Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ô”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ô” · 107 âm tiết, 2.099 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (66)
Từ có tiếng cuối vần “ô” (677)
- sốTừ dùng để đếm.
- bốCha.
- bộCái biểu hiện ra bên ngoài của một con người qua hình dáng, cử chỉ.
- đổNgã nằm xuống do bị tác động mạnh hoặc do ở tư thế không đứng vững.
- lỗChỗ thủng.
- độĐơn vị đo cung, đo góc, bằng 1/360 của đường tròn, hoặc 1/180 của góc bẹt (kí hiệu °).
- cổBộ phận của cơ thể, nối đầu với thân.
- khổPhần giới hạn chiều ngang của khung cửi hay máy dệt.
- bổCó tính chất làm tăng sức khoẻ cho toàn thân hay một bộ phận nào trong cơ thể.
- cốNgười sinh ra ông nội hoặc ông ngoại, bà nội hoặc bà ngoại.
- tổNơi được che chắn của một số loài vật làm để ở, đẻ, nuôi con, v. V.
- hổLoài thú dữ cùng họ với mèo, ăn thịt, lông màu vàng có vằn đen.
- ổChỗ lót bằng cỏ, rơm rác để nằm hoặc để đẻ.
- tiết lộĐể cho người khác biết một việc phải giữ kín.
- mổ(Chim chóc) Nhặt thức ăn hoặc cắp mỏ vào đâu.
- sổNét chữ Hán vạch thẳng từ trên xuống.
- thành phốKhu vực tập trung đông dân cư quy mô lớn, thường có công nghiệp và thương nghiệp phát tri…
- ủng hộTán thành và giúp đỡ.
- chỗKhoảng không gian xác định có thể nhìn thấy được toàn bộ ở đó người hay vật tồn tại hoặc …
- toàn bộTất cả các phần, các bộ phận của một chỉnh thể.
- vỗĐập bàn tay vào vật gì.
- căn hộĐơn vị sinh sống, dành cho một hộ gia đình, trong tòa nhà chung cư.
- hốLỗ sâu và rộng trên mặt đất.
- nổBật ra mạnh mẽ và phát thành tiếng.
- dân sốSố dân ở một khu vực (như một nước hoặc một địa phương) trong một khoảng thời gian nhất đ…
- nhiệt độĐại lượng chỉ độ nóng của một vật.
- tiến bộTrở nên giỏi hơn, hay hơn trước.
- tuyên bốNói cho mọi người đều biết.
- yếu tốBộ phận cấu thành một sự vật, sự việc, hiện tượng.
- nguyên tố(Hóa học) Loại nguyên tử có những tính chất hóa học nhất định dù ở trạng thái tự do hay t…
- tố(Thông tục) Nói quá lên.
- tốc độĐộ nhanh, nhịp độ của quá trình vận động, phát triển.
- hộGia đình coi như một đơn vị đối với chính quyền.
- thái độCách để lộ ý nghĩ và tình cảm trước một sự việc, trong một hoàn cảnh, bằng nét mặt, cử ch…
- thổMột trong ngũ hành là kim, mộc, thủy, thổ, hỏa.
- xấu hổCây nhỏ, thân có gai, lá kép lông chim, khi bị đụng đến thì khép lá lại.
- đại sốNgành toán học khái quát số học, trong đó dùng các chữ thay các số.
- đỗ(tàu, xe) ở yên, đứng yên tại một chỗ trong một lúc, trước khi di chuyển tiếp.
- cửa sổCửa ở trên lưng chừng tường vách để cho thoáng khí và có ánh sáng.
- ngộLạ, khác thường.
- trổLỗ hổng ở hàng rào.
- tần số(Vật lý) Số chu kì trong một giây của một chuyển động tuần hoàn (đơn vị đo là héc - Hz).
- đau khổXót xa, khổ sở, nhất là về mặt tinh thần.
- điểm sốThang đánh giá bằng số của người dạy đối với học sinh.
- ngưỡng mộKhâm phục, tôn kính, lấy làm gương để noi theo.
- đốThanh tre hay gỗ đóng vào bức vách trong một cái khe khoét vào gỗ gọi là ngàm.
- phổPhân tích theo tần số của một thuộc tính vật lý.
- sụp đổĐổ sập xuống.
- trình độMức, khả năng... hiểu biết cao hay thấp, sâu hay nông về người, sự việc...
- cao độĐộ cao.
- câu đốCâu văn vần, mô tả đối tượng nào một cách khéo léo, úp mở, dùng để đố nhau.
- lãnh thổĐất đai thuộc chủ quyền của một nước.
- củng cốLàm cho trở nên bền vững, chắc chắn hơn lên.
- mộbuổi chiều
- nhổĐẩy mạnh từ trong mồm ra.
- thô lỗThô và vụng.
- xổMở tung ra, tháo tung ra (cái đang được xếp lại, buộc lại).
- đa sốPhần lớn, số đông trong một tập hợp, thường là tập hợp người.
- chế độHệ thống tổ chức chính trị, kinh tế,… của xã hội.
