Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ê”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ê” · 108 âm tiết, 1.571 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (108)
Từ có tiếng cuối vần “ê” (853)
- bỏ bêKhông trông nom, gây kết quả xấu.
- cao thế(điện) có hiệu thế cao, thường là cao hơn 650 V; phân biệt với hạ thế
- chuyển thểChuyển tác phẩm văn học thành kịch bản sân khấu hoặc điện ảnh.
- chân đếĐa giác lồi nhỏ nhất chứa tất cả các điểm tiếp xúc giữa một vật với mặt phẳng nằm ngang đ…
- Châu lệChỉ nước mắt.
- chính thểHình thức tổ chức của một nhà nước.
- chúa tểKẻ nắm toàn bộ quyền thống trị, quyền chi phối.
- chễm chệDáng ngồi bệ vệ như một người quyền thế, nhưng có ý không phục
- ghệ(phương ngữ Nam bộ) từ bình dân để chỉ người yêu. Tương đương với từ bồ
- giản thểThực hiện đơn giản hơn; giảm độ phức tạp của nó.
- giữ ghếTìm cách giữ lấy chức vị, không dám làm việc gì có thể phương hại đến chức vụ, địa vị của…
- gây têLàm cho một phần cơ thể mất cảm giác, thường để tiến hành thủ thuật, phẫu thuật nhỏ.
- gồ ghềMấp mô, lồi lõm.
- hoa lệ(Cảnh vật) Đẹp một cách lộng lẫy.
- kháng thể(Y học) Hợp chất hóa học do cơ thể tạo ra để chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn, nấm.
- khống chếKiểm soát và chi phối bằng sức mạnh hay quyền lực nhằm làm đối phương tê liệt hoặc phụ th…
- liền kềChỉ vị trí đặt ở rất gần, đặt bên cạnh hoặc tiếp xúc giữa hai hoặc nhiều thứ.
- long thểSức khỏe của vua (nghĩa đen: cơ thể rồng, rồng thường tượng trưng cho vua)
- mẹ kếNgười phụ nữ trong quan hệ với con vợ trước của chồng mình.
- ngành nghềNghề nghiệp chuyên môn.
- nhan đềTên nói lên nội dung chính của một tác phẩm, một luận văn.
- pa têLoại thực phẩm được làm từ hỗn hợp gan (hoặc thịt) của động vật như heo, ngỗng xay nhuyễn…
- pha lêThứ thuỷ tinh trong suốt nặng hơn thuỷ tinh thường.
- quy chếĐiều định ra để nhiều người, nhiều nơi cùng theo đó mà làm.
- ríp pêBịt kẹt trong xi lanh, không chuyển động được.
- sinh kếCách làm ăn để mưu sự sống.
- thi lễTừ cũ chỉ nhà nho.
- thuốc mê(Y học) .
- thể chếToàn bộ cơ cấu xã hội tạo nên nhằm thỏa mãn quan hệ xã hội.
- thực thểCái có sự tồn tại độc lập.
- tiên đềMệnh đề được thừa nhận mà không chứng minh, xem như là xuất phát điểm để xây dựng một lí …
- tiết chếĐặt một hạn không thể vượt qua.
- tiện thểNhân dịp, nhân thể.
- trung thểBào quan có trong tất cả tế bào động vật đa bào, đơn bào và trong tế bào một số thực vật …
- trò hềViệc giả dối bày ra để lừa bịp.
- tài nghệTài năng đạt đến độ điêu luyện, tinh xảo trong nghề nghiệp.
- tâm thếTâm trạng và tư thế thể hiện ra trước một việc gì (nói khái quát).
- tê têLoài động vật có vú, không có răng, thân dài, đuôi rộng, có nhiều vẩy xếp như ngói ở toàn…
- tụ đềPhần khởi động của tụ điện, có trị số lớn, hoạt động bằng cách tăng mô-men, giúp khởi độn…
- tứ thểBốn lối viết chữ Hán là.
- vô kểĐến mức không thể kể hết được.
- xu thếChiều hướng chủ đạo trong thời gian nào đó.
- bàn ghếChỉ bàn và ghế nói chung.
- bách nghệ(xem từ nguyên 1) Nói các nghề lao động chủ yếu bằng chân tay và máy móc.
- bờ đêĐê ở bờ sông.
- chèo chải hêLoại hình diễn xướng nghệ thuật dân gian tại Bắc Ninh, có nội dung kể về công ơn cha mẹ v…
- chúa hềChỉ những người hài hước, có khả năng gây cười, luôn tạo ra các trò đùa; hoặc dùng mỉa ma…
- chỉ tệTiền giấy, bạc giấy do ngân hàng quốc gia phát hành.
- cà kêDài dòng, hết chuyện này sang chuyện khác.
- cưỡng chếDùng quyền lực nhà nước bắt phải tuân theo.
- cận kềRất gần, như ở sát ngay bên cạnh.
- cận vệLính hầu ở bên cạnh vua chúa.
- cập kêĐến tuổi lấy chồng (cũ).
