Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ây”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ây” · 91 âm tiết, 778 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (91)
Từ có tiếng cuối vần “ây” (377)
- câyThực vật có thân, cành, lá rõ rệt.
- lấyLàm cho mình có được trong tay cái đã sẵn có và để ở đâu đó để đưa ra làm việc gì.
- giấyVật liệu từ các sợi (dài từ vài mm cho đến vài cm), thường có nguồn gốc thực vật, được tạ…
- giâyđơn vị cơ bản đo thời gian, tức là một phần 60 của một phút
- dâyVật hình sợi, dùng để buộc, nối, truyền dẫn.
- gầy(Người và động vật) Ít thịt, ít mỡ; trái với béo.
- thầyNgười đàn ông dạy học hoặc nói chung người dạy học, trong quan hệ với học sinh (có thể dù…
- cảm thấyThu nhận thông qua các giác quan.
- thấyNhận biết được bằng mắt nhìn.
- đâyNgười, sự vật, địa điểm ở ngay vị trí người nói, hoặc thời điểm lúc đang nói; trái với ki…
- bẫyDụng cụ thô sơ để bắt giết thú vật hoặc kẻ địch.
- gần đâyỞ ngay bên cạnh.
- cấyCắm cây non xuống đất ở chỗ khác cho tiếp tục sinh trưởng.
- tìm thấyChỉ cái gì đó đã được tìm ra, tìm được.
- tẩyĐồ dùng bằng cao su để xóa những chữ, hình, vết... trên giấy.
- mấyhơn một, nhưng không nhiều lắm (nhỏ hơn khoảng 10)
- rầy(xem từ nguyên 1) (đph).
- đầyLên đến tận miệng, tận bờ.
- đẩyDùng lực tác động vào vật thể từ phía ngoài vào phía vật thể, để làm nó di chuyển theo ch…
- nâyChừng này.
- vâyBộ phận dùng để bơi của cá, có dạng lá.
- vầyNhư thế.
- đấyNgười, sự vật, địa điểm ở xa vị trí người nó hoặc thời điểm lúc đang nói.
- lầyCó nhiều bùn.
- như vậyNhư thế đấy.
- quầyTủ thấp để đặt hàng trong các cửa hàng, cửa hiệu.
- trái câyHoa quả.
- tâyMột trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời lặn, đối diện với phương đông.
- ấyTừ dùng để chỉ cái đã được nhắc tới, biết tới, nhưng không ở kề bên người nói hoặc không …
- bầyĐám đông động vật cùng loài quần tụ ở một chỗ.
- tin cậyĐáng tin, có thể dựa hẳn vào, trông cậy vào.
- nhìn thấyLà một khái niệm miêu tả khả năng nhìn được, thấy được.
- thúc đẩyKích thích tiến lên.
- thức dậyTỉnh giấc, không ngủ nữa.
- trước đâyThời gian đã qua so với bây giờ.
- gâyNói món ăn có nhiều mỡ quá, và có mùi hôi.
- khoai tâyCây cùng họ với cà, củ tròn, có vỏ màu vàng nhạt hay nâu nhạt, chứa nhiều bột, dùng để ăn.
- quấyKhông đúng; Sai.
- che đậyPhủ lên trên để tránh tác hại.
- cậyNhờ vả việc gì.
- nhận thấyHiểu được, biết được.
- sẩy(Dùng trong một số tổ hợp, trước d.) . Sơ ý, làm một động tác (tay, chân, miệng... ) biết…
- phẩyDấu dùng để cắt câu ra từng phần (,).
- quẩyThức ăn làm bằng bột mì trộn bột nở rồi rán, thường có hình dài, chia làm 2 phần theo chi…
- đậyLấy vật gì đặt lên trên cho kín.
- bấyCòn quá non, quá yếu.
- bẩyRầm nghiêng vươn ra khỏi hàng cột ngoài để đỡ mái hiên trong vì kèo.
- dậyChuyển từ trạng thái không hoạt động (thường là khi ngủ) sang trạng thái hoạt động (thườn…
- gậyĐoạn tre, song hay gỗ dùng để chống hoặc để đánh.
- mâyĐám hạt nước hoặc hạt băng nhỏ li ti do hơi nước trong khí quyển ngưng lại, lơ lửng trên …
- quấy rầyLàm ảnh hưởng đến công việc hoặc sự nghỉ ngơi của người khác, khiến người ta phải bực mìn…
- run rẩyRun nhiều, tỏ vẻ sợ sệt.
- sau đâyTrong thời gian sắp tới.
- bao vâyCô lập từ nhiều phía, giữa bộ phận này với bộ phận khác để ngăn chặn, làm cho bế tắc.
- nấyNgười ấy, cái ấy.
- xâyGắn các loại vật liệu (thường là gạch, đá) vào nhau bằng vữa, chất kết dính để làm thành …
- chấyLoài bọ kí sinh, hút máu, sống trên đầu người ta.
