLiên quan đến chất hướng thần (chẳng hạn như LSD hoặc psilocybin), khi sử dụng sẽ gây ra …
- táo quânVị thần cai quản bếp núc.
- tùy thânTuỳ thân.
- vạch trầnLàm lộ rõ bộ mặt thật xấu xa đang được che giấu.
- ân cần(xem từ nguyên 1) Niềm nở và chu đáo.
- ân hậnBăn khoăn, day dứt và tự trách mình trước việc không hay đã để xảy ra.
- đa phânCó khả năng biến hóa thành nhiều thứ khác nhau.
- điện dẫnĐại lượng nghịch đảo của điện trở, có đơn vị đo là siemens.
- điện phân(Hóa học) Phân tích hóa học một số chất bằng dòng điện.
- an thầnLàm êm dịu thần kinh (đang căng thẳng), thường để cho dễ ngủ.
- biển lậnKeo kiệt và gian tham.
- bình quânĐược tính chia đều, hơn bù kém, lấy con số trung bình.
- bình thân(Đang quỳ lạy) đứng dậy và thẳng người lên (thường dùng làm tiếng xướng trong tế lễ thời …
- bạc phậnCó số phận mỏng manh.
- bại trậnThua trận nói chung.
- bạo quân(nghĩa đen) Vua trọng cai trị bằng luật pháp và giáo hóa.
- bất nhân(xem từ nguyên 1) Không có lòng thương người; Độc ác.
- bất thần(sự việc) không dè trước được, xảy đến bất thình lình.
- chiến trậnCuộc giao chiến giữa hai quân đội đối địch.
- chuyên cầnChăm chỉ, miệt mài đều đặn với công việc.
- chí thânHết sức thân thiết.
- chú dẫnChú thích và dẫn chứng cho rõ thêm.
- chưởng ấnViên quan giữ ấn của nhà vua (cũ).
- cách tânSự đổi mới, sáng tạo để tìm ra những cái mới phá bỏ những giới hạn của những cái cũ mang …
- cù lầnCon cu li.
- cùng tận(Xem từ nguyên 1) Đến mức cuối.
- căm giậnCăm ghét và giận dữ (nói khái quát).
- cầu thânXin kết hôn với ai hoặc làm thông gia với gia đình nào đó.
- cố nhân(Vch.) Bạn cũ, hay người yêu cũ.
- cổ chânKhớp nối bàn chân với cẳng chân.
- củ vấnTra hỏi lại kĩ càng.
- cừu hậnCăm thù và oán giận.
- danh phậnDanh hiệu và chức phận.
- dung thânNương mình ở một nơi trong lúc khó khăn.
- duy tân(Kết hợp hạn chế) . Cải cách theo cái mới (thường dùng để nói về những cuộc vận động cải …
- duyên phậnSố phận về tình duyên đã được định từ trước.
- dư chấnChấn động nhẹ diễn ra tiếp theo sau trận động đất.
- dị nhânNgười khác thường.
- gia đình hạt nhânMột loại hình gia đình gồm cha mẹ và con cái sống chung trong một căn nhà hoặc một không …
- giai nhân(Từ cũ, nghĩa cũ) Người đàn bà đẹp.
- giấy phấnGiấy có tráng lên một hoặc cả hai mặt một lớp cao lanh, thích hợp cho in offset.
- giật gânCó tác dụng làm cho người ta hồi hộp mạnh.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.