- diệu kếSự nhạy bén trong việc lập kế hoạch.
- em rểChồng của em gái.
- giáng thế(từ trên cõi trời, cõi tiên) xuống cõi trần.
- gạt lệLau nước mắt.
- hiếu đễ(xem từ nguyên 1) Kính yêu cha mẹ và hoà thuận với anh chị em.
- huynh đệAnh em.
- huyết lệMáu và nước mắt.
- hành nghềLàm công việc thuộc về nghề nghiệp của mình để sinh sống (chỉ nói về một số nghề nghiệp).
- hôn lễLễ cưới.
- hạch toán kinh tếThông báo thường xuyên và chính xác về các hiện tượng kinh tế xảy ra trên các mặt số lượn…
- hậu thếĐời sau.
- hội tềchính quyền tại làng xã do thực dân Pháp lập ra ở Nam Kỳ.
- khinh dểRẻ rúng, coi thường.
- kinh bang tế thếDựng nước giúp đời.
- kiệt quệSuy sút, tàn tạ tới mức tột cùng.
- kềỞ vào hoặc làm cho ở vào vị trí rất gần, không còn hoặc coi như không còn có khoảng cách.
- lưu tệSự tai hại do đời trước để lại.
- mèo tam thểMèo có bộ lông gồm ba màu, thường là đen, vàng và trắng.
- môn đệ(Xem từ nguyên 1) Học trò của một người thầy.
- nguyệt quếCây bụi, mọc nhiều ở vùng Địa Trung Hải, lá mềm có màu sáng như dát vàng, được người La M…
- ngô nghêThiếu tinh khôn, có vẻ ngớ ngẩn, buồn cười.
- ngủ mêNằm mơ.
- nhân thếNhân tình thế thái (nói tắt)
- qui chếĐiều định ra để mọi người cùng theo mà làm.
- quyền thếQuyền hành và thế lực (nói khái quát).
- rơi lệKhóc.
- rếĐồ đan bằng mây hay bằng tre dùng để bắc nồi, niêu, xanh, chảo.
- sao kêBản sao chi tiết những phát sinh giao dịch của tài khoản thanh toán của cá nhân hoặc tổ c…
- si mêMê mẩn, say đắm đến mức không còn biết gì nữa.
- sinh lễĐồ lễ bằng súc vật.
- sơn khêNúi và khe núi.
- sư đệThầy trò.
- sễHơi sa.
- sự thếTình trạng của sự việc.
- sự thểTình hình cụ thể của sự việc đã xảy ra.
- tam thể(Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . Ba màu.
- tang lễCác nghi lễ chôn cất người chết (nói tổng quát); lễ tang.
- Thanh KhêMột quận thuộc thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
- thiên thểTên gọi chung cho các ngôi sao, các hành tinh.
- thuốc tê(Y học) .
- Thái Dương Hệ.
- thân thếCuộc đời riêng của một người (thường là người có danh tiếng).
- Thất Khê(Sông) Phụ lưu cấp I của sông Đá Bạch. Dài 22km. Diện tích lưu vực 105km2. Bắt nguồn từ d…
- thất thếMất thế lực, mất chỗ tựa.
- thể lệNhững điều quy định chung về cách thức làm một việc nào đó (nói tổng quát).
- tiền lệViệc đã xảy ra và đã được giải quyết, dùng làm dẫn chứng cho những việc tương tự về sau.
- Tri LễMột xã thuộc huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- trêCá trê nói tắt.
- trì trệChậm trễ, không chạy.
- trận thếHình thế của mặt trận.
- trềChìa dài ra.
- tuyên thệThề sẽ làm đúng như mình cam đoan, trước nhiều người khi gia nhập một đoàn thể hay nhận m…
- tàn phếBị thương tật nặng, mất khả năng vận động, lao động bình thường.
- tục lệNhững điều quy định, nếp sống từ lâu đời đã thành thói quen.
- uy thế(xem từ nguyên 1) Quyền lực làm cho người khác phải e sợ.
- Văn KhêMột xã thuộc huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- văn khế(Từ cũ) Văn tự (trong mua bán).
- vị thếVị trí, địa vị, về mặt có vai trò, ảnh hưởng đến những mối quan hệ trong xã hội.
- vỗ vềAn ủi.
- xử thếGiao thiệp với mọi người trong đời.
- áp kếKhí cụ đo áp suất của chất lỏng và chất khí.
- ép phêcó nghĩa là cái gì đó có hiệu lực, có tác dụng, có ảnh hưởng
- đa thêNói chế độ xã hội trong đó người đàn ông có thể có nhiều vợ cùng một lúc.
- điều lệVăn bản thể hiện những điều khoản quy định mục đích, nguyên tắc cơ bản về cơ cấu và hoạt …
- đê mêCó cảm giác say sưa, thích thú đến tê dại, vì sự kích thích, vì sung sướng.
- ước lệQuy ước biểu trưng trong biểu hiện nghệ thuật.
- ềDùng để gọi, nhắc, giục.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.