- hẩyHất mạnh và nhanh gọn.
- lộng lẫyĐẹp rực rỡ.
- rẫyĐất trồng trọt ở miền rừng núi, có được bằng cách phá rừng, đốt cây rồi trồng tỉa.
- vẫyĐưa lên đưa xuống hay đưa qua đưa lại bằng một động tác đều và liên tiếp, thường để ra hi…
- ấp câyÔm chặc cây cột cầu, chỉ việc liều thân mà thủ tiết.
- lây(Bệnh tật) Truyền từ cơ thể này sang cơ thể khác.
- sấyLàm cho khô bằng khí nóng.
- tấyĐphg Con rái cá.
- đường dâyHệ thống dây dẫn dùng vào việc truyền tải điện năng.
- dâu tâyCây cùng họ với hoa hồng, quả khối hình nón, khi chín có màu đỏ, vị chua ngọt, ăn được.
- gài bẫyĐặt bẫy ở nơi nào.
- hành tâyCây trồng có thân to, hình cầu, lá hình trụ rỗng, các hoa to, hoa trắng hoặc tim tím xếp …
- ngâyĐờ đẫn, thừ mặt.
- ngấyChán vì nhiều mỡ, sợ mỡ.
- trẩyKéo quân đi.
- tỉnh dậyChuyển từ trạng thái ngủ sang trạng thái thức.
- xúi quẩy(Khẩu ngữ) không may mắn, không gặp may.
- bàn giấyBàn làm việc về giấy tờ.
- chán ngấyChán đến mức cực độ.
- cạm bẫyBẫy để lừa bắt loài vật (nói khái quát).
- gốc câyPhần phía dưới của thân cây.
- làm vậyNhư thế đó.
- mướp tâyLoài cây từ miền tây châu Phi có trái màu xanh ăn được.
- thân câyPhần trung tâm chính của thực vật.
- trông cậyHi vọng dựa được vào, hi vọng được giúp đỡ.
- trông thấyRất rõ rệt.
- đầm lầyVùng rộng và sâu ở ngoài đồng, lõng bõng nước và đầy bùn.
- bây(Địa phương) Mày.
- bậc thầylà cách gọi thầy giáo một cách nể phục và tôn trọng
- giẫyVạt cỏ cho sạch hoặc vạt đất cho phẳng bằng xẻng, cuốc.
- gà tâyThứ gà cao và lớn có lông hoặc đen hoặc lốm đốm.
- lẩyTách ra, tẽ ra.
- mẩyThân thể.
- nhâyDai và khó cắt.
- phương tâyTên chung chỉ các nước Tây-âu cùng với một phần Bắc-Mỹ hợp thành tổ chức Bắc Đại tây dươn…
- quậyCựa mạnh.
- râyĐồ dùng gồm lưới kim loại, lỗ nhỏ li ti, căng trên khung để lọc lấy những hạt mịn nhỏ.
- thâyXác người.
- vấyDính vào.
- xô đẩyXô nhau, đẩy nhau (nói khái quát).
- đòn bẩyThanh rắn chuyển động được quanh một điểm cố định (gọi là điểm tựa), nhờ đó có thể dùng m…
- đẫyCó lượng đạt mức tối đa, thoả mãn đủ yêu cầu.
- cành câyPhần cành từ thân của cây, thường có hoa lá mọc lên.
- Hà TâyMột xã thuộc huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- lẫyBộ phận của cái nỏ dùng để làm bật cái dây lên mà bắn.
- lộ tẩyHiện rõ bộ mặt giả dối.
- ngủ dậyHành động vừa mới tỉnh ngủ.
- tổ chấyGốc rễ.
- Viễn TâyKhông gian quá tầm mắt ở phía Tây.
- vẩylà cái vẩy của con cá
- biết đâu đấyTổ hợp biểu thị ý như muốn đặt lại vấn đề tỏ ý hoài nghi, không tin vào một điều trước đó…
- bây bẩyRung chuyển cả người vì rét.
- bóng bẩyCó vẻ đẹp hào nhoáng bề ngoài.
- bùn lầyBùn nhiều và trên diện tích rộng.
- chầyMuộn, chậm.
- cục tẩycục tẩy dùng để xóa những lỗi sai chính tả khi viết bằng viết chì.
- dấu phẩyDấu câu (,) chỉ một quãng ngắt tương đối ngắn, phân ranh giới giữa một số thành phần tron…
- lừng lẫy(Hoặc t.) . Vang lừng tới mức khắp nơi ai cũng biết.
- mới đâyVừa qua.
- nổi dậyNói một lực lượng xã hội đứng lên chống lại trật tự xã hội cũ.
- phe phẩyĐưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng ung dung.
- phây(khẩu ngữ, tiếng lóng) Facebook
- quẫyNói cá vẫy mạnh đuôi.
Vần cùng âm cuối -y (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.