- chỉ sốCon số biểu hiện tương đối tình hình biến động của một hiện tượng ở các thời kì khác nhau.
- hâm mộYêu chuộng và mến phục.
- một sốSố lượng nào đó (thường là ít) trong quan hệ với toàn thể, tổng thể.
- sự cốNguyên nhân một tai nạn hay một sự hư hỏng.
- đường phốĐường và phố (nói khái quát).
- cám dỗKhêu gợi lòng ham muốn đến mức làm cho sa ngã.
- câu lạc bộTổ chức lập ra cho nhiều người tham gia sinh hoạt văn hoá, giải trí, chơi thể thao,... tr…
- công bốThông báo cho mọi người đều biết.
- gỗPhần rắn nằm dưới vỏ của thân và cành một số cây, dùng làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu…
- lốNgược đời và đáng cười.
- mức độBậc gần hay xa một cơ sở so sánh (trong lĩnh vực cụ thể hay trừu tượng) dùng làm tiêu chu…
- đi bộĐi bằng chân mình, không dùng xe.
- bộc lộĐể lộ rõ ra.
- giác ngộNhận thức cái đúng, cái sai làm theo điều đã được xác định là chân lí.
- nhượng bộChịu để cho đối phương lấn tới, vì yếu thế hay do không kiên quyết.
- phốĐường ở thành phố hay thị trấn, hai bên có nhà cửa.
- số nguyên tố(Toán học) số nguyên chỉ chia hết cho chính nó và cho 1.
- điều độPhân phối, điều hòa công việc cho đều đặn, nhịp nhàng.
- biện hộBênh vực, bào chữa cho đương sự ở trước toà án.
- cấp độCấp, bậc trong một hệ thống khái quát.
- hệ số(toán) Số lượng nhân một số lượng khác.
- khủng bốDùng biện pháp tàn bạo làm cho khiếp sợ để hòng khuất phục.
- làm bộLàm cao một cách giả dối.
- phân bốChia ra nhiều nơi, theo một nguyên tắc, theo nhu cầu.
- quang phổDải có màu như ở cầu vồng từ đỏ đến tím, hứng được trên màn khi có hiện tượng tán sắc ánh…
- tối cổRất xưa, cổ xưa nhất, thuộc về thời kì đầu tiên của lịch sử hoặc quá trình phát triển.
- vô sốNhiều lắm.
- Ấn Độ.
- bóng rổMôn thể thao chia thành hai đội, người chơi dùng tay điều khiển bóng, tìm cách ném vào vò…
- khốMảnh vải dài và hẹp dùng để che giữ bộ phận sinh dục.
- khốn khổKhổ sở lắm.
- lộCon đường lớn.
- mỗTừ dùng để tự xưng nói trống.
- nộ(Đph) .
- nội bộTình trạng bên trong một đoàn thể, một cơ quan.
- số đại sốSố (thực hoặc phức) là nghiệm của một phương trình đại số nào đó.
- tam nhân thành hổ(Nghĩa đen) Ba người nói có cọp, thiên hạ cũng tin có cọp thật.
- xe cộXe (nói khái quát).
- đại lộĐường phố lớn trong thành phố, thường có những công trình kiến trúc mang giá trị thẩm mĩ …
- ốBị hoen bẩn.
- biến cốSự kiện xảy ra gây ảnh hưởng lớn và có tác động mạnh đến đời sống xã hội, cá nhân.
- bảo hộGiúp đỡ che chở.
- con sốChữ số.
- cây sốTrụ xây hoặc cột chôn cạnh đường để làm mốc cho khoảng cách từng kilomet một, trên đó có …
- cơ sốSố dùng làm cơ sở để xây dựng một hệ thống số.
- cộMột loại xe không có bánh xe hay còn gọi là xe quệt, do trâu bò kéo, trượt trên đất phẳng…
- dạy dỗlà hành động giáo dục kết hợp giữa sự chỉ bảo nghiêm khắc và vỗ về từ người lớn đối với t…
- hang ổHang của muông thú (nói khái quát); thường dùng để chỉ nơi tụ tập, ẩn náu của bọn trộm cư…
- kỹ thuật sốKiểu định dạng dữ liệu không thể thiếu trong ngành điện tử, được biểu diễn dưới dạng các …
- nhịp độngh.
- sinh tốVitamin.
- tổng sốSố cộng chung tất cả lại.
- xổ sốTrò chơi quay số để biết những vé trúng giải.
- bóp cổHà hiếp, bóc lột một cách quá đáng, thậm tệ.
- chiếu cốQuan tâm đặc biệt hoặc châm chước, do chú ý tới hoàn cảnh, tình hình riêng.
- cán bộNgười phụ trách một công tác của chính quyền hay đoàn thể.
- cỗNhững món ăn bày thành mâm để cúng lễ ăn uống theo phong tục cổ truyền hoặc để thết khách…
- khuôn khổHình dạng và kích thước (nói khái quát).
- khạc nhổKhạc đờm và nhổ xuống đất.
- khởi tốTố cáo ra tòa.
- nghèo khổnghèo túng. Túng thiếu lắm.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.